Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quảng Nam
Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp hiện đại, tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp đang trở thành giải pháp vật liệu hàng đầu nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, trọng lượng nhẹ và độ bền cao. Tại thị trường Quảng Nam, nhu cầu sử dụng các sản phẩm này ngày càng gia tăng, đặc biệt trong các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, mái vòm, và cả công trình dân dụng cao cấp. Bảng quy cách dưới đây sẽ cung cấp chi tiết các thông số kỹ thuật quan trọng, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Panel PU 3 lớp được cấu tạo từ hai lớp tôn mạ màu chất lượng cao, ở giữa là lớp lõi Polyurethane (PU) cứng, có khả năng chống cháy, cách âm và cách nhiệt tuyệt hảo. Sản phẩm không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa mà còn đảm bảo tuổi thọ công trình lên đến 20-30 năm. Tại Quảng Nam, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các dòng tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp chính hãng, đạt chuẩn chất lượng ISO, với giá cả cạnh tranh nhất thị trường.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
Bảng dưới đây tổng hợp các quy cách tiêu chuẩn của dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp đang được phân phối rộng rãi tại Quảng Nam. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày trên một dòng riêng, kèm theo viền bảng, cellpadding và cellspacing để dễ dàng theo dõi.
| Độ dày Panel (mm) | Độ dày tôn (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Chiều dài tấm (mm) | Khối lượng riêng lõi PU (kg/m³) | Hệ số dẫn nhiệt (W/mK) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.020 |
| 40 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.020 |
| 50 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.019 |
| 60 | 0.45 - 0.55 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.019 |
| 75 | 0.45 - 0.55 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 42 ± 2 | 0.018 |
| 100 | 0.50 - 0.60 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 42 ± 2 | 0.018 |
| 120 | 0.50 - 0.60 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 42 ± 2 | 0.018 |
| 150 | 0.55 - 0.65 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 45 ± 2 | 0.018 |
| 200 | 0.60 - 0.70 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 45 ± 2 | 0.017 |
Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và số lượng đặt hàng, quý khách có thể yêu cầu sản xuất các quy cách khác. Tôn cách nhiệt PU của Sáng Chinh được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo các chỉ số cơ lý cao nhất.
Đặc điểm nổi bật của tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Sản phẩm tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp có cấu trúc lõi Polyurethane dạng tế bào kín, giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt và hơi ẩm cực tốt. So với bông khoáng hay xốp EPS, PU có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn đến 40%, đồng thời chịu lực nén tốt và không bị hút ẩm. Chính vì vậy, các công trình sử dụng panel PU 3 lớp tại Quảng Nam đều đánh giá cao hiệu quả tiết kiệm điện năng, giảm chi phí vận hành lâu dài.
Bên cạnh khả năng cách nhiệt vượt trội, panel PU 3 lớp còn có ưu điểm chống cháy lan (đạt tiêu chuẩn khó cháy B1, B2), chịu lực va đập tốt, bề mặt tôn mạ màu chống ăn mòn, phù hợp với khí hậu nóng ẩm và mưa nhiều tại miền Trung, đặc biệt là tỉnh Quảng Nam. Sản phẩm dễ dàng lắp đặt, ghép nối kín khít, giúp công trình hoàn thiện nhanh chóng, thẩm mỹ cao.
Ứng dụng thực tế của panel PU 3 lớp tại Quảng Nam
Tại Quảng Nam, các khu công nghiệp như Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc, Khu công nghiệp Tam Thăng hay các khu đô thị mới đang sử dụng rộng rãi tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp cho: hệ thống vách ngăn nhà xưởng, kho lạnh bảo quản nông sản - thủy sản, phòng máy tính, siêu thị, trung tâm thương mại, nhà ở lắp ghép, và mái che bến bãi. Ngoài ra, các công trình chăn nuôi khép kín cũng ưa chuộng panel PU 3 lớp bởi khả năng cách nhiệt ổn định nhiệt độ bên trong.
Một lợi ích quan trọng khác là panel PU 3 lớp thân thiện với môi trường, không chứa CFC (chất làm suy giảm tầng ozone), có thể tái chế sau khi kết thúc vòng đời sử dụng. Vì vậy, việc lựa chọn panel PU 3 lớp chính là hướng đến xây dựng xanh, bền vững cho tương lai.
Quy trình đặt hàng tôn cách nhiệt PU tại Quảng Nam
Quý khách hàng có nhu cầu mua tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tại Quảng Nam có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc email để được tư vấn miễn phí. Các bước đặt hàng bao gồm: tiếp nhận thông tin yêu cầu về quy cách (độ dày tôn, chiều dày panel, màu sắc, số lượng), báo giá chi tiết theo từng dự án, ký hợp đồng, sản xuất tại nhà máy và vận chuyển đến chân công trình tại Quảng Nam.
Tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng khác:
- Bảng giá thép hình I, U, V, H
- Giá thép hộp mạ kẽm
- Giá thép tấm mạ kẽm
- Giá xà gồ các loại
- Giá thép ống mạ kẽm
- Giá thép hình I
Hệ thống nhà máy và kho bãi của Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sở hữu 3 nhà máy sản xuất lớn cùng hệ thống hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo khả năng cung ứng liên tục cho thị trường Quảng Nam và miền Trung. Cụ thể:
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Kết luận: Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp là giải pháp tối ưu cho mọi công trình tại Quảng Nam, từ công nghiệp đến dân dụng. Với bảng quy cách chi tiết, chất lượng vượt trội và sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ Sáng Chinh, quý khách hoàn toàn yên tâm lựa chọn vật liệu này để xây dựng công trình bền vững, tiết kiệm năng lượng.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/