Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu xây dựng hiện đại, được ưa chuộng nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chịu lực tốt và thi công nhanh chóng. Tại thị trường Phú Yên, nhu cầu sử dụng panel PU 3 lớp ngày càng tăng cao cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, văn phòng và cả công trình dân dụng. Bài viết dưới đây cung cấp chi tiết bảng quy cách, các thông số kỹ thuật quan trọng, ưu nhược điểm và những lưu ý khi lựa chọn tôn cách nhiệt PU tại Phú Yên, giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chính xác nhất trước khi quyết định đầu tư.

Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU (còn gọi là panel PU hoặc tôn PU) là sản phẩm được cấu tạo từ 3 lớp chính: hai lớp ngoài cùng là tôn mạ màu hoặc tôn mạ kẽm, ở giữa là lõi polyurethane (PU) cứng được tạo bọt với mật độ cao. Nhờ cấu trúc này, panel PU 3 lớp sở hữu khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội so với các loại tôn thông thường hay bông thủy tinh, xốp EPS.
Trong xây dựng hiện đại, đặc biệt tại các tỉnh miền Trung như Phú Yên với khí hậu khắc nghiệt, nắng nóng quanh năm, việc sử dụng tôn cách nhiệt PU giúp giảm đáng kể nhiệt độ bên trong công trình, tiết kiệm năng lượng làm mát, đồng thời tăng tuổi thọ mái nhờ khả năng chống ăn mòn tốt. Sản phẩm này đã và đang được ứng dụng rộng rãi tại các khu công nghiệp, nhà máy chế biến thủy sản, kho đông lạnh, trung tâm thương mại và cả biệt thự cao cấp.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Phú Yên
世界上Khả năng cách nhiệt vượt trội gấp 2 lần EPS
| Quy cách | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Độ dày tổng thể panel | 25mm, 30mm, 35mm, 40mm, 45mm, 50mm, 60mm, 75mm, 100mm, 120mm | mm | Tùy theo yêu cầu cách nhiệt của công trình |
| Chiều rộng tấm panel phủ sóng | 1000mm (1m) hoặc 1100mm (1.1m) | mm | Chiều rộng khổ tấm tiêu chuẩn |
| Chiều dài tấm panel | Từ 2m đến 14m (theo yêu cầu cắt từ nhà máy) | m | Hạn chế mối nối dọc theo chiều dài mái |
| Độ dày tôn mặt (lớp ngoài) | 0.35mm, 0.40mm, 0.45mm, 0.50mm, 0.55mm, 0.60mm | mm | Tôn mạ màu hoặc mạ kẽm |
| Độ dày tôn lót (lớp trong) | 0.30mm - 0.40mm | mm | Thường mỏng hơn tôn mặt |
| Khối lượng riêng lõi PU | 35 - 45 kg/m³ | kg/m³ | Đảm bảo độ cứng và cách nhiệt |
| Hệ số dẫn nhiệt lõi PU | 0.018 - 0.023 W/mK | W/mK | |
| Khả năng chịu nhiệt | Từ -40°C đến +120°C | °C | Phù hợp kho lạnh và nhà xưởng nhiệt độ cao |
| Phản ứng với lửa | Tự dập tắt khi không còn nguồn nhiệt | - | Tiêu chuẩn chống cháy B1, B2 |
Lưu ý: Bảng quy cách trên là thông số tiêu chuẩn từ nhà máy sản xuất tôn cách nhiệt PU. Tùy vào từng dự án cụ thể, có thể điều chỉnh độ dày tổng thể, lớp tôn mặt và lót cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của chủ đầu tư.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của Panel PU 3 lớp
Cấu tạo 3 lớp cơ bản
Panel PU 3 lớp được cấu thành từ các thành phần chính:
- Lớp tôn mặt trên: Thường là tôn mạ màu (tôn màu xanh, trắng, đỏ, ghi) hoặc tôn mạ kẽm. Lớp này có tác dụng chống thấm, chống tia UV, chịu lực cơ học và tạo thẩm mỹ cho công trình.
- Lớp lõi PU (Polyurethane): Là chất cách nhiệt lý tưởng nhờ cấu trúc bọt kín, không thấm nước, độ bám dính cao với hai lớp tôn, đồng thời có khả năng kháng hóa chất nhẹ và chống mối mọt tuyệt đối.
- Lớp tôn lót bên dưới: Thường là tôn mạ kẽm với bề mặt phẳng hoặc có gân tăng cứng. Lớp này bảo vệ lõi PU khỏi tác động cơ học từ bên trong, tăng độ cứng tổng thể và chống ẩm từ môi trường.
Nguyên lý cách nhiệt
Nhờ cấu trúc bọt kín với hàng triệu bong bóng khí nhỏ, lõi PU ngăn chặn sự truyền nhiệt bằng đối lưu và dẫn nhiệt. Hệ số dẫn nhiệt cực thấp (chỉ 0.018-0.023 W/mK) giúp giảm tới 95% lượng nhiệt truyền qua mái so với tôn thường. Trong điều kiện thời tiết nắng nóng tại Phú Yên, nhiệt độ bên dưới mái panel PU thấp hơn từ 8 - 12°C so với tôn lạnh thông thường.
Ưu điểm nổi bật của tôn cách nhiệt PU so với các loại tôn khác
Khả năng cách nhiệt vượt trội: Lõi PU có khả năng giữ nhiệt tốt hơn rõ rệt so với xốp EPS hay bông thủy tinh. Với cùng độ dày 50mm, hệ số cách nhiệt của PU cao hơn EPS khoảng 2 lần, giúp tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa và quạt thông gió.
Độ cứng và chịu lực cao: Nhờ quá trình ép đùn tạo liên kết hóa học giữa lõi PU và hai lớp tôn, panel PU 3 lớp có khả năng chịu uốn, chịu tải trọng gió bão tốt hơn hẳn. Tại khu vực duyên hải Phú Yên thường xuyên có bão lớn, đây là yếu tố đặc biệt quan trọng.
Chống cháy lan an toàn: Lõi PU được sản xuất với phụ gia chống cháy, khi tiếp xúc với lửa sẽ tạo lớp than cách nhiệt, không chảy nhỏ giọt và tự dập tắt khi không còn nguồn nhiệt. Đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy khắt khe.
Thi công nhanh, giảm chi phí nhân công: Các tấm panel có chiều rộng lên tới 1.1m, dài 14m, lắp ghép bằng hệ thống âm dương hoặc nẹp liên kết, giúp rút ngắn thời gian thi công tới 70% so với xây tô truyền thống.
Kháng ẩm và chống ăn mòn tốt: Lõi PU hầu như không hút ẩm (độ hút nước dưới 2%), kết hợp với lớp tôn mạ kẽm hoặc mạ màu chất lượng cao, sản phẩm thích hợp cho các nhà máy chế biến thủy sản, kho lạnh có độ ẩm cao.
Thân thiện với môi trường: PU không chứa CFC (chất làm suy giảm tầng ozone), có thể tái chế, không phát sinh khí độc trong quá trình sử dụng bình thường.
Ứng dụng thực tế của Panel PU 3 lớp tại Phú Yên
Nhờ những ưu điểm vượt trội, tôn cách nhiệt PU được ứng dụng rộng rãi trong các loại công trình tại Phú Yên:
- Nhà xưởng, nhà máy sản xuất: Đặc biệt là các khu công nghiệp tại TP Tuy Hòa, khu vực Hòa Hiệp, khu kinh tế Nam Phú Yên. Panel PU giữ nhiệt độ ổn định, bảo vệ máy móc và sản phẩm.
- Kho lạnh, kho đông lạnh: Các cơ sở bảo quản thủy sản, nông sản xuất khẩu của Phú Yên rất ưa chuộng panel PU dày 100-120mm vì khả năng giữ lạnh tuyệt vời.
- Nhà tiền chế, văn phòng công trường: Lắp dựng nhanh, tháo dỡ di chuyển dễ dàng, chi phí thấp hơn xây dựng kiên cố.
- Công trình dân dụng cao cấp: Biệt thự, nhà phố, nhà cấp 4 mái lợp panel PU vừa cách nhiệt vừa tạo không gian nội thất ấn tượng.
- Trung tâm thương mại, siêu thị, trường học: Yêu cầu cao về thẩm mỹ và an toàn cháy nổ.
Lưu ý khi lựa chọn và mua tôn cách nhiệt PU tại Phú Yên
Để đảm bảo chất lượng công trình và tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, quý khách hàng cần lưu ý những điểm sau:
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ: Nên chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín, có chứng nhận CO, CQ. Hiện nay, thị trường xuất hiện nhiều panel PU trôi nổi, lõi PU độn tạp chất, tỷ trọng thấp (dưới 30kg/m³) gây giảm hiệu quả cách nhiệt và dễ võng mái.
Yêu cầu cung cấp chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết: Đặc biệt là khối lượng riêng lõi PU, hệ số dẫn nhiệt, khả năng chống cháy. Một nhà cung cấp chuyên nghiệp như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng công khai các thông số này.
Khảo sát độ dày tôn mặt và tôn lót: Tôn mặt càng dày thì khả năng chống móp méo, chịu lực va đập càng tốt. Với nhà xưởng có yêu cầu cao, nên chọn tôn mặt tối thiểu 0.45mm.
Xem xét chi phí vận chuyển: Phú Yên cách xa các trung tâm sản xuất lớn như TP.HCM, do đó chi phí vận chuyển tôn panel PU có thể chiếm 5-10% tổng giá trị đơn hàng. Nên đặt hàng với số lượng lớn để tiết kiệm cước vận tải.
Chọn đơn vị thi công có kinh nghiệm: Việc lắp đặt panel PU đòi hỏi kỹ thuật cao, đúng quy trình để đảm bảo độ kín khít, chống nước mưa và tối ưu khả năng cách nhiệt.
Bảng giá tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác
Ngoài tôn cách nhiệt PU, để hoàn thiện một công trình nhà xưởng hay nhà tiền chế, quý khách thường cần kết hợp nhiều loại vật tư thép khác như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống. Dưới đây là bảng giá tham khảo nhanh (liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác theo số lượng và thời điểm):
- Giá thép hình I, U, V, H: Tham khảo chi tiết tại: Bảng báo giá thép hình I U V H
- Giá thép hộp mạ kẽm: Xem bảng giá cập nhật: Bảng giá thép hộp mạ kẽm
- Giá thép tấm mạ kẽm: Thông tin chi tiết tại: Thép tấm mạ kẽm Sáng Chinh
- Giá xà gồ C, Z: Báo giá mới nhất: Bảng giá xà gồ
- Giá thép ống mạ kẽm: Cập nhật tại: Bảng giá thép ống mạ kẽm
- Giá thép hình I: Báo giá thép hình I các loại: Bảng giá thép hình I
Quy trình mua hàng và đặt sản xuất tôn cách nhiệt PU tại Phú Yên
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh với hệ thống 3 nhà máy sản xuất và 50 kho bãi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận cam kết cung cấp tôn cách nhiệt PU chính hãng, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng đến tận chân công trình tại Phú Yên. Quy trình mua hàng gồm các bước:
Bước 1: Quý khách liên hệ hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555 hoặc bộ phận kế toán: 0909 936 937 để được tư vấn chi tiết về quy cách, số lượng và báo giá chính xác.
Bước 2: Cung cấp bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật về chiều dài, chiều rộng, độ dày tổng thể, màu sắc tôn mặt. Đội ngũ kỹ thuật của Sáng Chinh sẽ kiểm tra và tối ưu kích thước để giảm hao hụt khi lắp ghép.
Bước 3: Sản xuất theo đơn hàng tại nhà máy (thời gian sản xuất từ 5-10 ngày tùy số lượng). Đối với số lượng lớn trên 3.000m², nhà máy ưu tiên sản xuất và có chính sách chiết khấu đặc biệt.
Bước 4: Vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến công trình tại Phú Yên. Hàng hóa được bọc nilon chống xước, chằng buộc cẩn thận.
Bước 5: Nghiệm thu tại chân công trình, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt nếu khách hàng có nhu cầu.
Kết luận
Tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp là giải pháp tối ưu cho các công trình tại Phú Yên nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chịu lực tốt, chống cháy an toàn và thi công nhanh. Dựa trên bảng quy cách chi tiết và những thông tin kỹ thuật đã trình bày, hy vọng quý khách hàng có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách. Hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua website https://sangchinhsteel.vn/ hoặc email thepsangchinh@gmail.com để được báo giá tốt nhất và nhận nhiều ưu đãi.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/