Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh An Giang | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh An Giang

Ngày đăng: 08/06/2026 03:28 PM

Mục lục

    Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, thép Việt Nhật từ lâu đã được biết đến với chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng đáp ứng đa dạng các yêu cầu kỹ thuật. Tại tỉnh An Giang, nhu cầu sử dụng thép Việt Nhật ngày càng gia tăng, đặc biệt trong các dự án hạ tầng, nhà xưởng và công trình dân dụng. Sáng Chinh Steel tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép Việt Nhật chính hãng với bảng quy cách chi tiết, rõ ràng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, kích thước, cũng như các lưu ý khi lựa chọn thép Việt Nhật tại thị trường An Giang, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và đưa ra quyết định chính xác nhất.

    Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh An Giang

    Thép Việt Nhật nổi bật với các sản phẩm chính như thép hộp, thép hình, thép tấm, thép ống và xà gồ. Mỗi loại đều có những đặc điểm riêng biệt phù hợp với từng kết cấu. Thay vì chỉ quan tâm đến giá cả, việc nắm rõ quy cách từng loại thép sẽ giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn công trình. Sáng Chinh Steel luôn cập nhật bảng quy cách thép Việt Nhật chính xác nhất, dựa trên tiêu chuẩn sản xuất của nhà máy thép Việt Nhật và nhu cầu thực tế tại An Giang.

    Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay

    Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:

    LOẠI THÉP ĐVT Kl/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ)
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 6     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 8     10.100
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây(11.7m) 7.21 61.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 12 1 Cây(11.7m) 10.39 92.000
    ✅     Thép Việt Nhật  Ø 14 1 Cây(11.7m) 14.15 150.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây(11.7m) 18.48 185.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây(11.7m) 23.38 218.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây(11.7m) 28.85 292.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây(11.7m) 34.91 304.000
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây(11.7m) 56.56 Liên hệ
    ✅     Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây(11.7m) 73.83 Liên hệ

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật có độ tinh khiết cao, bề mặt sáng bóng, chịu uốn chịu nén tốt. Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel mời bạn cập nhật bảng giá sắt Việt Nhật hôm nay:

    Loại thép Giá thép cuộn Cb3 (vnđ/kg) Giá cuộn Cb4 (vnđ/kg)
    ✅     Thép Cuộn Ø 6 10.400 10.100
    ✅     Thép cuộn Ø 8 10.400 10.100
    ✅     Thép cây Ø 10 110.000 83.000
    ✅     Thép cây Ø 12 162.000 136.000
    ✅     Thép cây Ø 14 218.000 189.000
    ✅     Thép cây Ø 16 295.000 258.000
    ✅     Thép cây Ø 18 385.000 313.000
    ✅     Thép cây Ø 20 490.000 420.100
    ✅     Thép cây Ø 22 616.000 537.000
    ✅     Thép cây Ø 25 780.000 702.000
    ✅     Thép cây Ø 28   840.000
    ✅     Thép cây Ø 32   1.033.000

    Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Báo giá thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật được sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, góp mặt vào hàng nghìn công trình dân dụng, công cộng. Chi tiết báo giá thép Việt Nhật từng loại như sau:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200 Giá được cập nhật mới nhất tháng Tháng 11/2024.
    Thép Ø 8 Kg 10.150 10.150 10.200 10.200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10.200 65.000 10.300 69.000
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 10.200 88.000 10.300 89.000
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10.300 125.000 10.300 132.000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10.300 174.000 10.300 178.000
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10.400 235.000 10.400 240.000
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10.400 288.000 10.400 299.000
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10.400 Liên hệ 10.500 Liên hệ

    Báo giá thép hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được mạ kẽm sáng bóng, chống han gỉ, trầy xước ngay cả khi tiếp xúc thường xuyên với điều kiện thời tiết bên ngoài. Mời bạn tham khảo báo giá sắt Việt Nhật chi tiết:

    Sản phẩm Kích thước Độ dày Đơn giá tham khảo
    Hộp thép mạ kẽm hình chữ nhật 13×26 1 43.000
    1.1 51.000
    1.2 56.000
    1.4 65.000
    20×40 1 62.000
    1.1 78.000
    1.2 93.000
    1.4 108.000
    1.5 113.000
    1.8 136.000
    2 140.000
    2.3 152.000
    2.5 178.000
    25×50 1 75.000
    1.1 86.000
    1.2 111.000
    1.4 135.000
    1.5 149.000
    1.8 158.000
    2 170.000
    2.3 203.000
    2.5 218.000
    30×60 1 100.000
    1.1 112.000
    1.2 116.000
    1.4 146.000
    1.5 173.000
    1.8 203.000
    2 206.000
    2.3 227.000
    2.5 308.000
    2.8 319.000
    3 342.000
    40×80 1.1 137.000
    1.4 203.000
    1.8 250.000
    2 302.000
    2.3 320.000
    2.5 355.000
    2.8 410.000
    3.2 468.000
    Hộp thép vuông mạ kẽm 14×14 1 31.000
    1.1 35.000
    1.2 40.000
    1.4 42.000
    16×16 1 35.000
    1.1 39.000
    1.2 45.000
    1.4 50.000
    20×20 1 44.000
    1.1 52.000
    1.5 68.000
    1.8 75.000

    Báo giá thép ống Việt Nhật

    Thép ống Việt Nhật

    Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn, thép ống Việt Nhật được ưa chuộng trong các công trình xây dựng nhà thép tiền chế, ống dẫn dầu, khí đốt… Chi tiết báo giá sắt thép Việt Nhật như sau:

    Thép ống Trọng lượng Giá Kg (vnđ/kg) Giá cây (vnđ/cây)
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,8 1.72 13 16
    ✅     Kẽm Ø16 x 0,9 1.96 13,4 21
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,0 2.14 13,3 24
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,1 2.37 13,3 30
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,2 2.63 13 32
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,3 2.83 13,3 33
    ✅     Kẽm Ø16 x 1,4 3.06 13,3 34
    ✅     Kẽm Ø21 x 0,9 2.62 13,4 35
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,0 2.91 13,3 36
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,1 3.21 13,3 38
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,2 3.53 13 41
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,3 3.85 13,3 45
    ✅     Kẽm Ø21 x 1,4 4.15 13,3 51
    ✅     Kẽm Ø27 x 0,9 3.33 13 52
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,0 3.72 13,3 53
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,1 4.1 13,3 54
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,2 4.49 13,3 56
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,3 4.9 13,3 65
    ✅     Kẽm Ø27 x 1,4 5.28 13,3 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,0 4.69 13 58
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,1 5.19 13 67
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,2 5.67 13 62
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,3 6.16 13 70
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 103
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,6 7.62 13 101
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,7 8.12 13 110
    ✅     Kẽm Ø34 x 1,8 8.61 13 119
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,1 6.52 13 85
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,2 7.15 13 94
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,3 7.77 13 104
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,4 8.4 13 115
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,6 9.58 13 132
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,7 10.20 13 139
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,8 10.82 13 151
    ✅     Kẽm Ø42 x 1,9 11.4 13 150
    ✅     Kẽm Ø42 x 2,0 12.03 13 160
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,1 7.5 13 102
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,2 8.21 13 110
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,3 8.94 13 123
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,4 9.66 13 133
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,6 11.06 13 145
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,7 11.78 13 155
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,8 12.45 13 168
    ✅     Kẽm Ø49 x 1,9 13.17 13 178
    ✅     Kẽm Ø49 x 2,0 13.88 13 200
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,1 9.32 13 123
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,2 10.21 13 130
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,3 11.11 13 144
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 12.01 13 160
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,6 11.11 13 145
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,7 14.66 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,8 15.54 13 204
    ✅     Kẽm Ø60 x 1,9 16.40 13 235
    ✅     Kẽm Ø60 x 2,0 17.29 13 200,64
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 12.87 13 174,92
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,3 13.99 13 187,84
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,4 15.13 13 204,08
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,6 17.39 13 210,24
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,7 18.51 13 230,16
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,8 19.65 13 246,4
    ✅     Kẽm Ø76 x 1,9 20.78 13 267,48
    ✅     Kẽm Ø76 x 2.0 21.9 13 273,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,3 16.56 13 198,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,4 17.90 13 210,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,6 20.56 13 210,96
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,7 21.83 13 229,28
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,8 23.15 13 248,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 1,9 24.4 13 270,4
    ✅     Kẽm Ø90 x 2,0 25.72 13 290,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,4 22.86 13 243,76
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,6 26.27 13 208,32
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,7 27.97 13 320,52
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,8 29.59 13 350,44
    ✅     Kẽm Ø114 x 1,9 31.29 13 370,64
    ✅     Kẽm Ø114 x 2,0 33 13 400

    Bảng báo giá thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Gọi ngay

    Bảng báo giá sắt việt nhật CB300V VJS trên:

    • Bảng báo giá sắt thép việt nhật trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển.
    • Đặt hàng sau 4-6 tiếng sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy cáo số lượng ít hoặc nhiều, địa điểm gần hoặc xa).
    • Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
    • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
    • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình. Có hóa đơn đỏ nếu khách hàng có yêu cầu.
    • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

    Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác như thép Hòa Phát, Việt Đức, Việt Mỹ, Tisco…để nắm được giá thép xây dựng cụ thể hơn, xin vui lòng liên hệ Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Quý khách có thể xem thêm một số bảng báo giá thép xây dựng khác ngay dưới đây được chúng tôi tổng hợp mới nhất thời điểm hiện nay để so sánh cũng như lựa chọn sản phẩm thích hợp nhất cho mình.

    Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất

    Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất

    Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất

    Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất

    Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất

    Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất 

    Bảng báo giá sắt Tung Ho mới n

    Công ty thép việt nhật vinakyoei

    Được thành lập vào tháng 11/1998 nhưng đến năm 2002 nhà máy thép việt nhật vinakyoei mới chính thức đi vào hoạt động. Sản phẩm đầu tiên đưa ra thị trường đó là sản phẩm Thép Việt Nhật (HPS).

    Cho đến thời điểm này, thép việt nhật đã phát triển vô cùng lớn mạnh và trở thành một sản phẩm hàng đầu. Luôn cung cấp sắt thép trong ca nước với số lượng lớn.

    Sản phẩm thép việt nhật với nhiều năm đứng đầu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Giá thép Việt Nhật CB300V cũng luôn ở mức bình ổn khiến người tiêu dùng luôn cảm thấy hài lòng.

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Công ty thép Việt Nhật Vina Kyoei

    Thép Việt Nhật là 1 trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Bài viết dưới đây Kho thép xây dựng Sáng Chinh Steel sẽ điểm lại cho quý khách hàng một số thông tin về thép Việt Nhật để có thể nắm rõ về chủng loại thép này như cách nhận biết, cấu trúc, khối lượng,ký hiệu… và đặc biệt về bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hàng ngày.

    Tin chúng tôi đi! Tuy hơi dài một chút nhưng điều bạn muốn biết không “thừa” một chút nào đâu. Vậy trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu thép Việt Nhật là gì nhé?

    Thép Việt Nhật xuất xứ từ đâu?

    Thép Việt Nhật được chính thức được thành lập tháng 11 năm 1998. Là một sản phẩm của Tập Đoàn cung cấp thiết bị luyện kim lớn nhất và chiếm những 70% thị phần trên thế giới.
    Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, thì “nó” đã trở thành một trong những thương hiệu thép xây dựng được rất nhiều chủ đầu tư hay nhà thầu lớn của Việt Nam nói chung hay nước ngoài nói riêng lựa chọn.

    Thép việt nhật – Niềm tin của những công trình bền vững

    Cách nhận biết thép Việt Nhật giả và chính hãng

    Để nhận biết tốt nhất về thép việt nhật chính hãng khác nhau thế nào so với thép việt nhật giả, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay phía dưới nhé.

    Sắt thép Việt Nhật thật

    Logo thép Việt Nhật:

    Logo của thép Việt Nhật quý khách sẽ nhìn giống như hình bông hoa mai, khoảng cách có chỉ số tối đa khoảng từ 1 -1,2 m giữa 2 bông hoa mai.

    Logo hình hoa bông mai

    Logo hình hoa bông mai

    Cấu tạo chi tiết:

    Thép có độ mềm dẻo và gai xoắn.

    Trên cây thép đều và tròn, gân nổi rất mạnh.

    Màu sắc:

    Có màu xanh đen

    Những vết gập ít mất màu

    Sắt thép Việt Nhật giả

    Logo:

    Không nổi mạnh và thậm chí có khi còn không có bông hoa mai nào

    Cấu trúc chi tiết:

    Cây thép cứng, giòn

    Gân không nổi mạnh như cây thép thật.

    Màu sắc:

    Màu xanh rất đậm.

    Nếp gấp bị mất màu rất nhiều.

    Với những đặc điểm trên, chắc phần nào quý khách cũng bớt lo lắng hơn khi chọn cây thép Việt Nhật thật. Song bên cạnh đó cũng không nên chủ quan.

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Logo bông hoa mai tượng trưng cho thép việt nhật

    Vậy thép Việt Nhật có mấy loại tất cả? Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp ngay bây giờ đây!!!

    Thép Việt Nhật có mấy loại?

    Để trả lời cho câu hỏi: thép việt nhật có mấy loại, chúng tôi xin thưa rằng: thép Việt Nhật có 2 loại chính: Thép thanh vằn và thép cuộn.

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    Thép thanh vằn Việt Nhật

    1. Chiều dài 20m được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.
    2. Trên thân thép có các đường thanh vằn giống xương cá, có hình thập nổi (hình bông hoa mai) và khoảng cách của hai hình là 1m – 1,2m.
    3. Thép cây có: CB3, SD295, CB4, SD390 …
    4. Các thanh thép việt nhật có các đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
    5. Mác thép: Theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A và JIS: G3112 – SD390 của thép Nhật Bản.
    6. Ưu điểm: Dễ dàng linh hoạt các khớp nối giúp đẩy nhanh tiến độ công trình. Vì vậy, loại thép này được rất nhiều khách hàng ưa chuộng chọn là sản phẩm số 1.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Thép cuộn Việt Nhật

    1. Bó thành cuộn, có đường kính tầm 1m – 1,5m.
    2. Bề mặt có in hình dấu thập nổi, hiện nay được dập nổi “Vina Kyoei”, khoảng cách của 2 chữ dập khoảng 0.5 – 0.543m, phần thân trơn đều.
    3. Khối lượng khá lớn nên một cuộn thép sẽ là 1 tấn, thường trọng lượng khoảng 200kg – 450kg/cuộn (loại đặc biệt có thể lên đến 1.300kg/cuộn)
    4. Đường kính thép cuộn thường là: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm,
    5. Ưu điểm: Khả năng chịu lực tốt.

    Thép cuộn Việt Nhật

    Giờ các bạn đã biết cách nhận biết thép cuộn việt nhật chính hãng và thép gân vằn chính hãng nhưng điểm khác nhau giữa 2 loại thép trên là thép gân vằn là trơn bóng, không có đường giống hình xương cá.

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Dấu hiệu nhận biết thép Việt Nhật đơn giản nhất

    Đến đây, quý khách đã biết đâu là thép Việt Nhật thật và giả rồi chứ?

    Bây giờ đến phần mà ai cũng muốn được biết và quan tâm, giá sắt Việt Nhật CB400V là bao nhiêu?

    Quy Cách Thép Hộp Việt Nhật

    Thép hộp Việt Nhật được sử dụng phổ biến trong khung nhà tiền chế, hàng rào, cửa sắt, nội thất công nghiệp. Sản phẩm có hai dạng chính: hộp vuông và hộp chữ nhật, với độ dày từ mỏng đến dày, đáp ứng nhiều tải trọng khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các loại thép hộp Việt Nhật mà Sáng Chinh Steel cung cấp tại tỉnh An Giang. Quý khách nên lưu ý rằng quy cách thực tế có thể thay đổi tùy theo lô hàng, vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn chính xác nhất.

    Loại thép hộp Kích thước (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Xuất xứ
    Hộp vuông 12x12 0.7 - 1.2 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 20x20 0.8 - 1.5 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 25x25 0.9 - 1.8 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 30x30 1.0 - 2.0 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 40x40 1.2 - 2.5 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 50x50 1.4 - 3.0 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 75x75 2.0 - 3.5 6 Việt Nhật
    Hộp vuông 100x100 2.5 - 4.0 6-12 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 10x20 0.7 - 1.2 6 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 13x26 0.8 - 1.4 6 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 20x40 0.9 - 2.0 6 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 30x60 1.2 - 2.5 6 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 40x80 1.4 - 3.0 6 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 50x100 2.0 - 3.5 6-12 Việt Nhật
    Hộp chữ nhật 60x120 2.5 - 4.0 6-12 Việt Nhật

    Lưu ý: Bảng quy cách trên áp dụng cho thép hộp đen và mạ kẽm Việt Nhật. Để biết thêm chi tiết về giá thép hộp hiện tại, quý khách có thể tham khảo bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hoặc liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel để nhận báo giá nhanh nhất.

    Quy Cách Thép Hình Việt Nhật (I, U, V, H)

    Thép hình Việt Nhật là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực lớn như cầu đường, nhà xưởng, thép kết cấu. Các loại phổ biến gồm thép I (chữ I), thép U, thép V, thép H. Mỗi loại có quy cách và kích thước riêng biệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản) và TCVN. Tại An Giang, Sáng Chinh Steel phân phối đầy đủ các mã thép hình từ nhỏ đến lớn, đáp ứng mọi nhu cầu kết cấu. Bảng dưới đây thể hiện quy cách thông dụng nhất.

    Chủng loại Quy cách (mm) Chiều dài (m) Ứng dụng phổ biến
    Thép hình I I100 x 55 x 4.5, I120 x 64 x 4.8, I150 x 75 x 5.0 6-12 Dầm, cột chính
    Thép hình I I200 x 100 x 7.0, I250 x 125 x 7.5, I300 x 150 x 8.0 6-12 Khung nhà xưởng lớn
    Thép hình U U65 x 42 x 4.5, U80 x 45 x 5.0, U100 x 50 x 5.5 6 Khung kèo, thanh giằng
    Thép hình U U120 x 55 x 6.0, U150 x 60 x 6.5, U200 x 75 x 7.0 6-12 Kết cấu phụ trợ
    Thép hình V V40x40x4, V50x50x5, V63x63x6 6 Giằng chéo, lan can
    Thép hình V V75x75x7, V90x90x8, V100x100x10 6-12 Khung nhẹ, tháp anten
    Thép hình H H100x100x6x8, H125x125x6.5x9, H150x150x7x10 12 Cột chịu lực cao
    Thép hình H H200x200x8x12, H250x250x9x14, H300x300x10x15 12 Khung siêu trường

    Để có báo giá cạnh tranh nhất về giá thép hình tại An Giang, quý khách có thể xem chi tiết bảng giá thép hình I, U, V, H hoặc bảng giá thép hình I riêng trên website. Sáng Chinh Steel cam kết giá tốt nhất thị trường cho các đơn hàng tại An Giang.

    Quy Cách Thép Tấm, Xà Gồ Và Thép Ống Việt Nhật

    Ngoài thép hộp và thép hình, thép tấm, xà gồ và thép ống cũng là những sản phẩm quan trọng trong ngành xây dựng. Thép tấm Việt Nhật thường dùng để chế tạo máy, ống dẫn, bể chứa. Xà gồ (C, Z) dùng làm khung mái, vách tường. Thép ống dùng cho đường ống nước, giàn giáo. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các sản phẩm này do Sáng Chinh Steel cung cấp.

    Sản phẩm Quy cách / Kích thước Độ dày (mm) Ghi chú
    Thép tấm 1.22m x 2.44m, 1.5m x 3m, 1.5m x 6m 0.8 - 25 Thép tấm đen, mạ kẽm
    Xà gồ C C75, C100, C120, C150, C200 1.5 - 3.5 Chiều dài 6-12m
    Xà gồ Z Z100, Z120, Z150, Z180, Z200 1.5 - 3.5 Chồng lắp dễ dàng
    Thép ống Φ21, Φ27, Φ34, Φ42, Φ48, Φ60, Φ76, Φ89, Φ114 1.0 - 6.0 Ống mạ kẽm, ống đen

    Mỗi loại sản phẩm đều có những ưu điểm riêng. Thép tấm thường được cắt theo yêu cầu, xà gồ có thể sản xuất với chiều dài tùy chỉnh. Thép ống Việt Nhật đảm bảo độ đồng đều và khả năng chống ăn mòn tốt. Tham khảo thêm giá thép tấm, giá xà gồgiá thép ống để có lựa chọn phù hợp nhất với công trình của bạn tại An Giang.

    Vì Sao Nên Chọn Thép Việt Nhật Tại Sáng Chinh Steel?

    Khi mua thép Việt Nhật tại tỉnh An Giang, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là yếu tố then chốt đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình. Sáng Chinh Steel không chỉ cung cấp đầy đủ bảng quy cách mà còn có hệ thống kho bãi rộng khắp, hỗ trợ vận chuyển đến An Giang nhanh chóng.

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
    Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
    Hệ thống: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm cả An Giang.

    Để nhận báo giá chính xác và tư vấn quy cách phù hợp nhất cho công trình tại An Giang, quý khách có thể liên hệ qua:
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy truy cập ngay để cập nhật bảng quy cách thép Việt Nhật mới nhất và nhận ưu đãi cho đơn hàng tại An Giang. Sáng Chinh Steel – Đối tác đáng tin cậy của mọi công trình.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép Việt Nhật tỉnh An Giang

    Giá thép Việt Nhật tại An Giang có thay đổi theo từng thời điểm không?

    Giá thép Việt Nhật tại khu vực An Giang thường xuyên có sự biến động theo thị trường thép trong nước và thế giới. Các yếu tố ảnh hưởng chính gồm giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, biến động tỷ giá và nhu cầu xây dựng tại địa phương. Ngoài ra, từng đại lý phân phối cũng có chính sách chiết khấu riêng theo số lượng đặt hàng, vì vậy giá có thể chênh lệch nhẹ giữa các nhà cung cấp. Để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối như Sáng Chinh Steel để được cập nhật giá mới nhất theo ngày.

    Thép Việt Nhật tại An Giang có những loại nào phổ biến?

    Thép Việt Nhật trên thị trường An Giang thường bao gồm nhiều chủng loại phục vụ xây dựng dân dụng và công nghiệp như thép cuộn, thép thanh vằn D10, D12, D14, D16, D18, D20… Ngoài ra còn có thép tròn trơn dùng trong gia công cơ khí và thép cây tiêu chuẩn cho công trình lớn. Mỗi loại thép sẽ có quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, phù hợp cho từng hạng mục như móng nhà, cột, dầm hoặc kết cấu chịu lực. Việc lựa chọn đúng loại thép giúp đảm bảo độ bền công trình và tối ưu chi phí.

    Báo giá thép Việt Nhật tại An Giang có bao gồm vận chuyển không?

    Tùy theo từng đơn vị cung cấp, báo giá thép Việt Nhật tại An Giang có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Đối với đơn hàng số lượng lớn hoặc giao đến công trình trong khu vực nội tỉnh, nhiều nhà phân phối sẽ hỗ trợ miễn phí hoặc giảm phí vận chuyển để hỗ trợ khách hàng. Tuy nhiên, với đơn hàng nhỏ hoặc địa điểm giao xa trung tâm, phí vận chuyển sẽ được tính thêm dựa trên khoảng cách và khối lượng hàng. Khách hàng nên xác nhận rõ điều kiện giao hàng trước khi đặt mua để tránh phát sinh chi phí.

    Mua thép Việt Nhật tại An Giang ở đâu uy tín?

    Tại An Giang, khách hàng có thể mua thép Việt Nhật tại các đại lý phân phối vật liệu xây dựng lớn, trong đó các đơn vị uy tín như Sáng Chinh Steel là lựa chọn phổ biến. Những đơn vị này thường cam kết hàng chính hãng, có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ và nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy. Ngoài ra, khách hàng nên ưu tiên các nhà cung cấp có kho hàng sẵn, hỗ trợ giao nhanh và có chính sách đổi trả minh bạch để đảm bảo chất lượng công trình.

    Thép Việt Nhật có đảm bảo chất lượng cho công trình không?

    Thép Việt Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, đảm bảo độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu lực cao. Đây là loại thép được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng, cầu đường và nhà xưởng tại Việt Nam, bao gồm cả khu vực An Giang. Nhờ quy trình kiểm định nghiêm ngặt, thép Việt Nhật giúp tăng độ an toàn cho kết cấu công trình, hạn chế nứt gãy và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

    Giá thép Việt Nhật tại An Giang có giống TP.HCM không?

    Giá thép tại An Giang thường có sự chênh lệch nhẹ so với TP.HCM do ảnh hưởng của chi phí vận chuyển và hệ thống phân phối. TP.HCM là trung tâm kho hàng lớn nên giá có thể cạnh tranh hơn, trong khi An Giang sẽ cộng thêm một phần chi phí logistics. Tuy nhiên, mức chênh lệch không quá lớn nếu khách hàng mua tại các đại lý phân phối lớn hoặc đặt hàng số lượng lớn.

    Có nên mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại An Giang không?

    Việc mua thép Việt Nhật số lượng lớn tại An Giang là lựa chọn hợp lý cho các công trình xây dựng, giúp tối ưu chi phí và đảm bảo nguồn cung ổn định. Khi mua số lượng lớn, khách hàng thường được hưởng chiết khấu tốt hơn, hỗ trợ vận chuyển và ưu tiên giao hàng nhanh. Tuy nhiên, cần lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo hàng chính hãng và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Thời gian giao thép Việt Nhật tại An Giang mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thép Việt Nhật tại An Giang phụ thuộc vào vị trí công trình và số lượng đơn hàng. Thông thường, với hàng có sẵn tại kho khu vực miền Tây hoặc TP.HCM, thời gian giao có thể từ 1–3 ngày. Với đơn hàng lớn hoặc cần điều phối từ nhà máy, thời gian có thể kéo dài hơn tùy kế hoạch sản xuất và vận chuyển.

    Thép Việt Nhật có phù hợp xây nhà dân dụng tại An Giang không?

    Thép Việt Nhật là lựa chọn rất phù hợp cho xây dựng nhà dân dụng tại An Giang nhờ chất lượng ổn định và khả năng chịu lực tốt. Các loại thép D10, D12, D14 thường được sử dụng cho móng, sàn và cột nhà phố hoặc nhà cấp 4. Việc sử dụng thép đạt chuẩn giúp công trình an toàn hơn trước tác động của thời tiết và tải trọng lâu dài.

    Làm sao để nhận biết thép Việt Nhật chính hãng?

    Thép Việt Nhật chính hãng thường có logo dập nổi trên thân thép, ký hiệu rõ ràng về kích thước và tiêu chuẩn sản xuất. Ngoài ra, sản phẩm chính hãng luôn đi kèm chứng chỉ CO-CQ từ nhà máy. Khách hàng cũng có thể kiểm tra bằng cách quan sát bề mặt thép đồng đều, không bị nứt gãy hoặc cong vênh bất thường. Nên mua tại đại lý uy tín để tránh hàng giả, hàng kém chất lượng.

    Bảng giá thép Việt Nhật tại An Giang có thay đổi theo số lượng không?

    Có, bảng giá thép Việt Nhật tại An Giang thường được điều chỉnh theo số lượng đặt hàng. Khi mua số lượng lớn cho công trình, khách hàng sẽ nhận được mức giá ưu đãi hơn so với mua lẻ. Chính sách chiết khấu có thể thay đổi tùy từng thời điểm và từng nhà phân phối, do đó nên liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác và tốt nhất.

    Thép Việt Nhật có bị gỉ trong quá trình sử dụng không?

    Thép Việt Nhật nếu được bảo quản và thi công đúng kỹ thuật sẽ có khả năng chống oxy hóa khá tốt trong điều kiện bình thường. Tuy nhiên, trong môi trường ẩm ướt hoặc gần biển như một số khu vực tại miền Tây, thép vẫn có thể bị gỉ theo thời gian nếu không được bảo vệ bằng bê tông hoặc lớp phủ phù hợp. Vì vậy, cần thi công đúng tiêu chuẩn để đảm bảo độ bền lâu dài.

    Có thể đặt thép Việt Nhật online giao về An Giang không?

    Hiện nay nhiều nhà cung cấp như Sáng Chinh Steel đã hỗ trợ đặt thép Việt Nhật online và giao hàng tận công trình tại An Giang. Khách hàng chỉ cần cung cấp số lượng, loại thép và địa điểm giao hàng, bộ phận kinh doanh sẽ báo giá và sắp xếp vận chuyển. Hình thức này giúp tiết kiệm thời gian và thuận tiện hơn cho các nhà thầu xây dựng.

    Giá thép Việt Nhật tại An Giang có bao gồm thuế VAT không?

    Tùy từng báo giá của nhà cung cấp, giá thép Việt Nhật có thể đã bao gồm VAT hoặc chưa bao gồm VAT. Khi làm việc với các đơn vị uy tín, thông tin về thuế sẽ được ghi rõ trong báo giá để khách hàng dễ dàng theo dõi chi phí tổng thể. Điều này giúp minh bạch và tránh phát sinh chi phí ngoài dự kiến khi thanh toán.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777