Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là tại khu vực miền Trung với khí hậu khắc nghiệt, nắng nóng kéo dài như Thừa Thiên Huế. Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đang trở thành giải pháp tối ưu nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn hiệu quả và độ bền cao. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm tôn cách nhiệt PU chất lượng hàng đầu, đáp ứng mọi nhu cầu từ nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế cho đến các công trình dân dụng tại Thừa Thiên Huế và các tỉnh lân cận. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết và những thông tin hữu ích giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Giới Thiệu Về Tôn Cách Nhiệt PU Và Panel PU 3 Lớp
Tôn cách nhiệt PU là sản phẩm được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tôn mặt trên (thường là tôn mạ màu hoặc kẽm), lớp lõi cách nhiệt Polyurethane (PU) cứng và lớp tôn mặt dưới (có thể là tôn trắng hoặc nhôm). Trong khi đó, Panel PU 3 lớp là tấm panel có cấu trúc tương tự nhưng thường được sản xuất với kích thước lớn hơn, lắp ghép thông qua hệ thống mộng âm dương, đảm bảo kín khít và thẩm mỹ cao. Nhờ lõi PU có khả năng tự dập cháy, độ ổn định nhiệt lên đến 120°C, sản phẩm này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng (giảm chi phí điều hòa, sưởi ấm) mà còn đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy. Đây là lý do tại sao tôn cách nhiệt PU ngày càng được ưa chuộng tại các công trình tại Thừa Thiên Huế.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp
| Tên sản phẩm | Độ dày lõi PU (mm) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài (mm) | Màu sắc |
|---|---|---|---|---|
| Tôn cách nhiệt PU 3 lớp dạng cuộn | 25, 30, 40, 50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (tối đa 30m) | Trắng sứ, xanh, đỏ, ghi, kem, vàng |
| Panel PU 3 lớp mái sóng vuông | 50, 60, 75, 100 | 1000 | 1000 - 12000 | Trắng, xanh, ghi, tùy chọn |
| Panel PU 3 lớp tường sóng phẳng | 40, 50, 75, 100 | 1000 | 1000 - 12000 | Trắng, kem, ghi nhạt |
| Panel PU 3 lớp chống cháy (B1, B2) | 50, 75, 100, 120 | 1000 | 1000 - 11000 | Trắng, ghi xám |
| Panel PU lõi tổ ong / gia cường | 40, 50, 80 | 1000 | 1000 - 10000 | Theo RAL tùy chọn |
Ghi chú quy cách: Độ dày tôn mặt: thường từ 0.4mm - 0.6mm. Trọng lượng riêng lõi PU đạt tiêu chuẩn 40 - 45 kg/m³. Sản phẩm có thể được gia công theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng tại Thừa Thiên Huế. Liên hệ trực tiếp để có thông số kỹ thuật chi tiết nhất.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Tôn Cách Nhiệt PU Sáng Chinh
Sản phẩm tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn có nhiều ưu điểm vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt cách âm cực tốt: Hệ số dẫn nhiệt của lõi PU chỉ khoảng 0.018 - 0.022 W/mK, giữ nhiệt độ bên trong ổn định, giảm tiêu thụ điện năng điều hòa lên đến 30-40%.
- Chống ẩm, chống nước tuyệt đối: Cấu trúc tế bào kín giúp PU không hút ẩm, chống mốc, bảo vệ công trình bền bỉ dưới thời tiết mưa nhiều ở Thừa Thiên Huế.
- Khả năng chống cháy an toàn: Lõi PU có chất phụ gia chống cháy, đạt tiêu chuẩn khó cháy B1, B2 theo quy định phòng cháy chữa cháy.
- Độ bền cơ học cao: Lớp tôn mạ kẽm / mạ màu dày 0.4-0.6mm, khả năng chịu lực uốn và nén tốt, không bị biến dạng khi lắp đặt.
- Thi công nhanh chóng, tiết kiệm nhân công: Trọng lượng nhẹ (chỉ từ 8-12 kg/m²), dễ vận chuyển đến các công trình tại Thừa Thiên Huế, lắp ghép bằng khung sườn thép hoặc hệ thống mộng ghép liền mạch.
Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn PU Và Panel PU 3 Lớp
Với những tính năng vượt trội, tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình tại Thừa Thiên Huế:
- Nhà xưởng công nghiệp, nhà máy sản xuất: Giải pháp lợp mái và vách ngăn cách nhiệt, chống nóng, tiết kiệm chi phí vận hành điều hòa, quạt thông gió.
- Kho lạnh, nhà đông lạnh bảo quản thủy sản, nông sản: Dùng panel PU 3 lớp dày 100-150mm để giữ nhiệt độ ổn định ở mức -20°C đến +10°C.
- Công trình nhà tiền chế, văn phòng, showroom: Với vẻ ngoài sang trọng, dễ lau chùi, panel PU tường được sử dụng làm vách ngăn, mặt dựng đẹp mắt.
- Nhà ở dân dụng, nhà cấp 4 mái tôn: Chống nóng hiệu quả vào mùa hè nắng nóng 38-40°C tại Huế, giảm hấp thụ nhiệt từ mái tôn truyền xuống trần nhà.
- Phòng sạch, bệnh viện, trường học: Panel PU có bề mặt phẳng, không bám bụi, chịu được hóa chất tẩy rửa, đảm bảo vệ sinh môi trường.
Tại Sao Chọn Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh Cho Công Trình Tại Thừa Thiên Huế?
Khi mua sản phẩm tôn cách nhiệt PU hoặc Panel PU 3 lớp tại Thừa Thiên Huế, khách hàng sẽ được hưởng lợi từ những dịch vụ và cam kết của Sáng Chinh Steel:
- Nguồn hàng dồi dào, đa dạng quy cách: Luôn có sẵn các độ dày lõi phổ biến 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 75mm, 100mm, đáp ứng nhanh mọi tiến độ công trình.
- Chất lượng vượt trội: Lõi PU được sản xuất theo công nghệ Đức, tiêu chuẩn khối lượng riêng 42kg/m³, tôn mặt nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan với độ bảo hành chống ăn mòn 10-15 năm.
- Giá thành cạnh tranh, chiết khấu cao: Áp dụng báo giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, có chính sách giá ưu đãi cho các đại lý và dự án lớn tại Thừa Thiên Huế.
- Vận chuyển nhanh, hỗ trợ toàn tỉnh: Đội ngũ xe tải chuyên dụng, giao hàng đến tận chân công trình tại các huyện Hương Thủy, Hương Trà, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang, Phú Lộc và TP. Huế. Thời gian giao hàng chỉ từ 1-2 ngày làm việc.
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ tính toán khối lượng, hướng dẫn lắp đặt đúng kỹ thuật, tối ưu chi phí cho công trình.
Tham Khảo Về Các Sản Phẩm Thép Khác
Bên cạnh tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đa dạng các vật liệu thép xây dựng chất lượng cao phục vụ nhu cầu của quý khách tại Thừa Thiên Huế. Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng giá và sản phẩm sau để có giải pháp toàn diện cho công trình:
- Bảng giá thép hình I, U, V, H
- Giá thép hộp mạ kẽm
- Giá thép tấm mạ kẽm
- Giá xà gồ các loại
- Giá thép ống mạ kẽm
- Giá thép hình I
Thông Tin Về Nhà Máy Và Hệ Thống Phân Phối Của Sáng Chinh Steel
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào có hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, đảm bảo khả năng cung ứng liên tục và ổn định cho thị trường Thừa Thiên Huế và toàn quốc:
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Hệ thống kho bãi: Hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, sẵn sàng điều chuyển hàng đến Thừa Thiên Huế chỉ trong 24-48 giờ.
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7 hỗ trợ báo giá và tư vấn kỹ thuật: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555 (trùng, liên hệ số chính hoặc kế toán), Kế toán: 0909 936 937
Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/
Lưu ý: Để có báo giá tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp mới nhất, chính xác theo từng thời điểm và số lượng, quý khách hàng tại Thừa Thiên Huế vui lòng liên hệ trực tiếp hotline hoặc email của công ty. Đội ngũ kinh doanh khu vực miền Trung luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách 24/7!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/