Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt, chống nóng và chống ồn là yếu tố then chốt, đặc biệt là tại các khu vực có khí hậu nắng nóng như Vũng Tàu. Thấu hiểu điều đó, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào mang đến dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình từ nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế đến các công trình dân dụng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết về bảng quy cách, ưu điểm vượt trội và lý do nên chọn tôn cách nhiệt PU tại thị trường Vũng Tàu.

Giới Thiệu Về Tôn Cách Nhiệt PU Và Panel PU 3 Lớp
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu tấm lợp và tường có cấu tạo 3 lớp: lớp tôn mặt trên, lớp lõi cách nhiệt PU và lớp tôn mặt dưới (hoặc lớp film nhôm). Đặc biệt, Panel PU 3 lớp của Sáng Chinh Steel được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào chỉ số dẫn nhiệt cực thấp (λ = 0.018 - 0.022 W/mK). So với các loại tôn cách nhiệt truyền thống như bông thủy tinh hay xốp EPS, PU có độ bền cơ học cao hơn, khả năng chống cháy tốt hơn và tuổi thọ lên đến 30-40 năm.
Tại Vũng Tàu, nơi có khí hậu nhiệt đới gió mùa với cường độ bức xạ mặt trời cao, việc sử dụng panel PU 3 lớp giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình từ 5-10°C so với mái tôn thông thường, tiết kiệm điện năng tiêu thụ cho hệ thống điều hòa không khí lên đến 30-40%.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp Tại Vũng Tàu
| Quy cách (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Chiều dài (m) | Chiều rộng tấm (m) | Khối lượng (kg/m²) | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
25 x 1000
| 0.35 – 0.50 | ≤ 12.0 | 1.00 | 4.5 – 6.2 | Tường, vách ngăn kho lạnh | |
| 30 x 1000 | 0.35 – 0.55 | ≤ 12.0 | 1.00 | 5.0 – 7.0 | Mái nhà xưởng, trần cách nhiệt |
| 40 x 1000 | 0.40 – 0.60 | ≤ 12.0 | 1.00 | 5.8 – 8.0 | Nhà tiền chế, phòng sạch |
| 50 x 1000 | 0.40 – 0.65 | ≤ 12.0 | 1.00 | 6.5 – 9.2 | Kho lạnh, kho đông lạnh sâu |
| 75 x 1000 | 0.45 – 0.70 | ≤ 12.0 | 1.00 | 8.0 – 11.5 | Công trình yêu cầu cách nhiệt cao cấp |
| 100 x 1000 | 0.45 – 0.75 | ≤ 12.0 | 1.00 | 9.5 – 13.0 | Kho bảo quản thực phẩm, dược phẩm |
Ghi chú: Bảng quy cách trên thể hiện các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến. Sản phẩm có thể được gia công với độ dày tôn mặt và chiều dài tấm theo yêu cầu riêng của từng công trình tại Vũng Tàu. Để có báo giá chi tiết và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Tôn Panel PU 3 Lớp Sáng Chinh Steel
So với các vật liệu cách nhiệt truyền thống, panel PU 3 lớp sở hữu nhiều tính năng vượt trội:
1. Khả năng cách nhiệt và chống nóng vượt trội
Lõi PU có cấu trúc tế bào kín, độ dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt hiện nay (chỉ bằng 1/2 so với bông thủy tinh và 1/3 so với EPS). Nhờ đó, công trình tại Vũng Tàu luôn duy trì nhiệt độ ổn định, giảm tải cho máy lạnh.
2. Chống ồn hiệu quả
Với cấu trúc đặc khít và mật độ cao (40-50 kg/m³), panel PU hấp thụ sóng âm tốt, độ cách âm lên đến 30 dB, phù hợp cho các công trình gần khu dân cư hoặc khu công nghiệp có mật độ tiếng ồn lớn.
3. Nhẹ, dễ thi công, tiết kiệm chi phí kết cấu
Trọng lượng chỉ từ 6.5 - 13 kg/m² (tùy độ dày), giảm tải trọng lên khung thép, móng. Quý khách có thể tham khảo thêm về giá thép hình và giá thép hộp để tối ưu kết cấu chịu lực cho công trình sử dụng panel PU.
4. Khả năng chống cháy tốt
Lõi PU tiêu chuẩn đạt cấp độ khó cháy B1 (theo TCVN 2622:1995), tự dập tắt khi có lửa, không bị chảy nhỏ giọt, đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy cho nhà xưởng, kho bãi.
5. Bền bỉ với thời gian, chống ăn mòn
Lớp tôn mặt được mạ kẽm hoặc mạ màu với độ dày từ 0.35mm – 0.75mm, kết hợp lớp sơn phủ PVDF hoặc polyester chống tia UV, giữ được màu sắc và độ bền trên 30 năm trong điều kiện khí hậu ven biển có độ mặn cao như Vũng Tàu.
Phân Loại Panel PU 3 Lớp Theo Cấu Trúc Bề Mặt
Tại Sáng Chinh Steel, panel PU 3 lớp được cung cấp với nhiều dạng sóng và bề mặt khác nhau nhằm đáp ứng từng loại công trình cụ thể:
Panel PU sóng tròn (sóng vuông)
Thích hợp làm mái lợp nhà xưởng, nhà kho nhờ khả năng thoát nước tốt, độ cứng cao. Sóng phổ biến: sóng 9 sóng, 11 sóng hoặc sóng vuông kiểu tàu.
Panel PU phẳng (panel tường)
Bề mặt phẳng, liền mạch, thẩm mỹ cao, dùng làm tường bao, vách ngăn, phòng sạch. Có thể kết hợp với thép tấm mạ kẽm để gia cố thêm các chi tiết.
Panel PU lõi cứng mật độ cao
Mật độ lõi 45-48 kg/m³, chịu lực nén tốt, phù hợp cho kho lạnh bảo quản thực phẩm đông lạnh, kho thuốc.
Tại Sao Nên Chọn Tôn Cách Nhiệt PU Tại Vũng Tàu Của Sáng Chinh Steel?
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH với nhiều năm kinh nghiệm trong gia công, cán tôn và sản xuất kết cấu thép, tự hào là đơn vị uy tín cung cấp tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp cho thị trường Vũng Tàu với nhiều ưu điểm:
- Hàng chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn quy cách, tính toán kết cấu đến lắp đặt.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu cao cho các đơn hàng số lượng lớn tại khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Giao hàng nhanh chóng, có đội xe tải chuyên dụng vận chuyển tận công trình.
- Liên kết với hàng loạt nhà máy và kho bãi: Nhà máy 1 (Hóc Môn), Nhà máy 2 (Nguyễn Văn Bứa), Nhà máy 3 (Tân Hiệp) cùng hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo nguồn hàng dồi dào.
Gợi Ý Các Vật Liệu Thép Đi Kèm Khi Sử Dụng Panel PU 3 Lớp
Để tối ưu chi phí và kết cấu cho công trình tại Vũng Tàu, bên cạnh tôn cách nhiệt PU, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đầy đủ các loại thép xây dựng khác:
- Giá xà gồ C, Z, U mạ kẽm, xà gồ đen làm khung đỡ panel mái và tường.
- Giá thép ống mạ kẽm làm khung bao, kèo thép.
- Giá thép hình I, H, U, V cho hệ khung chịu lực chính của nhà tiền chế.
Việc mua đồng bộ panel PU cùng các loại thép hình, thép hộp, xà gồ tại Sáng Chinh Steel sẽ giúp quý khách tiết kiệm chi phí vận chuyển và được hưởng chính sách chiết khấu tốt nhất.
Lưu Ý Khi Mua Tôn Cách Nhiệt PU Tại Vũng Tàu
Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả lâu dài cho công trình, khách hàng cần lưu ý:
Kiểm tra độ dày tôn mặt thực tế: Không nên chọn tôn mặt dưới 0.35mm cho mái tại vùng gió mạnh như ven biển Vũng Tàu.
Yêu cầu cung cấp chứng chỉ chất lượng lõi PU: Chỉ số dẫn nhiệt, độ hút ẩm, khả năng chống cháy cần minh bạch.
Lựa chọn đơn vị có dịch vụ lắp đặt hoặc hướng dẫn thi công để đảm bảo việc ghép nối panel kín khít, tránh cầu nhiệt.
Tham khảo báo giá từ ít nhất 3 nhà cung cấp khác nhau và so sánh quy cách, chủng loại.
Kết Luận
Với những ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống ồn, nhẹ và bền bỉ, tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp đang là sự lựa chọn số một cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế và dân dụng tại Vũng Tàu. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết mang đến sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Quý khách hàng có nhu cầu khảo sát, báo giá và tư vấn kỹ thuật, xin vui lòng liên hệ:
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777 | PK5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Hãy để Sáng Chinh Steel đồng hành cùng bạn trong từng công trình, mang lại hiệu quả kinh tế và tuổi thọ cao nhất cho mái ấm, nhà xưởng của bạn tại thành phố biển Vũng Tàu tươi đẹp!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/