Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Thành phố Thủ Đức
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đang trở thành giải pháp vật liệu xây dựng hàng đầu nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn hiệu quả và độ bền cao. Tại khu vực Thành phố Thủ Đức, nhu cầu sử dụng tấm panel PU ngày càng tăng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, trung tâm thương mại và cả công trình dân dụng cao cấp. Sản phẩm tôn cách nhiệt PU với cấu tạo 3 lớp (hai mặt tôn và lõi PU) mang đến khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ lên đến 30-50 năm, tiết kiệm năng lượng vận hành lên đến 30-40% so với vật liệu truyền thống. Bài viết dưới đây cung cấp chi tiết quy cách, thông số kỹ thuật và các lưu ý khi chọn mua panel PU tại thị trường Thành phố Thủ Đức, giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chính xác nhất.

Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Quy cách và thông số kỹ thuật Panel PU 3 lớp
Lưu ý: Bảng quy cách dưới đây thể hiện đầy đủ các kích thước chuẩn, độ dày, trọng lượng và ứng dụng phổ biến của tôn cách nhiệt PU do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp tại Thành phố Thủ Đức. Khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn loại panel phù hợp với công trình của mình.
1. Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng quy cách chi tiết của các dòng sản phẩm panel PU 3 lớp hiện có. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày thành một dòng riêng biệt với đầy đủ thông tin về độ dày, chiều rộng, chiều dài, trọng lượng và ứng dụng tiêu biểu.
| Độ dày panel (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Chiều dài tối đa (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Độ dày tôn mặt (mm) | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 1000 - 1200 | 12000 | 5.2 - 6.5 | 0.40 - 0.50 | Tường ngăn vách lạnh, trần nhà xưởng nhẹ |
| 50 | 1000 - 1200 | 14000 | 7.5 - 8.8 | 0.40 - 0.55 | Kho lạnh bảo quản thực phẩm, kho mát, nhà xưởng cách nhiệt |
| 75 | 1000 - 1200 | 15000 | 9.5 - 11.0 | 0.45 - 0.60 | Kho đông lạnh, phòng sạch, mái nhà máy sản xuất |
| 100 | 1000 - 1200 | 15000 | 12.0 - 13.5 | 0.45 - 0.65 | Kho đông lớn, trung tâm logistics, chuồng trại chăn nuôi |
| 120 | 1000 - 1200 | 16000 | 14.0 - 15.8 | 0.50 - 0.70 | Công trình yêu cầu cách nhiệt cực cao, nhà máy chế biến thủy sản |
| 150 | 1000 - 1200 | 16000 | 17.0 - 19.5 | 0.50 - 0.75 | Kho lạnh âm sâu, nhà máy dược phẩm, công trình đặc biệt |
2. Các dòng sản phẩm Panel PU 3 lớp phổ biến
Dựa trên cấu tạo lớp lõi và bề mặt tôn, panel PU 3 lớp được phân chia thành nhiều dòng khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng mục đích sử dụng. Quý khách có thể tham khảo ba dòng chính dưới đây:
Dòng Panel PU tiêu chuẩn: Lõi PU (Polyurethane) mật độ cao 40-45 kg/m³, hai mặt tôn màu hoặc tôn kẽm dày 0.4-0.5mm. Đây là dòng được sử dụng phổ biến nhất cho tường và mái nhà xưởng công nghiệp tại Thành phố Thủ Đức. Khả năng cách nhiệt vượt trội giúp giảm chi phí điều hòa nhiệt độ lên đến 30-35%.
Dòng Panel PU chống cháy: Lõi PU đặc biệt có phụ gia chống cháy, đạt tiêu chuẩn khó cháy cấp B1, B2. Sản phẩm thích hợp cho các công trình yêu cầu an toàn phòng cháy chữa cháy cao như trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, chung cư cao tầng. Bề mặt tôn được xử lý chống rỉ sét, tuổi thọ công trình lên đến 30-40 năm.
Dòng Panel PU lạnh (kho lạnh): Lõi PU tỷ trọng cao hơn từ 45-50 kg/m³, độ dày thường từ 75mm đến 150mm, mặt tôn phủ màng bạc hoặc tôn trắng chống ẩm, chống ăn mòn. Dòng này chịu được môi trường nhiệt độ từ -30°C đến +80°C, rất lý tưởng cho các nhà máy chế biến thực phẩm đông lạnh, kho bảo quản hải sản, thịt trứng sữa.
3. Bảng tra khối lượng và thông số kỹ thuật chi tiết
Để giúp quý khách dễ dàng tính toán kết cấu và định mức vật tư, chúng tôi cung cấp bảng tra thông số kỹ thuật cụ thể cho từng độ dày panel PU 3 lớp. Mỗi dòng dữ liệu là một độ dày riêng biệt.
| Độ dày (mm) | Hệ số truyền nhiệt K (W/m²K) | Khả năng cách âm (dB) | Tải trọng phân bố (kN/m²) | Độ dày mạ kẽm (lớp) | Màu sắc phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 mm | 0.68 | 25 - 27 | 1.2 - 1.5 | Z100 - Z180 | Trắng sứ, xanh lam, ghi xám |
| 50 mm | 0.43 | 28 - 30 | 1.8 - 2.2 | Z120 - Z200 | Trắng sứ, xanh dương, xanh lá cây, đỏ tươi |
| 75 mm | 0.29 | 31 - 33 | 2.5 - 3.0 | Z150 - Z220 | Trắng, kem, xám ghi, xanh rêu |
| 100 mm | 0.22 | 34 - 36 | 3.5 - 4.2 | Z180 - Z250 | Trắng sứ, ghi xám, xanh đen, vàng |
| 120 mm | 0.18 | 36 - 39 | 4.5 - 5.5 | Z200 - Z275 | Trắng, xanh, đỏ, nâu cafe |
| 150 mm | 0.15 | 39 - 42 | 6.0 - 7.5 | Z220 - Z300 | Theo yêu cầu (tối thiểu 1000m²) |
Lưu ý khi lựa chọn và thi công Panel PU 3 lớp tại Thành phố Thủ Đức
Khi sử dụng tôn cách nhiệt PU cho các công trình tại Thành phố Thủ Đức, quý khách hàng nên cân nhắc kỹ các yếu tố khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm. Panel PU 3 lớp có khả năng chống ẩm mốc rất tốt nhờ lõi PU kín khít, tuy nhiên cần đảm bảo các mối nối được bắn keo silicon chống thấm chuyên dụng. Nên chọn độ dày panel từ 75mm trở lên cho mái hoặc vách ngoài trời tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Đối với các kho lạnh bảo quản thực phẩm, nhiệt độ âm sâu (< -15°C) khuyến nghị sử dụng panel dày 120mm hoặc 150mm để tránh đóng băng bề mặt và giảm tiêu hao năng lượng.
Bên cạnh đó, việc lựa chọn nhà cung cấp có uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tem mác đầy đủ, giấy tờ CO, CQ cùng chính sách bảo hành chính hãng 10-15 năm. Quý khách cũng nên yêu cầu báo giá chi tiết cho từng loại panel kèm phụ kiện đi kèm (vít bắn tôn, keo PU, nẹp mái, nẹp góc,...). Hiện tại, Sáng Chinh cung cấp đầy đủ các dòng panel PU với mức giá cạnh tranh nhất thị trường Thành phố Thủ Đức.
Vật liệu thép xây dựng liên quan và giải pháp kết hợp
Để hoàn thiện một công trình nhà xưởng, nhà tiền chế hay kho lạnh, ngoài tôn cách nhiệt PU, bạn có thể cần kết hợp với các loại thép khác. Sáng Chinh Steel cũng cung cấp đa dạng các sản phẩm thép chất lượng cao. Dưới đây là một số thông tin về các sản phẩm thép khác mà quý khách có thể tham khảo:
- Giá thép hình: Phù hợp làm khung kết cấu chịu lực cho nhà xưởng, nhà cao tầng.
- Giá thép hộp: Dùng cho kết cấu phụ, lan can, khung cửa, cột kèo phụ.
- Giá thép tấm: Sử dụng cho sàn, mặt bàn thao tác, ống khói, bồn chứa.
- Giá xà gồ: Kết hợp với panel PU để làm hệ thống mái và tường bao che.
- Giá thép ống: Thường dùng cho kết cấu dàn, giàn giáo, đường ống kỹ thuật.
- Giá thép hình I: Dầm chính, cột chịu tải trọng lớn trong các nhà công nghiệp.
Thông tin nhà cung cấp uy tín - Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp, tôn lạnh, xà gồ, thép hộp, thép hình... với chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh nhất thị trường Thành phố Thủ Đức nói riêng và TP. HCM nói chung.
Hệ thống cơ sở hạ tầng và nhà máy:
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng trong vòng 24 giờ.
Thông tin liên lạc và đặt hàng (dành cho quý khách có nhu cầu báo giá chi tiết):
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
- Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Lưu ý quan trọng: Để nhận được bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp mới nhất và chính xác theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc email của công ty. Các bảng giá chi tiết sản phẩm sẽ được nhân viên kinh doanh khu vực Thành phố Thủ Đức gửi trực tiếp kèm chiết khấu theo số lượng và dự án cụ thể.
Tổng kết và khuyến nghị
Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp là giải pháp vật liệu xây dựng hiệu quả, bền vững và tiết kiệm năng lượng. Với các bảng quy cách chi tiết đã được cung cấp ở trên, hy vọng quý khách hàng tại Thành phố Thủ Đức có thể dễ dàng lựa chọn đúng loại panel phù hợp với công trình của mình. Hãy ưu tiên sử dụng các sản phẩm chính hãng từ nhà sản xuất uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để đảm bảo chất lượng, độ bền cũng như hiệu quả đầu tư lâu dài. Mọi thắc mắc hoặc yêu cầu báo giá riêng cho từng dự án, vui lòng liên hệ hotline 24/7 để được tư vấn miễn phí và báo giá nhanh nhất.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/