Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Tây Ninh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Tây Ninh

Ngày đăng: 08/06/2026 12:27 AM

Mục lục

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp dưới đây được cập nhật mới nhất từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Sản phẩm panel PU 3 lớp là giải pháp tối ưu cho mái lạnh, kho lạnh, nhà xưởng, nhà tiền chế tại Tây Ninh nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn và chịu lực tốt.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Tây Ninh

    Trước khi tham khảo bảng quy cách, quý khách hàng có thể xem thêm các sản phẩm thép liên quan: giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống hoặc giá thép hình i.

    Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là dòng sản phẩm cao cấp với lõi cứng PU được kẹp giữa hai lớp tôn mạ màu. Panel PU 3 lớp có cấu trúc: lớp tôn ngoài – lõi PU – lớp tôn trong, tạo nên khả năng cách nhiệt vượt trội, chống cháy lan tốt và tuổi thọ cao. Sản phẩm này rất phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Tây Ninh, đặc biệt cho các công trình công nghiệp, thương mại và dân dụng.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Ứng dụng của tôn PU tại Tây Ninh

    Tại Tây Ninh, tôn panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi cho:

    • Mái lạnh và vách ngăn kho lạnh, kho đông.
    • Nhà xưởng, nhà máy chế biến, nhà kho.
    • Nhà tiền chế, văn phòng công trường, phòng sạch.
    • Chuồng trại chăn nuôi, nhà mát nông nghiệp.
    • Công trình dân dụng như nhà ở mái thái, trần cách nhiệt.

    Thông số kỹ thuật chi tiết

    Panel PU 3 lớp có độ dày lõi PU phổ biến từ 30mm đến 100mm, chiều rộng tấm tôn từ 800mm đến 1200mm, chiều dài theo yêu cầu (tối đa 12m). Lớp tôn ngoài và trong dày 0.4mm – 0.6mm, mạ màu theo tiêu chuẩn Sang Chinh Steel. Khả năng chịu nhiệt từ -50°C đến +120°C, hệ số dẫn nhiệt λ ≤ 0.022 W/mK.

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp

    Bảng dưới đây trình bày chi tiết quy cách tiêu chuẩn của sản phẩm tôn cách nhiệt PU do Sáng Chinh cung cấp tại thị trường Tây Ninh.

    Độ dày lõi PU (mm) Chiều rộng tấm (mm) Chiều dài tấm (m) Độ dày tôn (mm) Màu sắc phủ Trọng lượng (kg/m²)
    30 1000 ≤ 12 0.40 / 0.40 Trắng, xanh, đỏ, ghi 8.5
    40 1000 ≤ 12 0.42 / 0.40 Trắng, xanh, đỏ, ghi 9.2
    50 1000 ≤ 12 0.45 / 0.40 Trắng, xanh, đỏ, ghi 10.5
    60 1000 ≤ 12 0.45 / 0.42 Trắng, xanh, đỏ, ghi 11.3
    75 1000 ≤ 12 0.50 / 0.45 Trắng, xanh, đỏ, ghi 12.7
    90 1000 ≤ 12 0.50 / 0.45 Trắng, xanh, đỏ, ghi 14.0
    100 1000 ≤ 12 0.55 / 0.50 Trắng, xanh, đỏ, ghi 15.2

    Lợi thế của panel PU 3 lớp so với tôn thường

    • Cách nhiệt vượt trội: Lõi PU có cấu trúc tế bào kín giúp ngăn cách nhiệt hiệu quả, giảm 5-7°C so với tôn thường.
    • Chống ồn tốt: Khả năng hấp thụ âm thanh lên đến 80%, phù hợp khu vực gần đường quốc lộ, khu công nghiệp.
    • Chịu lực cao: Độ cứng lõi PU cùng lớp tôn sóng giúp tấm panel chịu tải trọng gió, mưa đá.
    • Thi công nhanh: Lắp ghép bằng hệ khung thép, bulong, tiết kiệm thời gian và nhân công.
    • Tuổi thọ 30-50 năm: Lớp mạ màu chống oxy hóa, phù hợp khí hậu miền Nam.

    Hướng dẫn chọn quy cách tôn PU phù hợp

    Để chọn panel PU 3 lớp phù hợp tại Tây Ninh, cần dựa vào mục đích sử dụng:

    • Độ dày 30-50mm: Dùng cho vách ngăn, trần nhà xưởng, văn phòng.
    • Độ dày 60-75mm: Dùng cho mái lạnh, kho bảo quản thực phẩm, nhà chăn nuôi.
    • Độ dày 90-100mm: Dùng cho kho đông, phòng thí nghiệm, công trình yêu cầu cách nhiệt cao cấp.
    • Luôn kiểm tra chiều rộng tấm (thường 1000mm hoặc 1200mm) để phù hợp với khung kèo.

    Bảo quản và thi công tôn panel PU

    Khi thi công tôn cách nhiệt PU cần lưu ý: cắt tôn bằng máy chuyên dụng, không để lõi PU ẩm ướt kéo dài. Sử dụng vít bắn tôn có roong đệm cao su để tránh nước mưa thấm. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp kéo dài nếu chưa lắp đặt. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ hướng dẫn thi công chi tiết.

    Tại sao nên chọn tôn PU của Sáng Chinh tại Tây Ninh?

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh với hệ thống sản xuất và phân phối rộng khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm Tây Ninh. Chúng tôi có:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, vận chuyển nhanh đến Tây Ninh.

    Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, báo giá cạnh tranh và chính sách giao hàng tận nơi.

    Quy trình đặt hàng và nhận báo giá

    Quý khách tại Tây Ninh có thể đặt mua tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp theo quy trình:

    1. Liên hệ hotline hoặc email để được tư vấn quy cách phù hợp.
    2. Nhận bảng quy cách và báo giá chi tiết (miễn phí).
    3. Xác nhận đơn hàng, ký hợp đồng (kể cả số lượng ít).
    4. Sản xuất tại nhà máy Sáng Chinh (thời gian 2-5 ngày).
    5. Giao hàng đến chân công trình tại Tây Ninh, hỗ trợ hướng dẫn kiểm tra.

    Lưu ý: Tôn panel PU có thể cắt theo bản vẽ kích thước riêng của khách hàng.

    Thông tin liên hệ tư vấn và đặt hàng

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
    Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí về bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tại Tây Ninh và nhận ưu đãi vận chuyển cho đơn hàng trên 200m².

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777