Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận

Ngày đăng: 08/06/2026 12:41 AM

Mục lục

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đang trở thành giải pháp vật liệu xây dựng hàng đầu tại Ninh Thuận nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống nóng hiệu quả cùng độ bền cao. Đặc biệt trong điều kiện khí hậu nắng nóng quanh năm của tỉnh Ninh Thuận, việc lựa chọn tôn cách nhiệt PU không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng làm mát mà còn đảm bảo môi trường sống và sản xuất thoải mái, an toàn. Sản phẩm gồm 3 lớp: lớp tôn mặt trên, lõi PU cứng cách nhiệt và lớp tôn mặt dưới (hoặc lớp nhôm phản quang), tạo nên cấu trúc vững chắc, chịu lực tốt, chống ồn và đặc biệt là khả năng chống cháy lan theo tiêu chuẩn.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận

    Tại Ninh Thuận, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng các loại panel PU 3 lớp với quy cách đa dạng, độ dày lõi từ 30mm đến 150mm, chiều rộng tấm thông dụng 1000mm - 1200mm, chiều dài theo yêu cầu. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp thay thế cho bảng báo giá trước đó. Quý khách hàng vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật để lựa chọn đúng nhu cầu.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp

    Quy cách (mm) Độ dày lõi PU (mm) Chiều rộng tấm (mm) Chiều dài (mm) Màu sắc Lớp phủ
    Panel PU 3 lớp - Lạnh 30 1000 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng, xanh, đỏ, ghi PVDF, PE, SMP
    Panel PU 3 lớp - Cách nhiệt 40 1000 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng, xanh, đỏ, ghi PVDF, PE, SMP
    Panel PU 3 lớp - Chống nóng 50 1000 / 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng, kem, xám PVDF, PE
    Panel PU 3 lớp - Chịu lực 75 1000 / 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng, xanh PVDF, PE
    Panel PU 3 lớp - Công nghiệp 100 1000 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng, ghi PVDF, SMP
    Panel PU 3 lớp - Kho lạnh 120 1000 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng, bạc PVDF
    Panel PU 3 lớp - Siêu cách nhiệt 150 1000 Theo yêu cầu (≤ 12000) Trắng PVDF

    Lưu ý: Quy cách trên có thể thay đổi tùy theo nhu cầu cụ thể của công trình. Quý khách hàng tại Ninh Thuận vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chính xác về độ dày lõi PU và báo giá mới nhất.

    Đặc điểm nổi bật của tôn cách nhiệt PU 3 lớp

    Sản phẩm tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) có cấu tạo 3 lớp với lõi cứng PU được tạo bọt kín khí, liên kết với hai lớp tôn ngoài trong điều kiện áp suất cao. Hệ thống này mang lại những ưu điểm vượt trội:

    Khả năng cách nhiệt xuất sắc: Hệ số dẫn nhiệt của PU chỉ từ 0.018 - 0.022 W/mK, giúp giảm nhiệt lượng hấp thụ vào công trình từ 70-80% so với tôn thường. Điều này rất phù hợp với thời tiết Ninh Thuận, nơi nhiệt độ ngoài trời có thể lên tới 38-40°C.

    Cấu trúc 3 lớp bền vững: Lớp tôn mặt trên dày 0.4-0.6mm chịu lực va đập, lõi PU cứng đảm bảo hình dạng và lớp tôn mặt dưới (thường mỏng hơn) giúp bề mặt trong nhà sạch đẹp, dễ vệ sinh.

    Chống cháy lan: Lõi PU được xử lý chống cháy đạt tiêu chuẩn khó cháy B1, B2, giúp ngăn ngừa hỏa hoạn lây lan, tăng thời gian thoát nạn cho công trình.

    Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh: Panel PU chỉ nặng khoảng 10-14 kg/m², giảm tải cho kết cấu khung thép, giúp tiết kiệm chi phí móng và thời gian lắp dựng.

    Ứng dụng của Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận

    Nhờ đặc tính ưu việt, tôn cách nhiệt PU được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình:

    • Nhà xưởng, nhà máy sản xuất: Chống nóng, chống ồn, tạo môi trường làm việc ổn định, tiết kiệm chi phí điều hòa không khí.
    • Kho lạnh, phòng mát bảo quản: Panel PU độ dày lõi 100-150mm được dùng cho kho lạnh, siêu thị, nhà máy chế biến thủy sản.
    • Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: Làm tường bao, mái che đảm bảo kết cấu nhẹ và cách nhiệt tốt.
    • Công trình dân dụng: Nhà cấp 4, nhà trọ, phòng ngủ mái tôn, quán cà phê sân vườn tại các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Bắc.
    • Trang trại, chuồng trại chăn nuôi: Giúp điều hòa nhiệt độ, giảm stress nhiệt cho vật nuôi.

    Lợi ích khi mua tôn cách nhiệt PU tại Sáng Chinh Steel

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp panel PU, tôn cách nhiệt chính hãng tại khu vực Ninh Thuận với nhiều lợi ích thiết thực:

    • Nguồn hàng phong phú, quy cách đa dạng – Đáp ứng mọi yêu cầu từ độ dày 30-150mm, chiều rộng 1000-1200mm, chiều dài theo yêu cầu.
    • Chất lượng vượt trội – Lõi PU nguyên khối, tỷ trọng đúng chuẩn 40-45 kg/m³, chống lún xẹp theo thời gian.
    • Giá cả cạnh tranh – Công ty có nhà máy sản xuất trực tiếp tại TP.HCM (Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn; Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn; Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn) cùng hệ thống 50 kho bãi trên toàn quốc, giúp tối ưu chi phí vận chuyển đến Ninh Thuận.
    • Giao hàng nhanh chóng – Đội xe tải chuyên dụng vận chuyển thẳng từ nhà máy đến công trình tại Phan Rang - Tháp Chàm, các huyện Ninh Sơn, Bác Ái, Thuận Nam.
    • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu – Hỗ trợ quý khách cách bố trí panel, tính toán độ dốc mái, phụ kiện đi kèm.

    Yêu cầu kỹ thuật và lưu ý khi thi công panel PU 3 lớp

    Để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu tại Ninh Thuận, cần tuân thủ một số yêu cầu kỹ thuật quan trọng:

    • Lưu ý khung xương: Xà gồ thép (tham khảo bảng báo giá xà gồ) phải được lắp đặt đúng khoảng cách, tối đa 1200mm đối với panel mái và 1500mm đối với panel tường, đảm bảo tấm không bị võng.
    • Thi công chống nóng: Nên chống nóng cho mái bằng cách sử dụng panel PU độ dày lõi tối thiểu 50mm. Đối với nhà xưởng yêu cầu nhiệt độ thấp, dùng lõi 75-100mm.
    • Mối nối và phụ kiện: Sử dụng keo PU chuyên dụng cho mối nối, vít bắn tôn mạ kẽm có vòng đệm cao su để tránh dột và ngưng tụ hơi ẩm. Nên kết hợp thêm tấm chắn sáng mái lấy sáng nếu cần.
    • Vận chuyển và lưu kho: Tránh xếp panel tiếp xúc trực tiếp với mặt đất ẩm, kê cao và che chắn cẩn thận để lõi PU không bị hút ẩm biến dạng.

    So sánh tôn cách nhiệt PU với các loại tôn thông thường

    Rất nhiều khách hàng tại Ninh Thuận phân vân giữa tôn PU và các dòng tôn lạnh, tôn mát thông thường. Dưới đây là bảng so sánh nhanh để thấy rõ sự vượt trội của panel PU 3 lớp:

    Đặc tính Tôn cách nhiệt PU 3 lớp Tôn lạnh / Tôn mát 1 lớp
    Khả năng cách nhiệt Rất tốt (lõi PU dày 30-150mm) Kém, chỉ phản xạ nhiệt một phần
    Chống ồn mưa Tốt, giảm ồn đến 80% Ồn rất to khi trời mưa
    Khối lượng 10-14 kg/m² 4-6 kg/m² (nhẹ hơn nhưng kém cách nhiệt)
    Chi phí năng lượng Tiết kiệm lớn chi phí điều hòa làm mát Chi phí làm mát cao
    Tuổi thọ công trình Cao (20-30 năm), bảo vệ khung thép khỏi ngưng tụ Ngắn hơn, dễ bị ăn mòn phía trong mái

    Tại sao nên chọn tôn cách nhiệt PU cho công trình tại Ninh Thuận?

    Ninh Thuận là tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ với khí hậu khô nóng, số giờ nắng cao nhất cả nước (trên 2800 giờ/năm). Mái tôn truyền thống hấp thụ nhiệt làm nhiệt độ bên dưới tăng lên rất cao, gây khó chịu. Tôn cách nhiệt PU 3 lớp chính là giải pháp triệt để:

    • Giảm nhiệt độ bên trong công trình từ 5-12°C so với môi trường bên ngoài, thay thế hoàn toàn lớp trần thạch cao và bông thủy tinh.
    • Chống ngưng tụ sương mùa mưa: Lõi PU không hút ẩm, không gây hiện tượng đọng nước trên bề mặt tôn, bảo vệ hàng hóa và thiết bị bên trong.
    • Tiết kiệm điện năng đáng kể do giảm thời gian sử dụng quạt thông gió, điều hòa không khí - lợi ích rõ ràng cho các xưởng may, xưởng cơ khí, trung tâm thương mại.

    Liên kết tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác

    Để hoàn thiện kết cấu công trình, quý khách có thể kết hợp panel PU 3 lớp với các sản phẩm thép chất lượng cao khác từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    Thông tin về Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép, panel cách nhiệt, xà gồ và kết cấu thép. Với cơ sở hạ tầng hiện đại:

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (cán tôn – xà gồ)
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (cán tôn – xà gồ)
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (gia công kết cấu thép)

    Ngoài ra, công ty có hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến tận công trình tại Ninh Thuận. Quý khách có thể liên hệ qua các kênh:

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7: Phòng kinh doanh 1: 097 5555 055 | Phòng kinh doanh 2: 0907 137 555 | Phòng kinh doanh 3: 0937 200 900 | Phòng kinh doanh 4: 0949 286 777 | Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Hãy liên hệ ngay hôm nay để được báo giá tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tốt nhất tại Ninh Thuận và các khu vực lân cận!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận hiện nay dao động trong khoảng bao nhiêu?

    Giá tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận phụ thuộc vào độ dày tôn nền, độ dày lớp PU, thương hiệu sản xuất, số lượng đặt hàng và vị trí giao nhận công trình. Thông thường, các sản phẩm có độ dày càng lớn, khả năng cách nhiệt càng cao thì giá thành sẽ cao hơn. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp quy cách sản phẩm, diện tích thi công và địa điểm giao hàng cụ thể để được tư vấn chi tiết.

    Tôn cách nhiệt PU có những ưu điểm gì nổi bật so với tôn thông thường?

    Tôn cách nhiệt PU được cấu tạo từ lớp tôn bề mặt, lớp lõi PU cách nhiệt và lớp màng hoặc tôn lót bên dưới giúp giảm hấp thụ nhiệt hiệu quả, chống nóng vượt trội, hạn chế tiếng ồn khi trời mưa và tiết kiệm điện năng cho công trình. Ngoài ra, sản phẩm còn có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với điều kiện khí hậu nắng nóng tại Ninh Thuận.

    Panel PU 3 lớp là gì và được ứng dụng trong những công trình nào?

    Panel PU 3 lớp là vật liệu xây dựng gồm hai lớp tôn mạ màu bên ngoài và một lớp lõi Polyurethane (PU) ở giữa. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch, nhà điều hành, nhà lắp ghép, khu chế xuất, trang trại chăn nuôi, nhà máy thực phẩm và nhiều công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt, cách âm cao.

    Giá Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    Giá Panel PU 3 lớp được quyết định bởi độ dày panel, loại tôn sử dụng, tỷ trọng lõi PU, thương hiệu sản xuất, khối lượng đơn hàng và chi phí vận chuyển đến công trình. Những dự án đặt hàng số lượng lớn thường nhận được mức giá ưu đãi hơn so với các đơn hàng nhỏ lẻ.

    Nên chọn tôn cách nhiệt PU độ dày bao nhiêu cho nhà ở dân dụng?

    Đối với nhà ở dân dụng, khách hàng thường lựa chọn tôn PU có tổng độ dày từ 16mm đến 50mm tùy theo yêu cầu chống nóng và ngân sách đầu tư. Khu vực có cường độ nắng cao như Ninh Thuận nên ưu tiên các dòng tôn PU dày hơn để tăng hiệu quả cách nhiệt, giúp không gian bên trong luôn mát mẻ và dễ chịu.

    Panel PU 3 lớp có khả năng chống cháy không?

    Các dòng Panel PU hiện đại được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, có khả năng hạn chế cháy lan và tăng cường độ an toàn cho công trình. Tuy nhiên, mức độ chống cháy sẽ khác nhau tùy theo loại lõi PU, tỷ trọng vật liệu và tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà cung cấp.

    Tôn cách nhiệt PU có giúp tiết kiệm điện năng không?

    Nhờ khả năng ngăn truyền nhiệt hiệu quả, tôn cách nhiệt PU giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình đáng kể, từ đó giảm tải cho hệ thống quạt thông gió và điều hòa không khí. Điều này góp phần tiết kiệm chi phí điện năng trong quá trình sử dụng lâu dài, đặc biệt đối với nhà xưởng, kho hàng và nhà ở tại khu vực nắng nóng.

    Panel PU 3 lớp có tuổi thọ sử dụng bao lâu?

    Tuổi thọ của Panel PU 3 lớp có thể đạt từ 20 đến 40 năm hoặc lâu hơn nếu được lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo trì định kỳ. Chất lượng tôn nền, môi trường sử dụng và điều kiện thời tiết cũng là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của sản phẩm.

    Có thể sử dụng Panel PU 3 lớp để làm kho lạnh không?

    Panel PU 3 lớp là vật liệu được sử dụng phổ biến trong thi công kho lạnh nhờ khả năng cách nhiệt cực tốt, hạn chế thất thoát nhiệt và duy trì nhiệt độ ổn định bên trong. Đây là giải pháp hiệu quả cho ngành thực phẩm, thủy sản, dược phẩm và các lĩnh vực cần bảo quản hàng hóa ở nhiệt độ thấp.

    Tôn cách nhiệt PU có chống ồn hiệu quả không?

    Ngoài chức năng chống nóng, lớp PU còn giúp hấp thụ và giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, đặc biệt là tiếng mưa lớn tác động lên mái tôn. Nhờ đó, không gian bên trong công trình trở nên yên tĩnh và thoải mái hơn so với việc sử dụng tôn một lớp thông thường.

    Có nên sử dụng tôn PU cho nhà xưởng tại Ninh Thuận không?

    Với đặc điểm khí hậu nắng nóng kéo dài, việc sử dụng tôn PU cho nhà xưởng tại Ninh Thuận là lựa chọn phù hợp giúp giảm nhiệt độ bên trong, nâng cao hiệu suất làm việc của nhân viên, bảo vệ máy móc thiết bị và giảm chi phí vận hành hệ thống làm mát.

    Panel PU 3 lớp có dễ thi công và lắp đặt không?

    Panel PU được thiết kế theo dạng ngàm liên kết giúp quá trình thi công diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm nhân công và rút ngắn tiến độ xây dựng. Việc lắp đặt đúng kỹ thuật còn giúp tăng độ kín khít, nâng cao khả năng cách nhiệt và cách âm cho công trình.

    Mua tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận cần lưu ý những gì?

    Khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng nhận chất lượng, báo giá minh bạch và chính sách bảo hành rõ ràng. Đồng thời cần kiểm tra kỹ quy cách sản phẩm, độ dày tôn, tỷ trọng lõi PU và nguồn gốc xuất xứ để đảm bảo chất lượng công trình.

    Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp loại nào phù hợp hơn cho công trình?

    Tôn cách nhiệt PU thường phù hợp cho mái nhà dân dụng, nhà xưởng và công trình cần chống nóng hiệu quả. Trong khi đó, Panel PU 3 lớp thích hợp cho việc làm vách ngăn, phòng sạch, kho lạnh và các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt, cách âm cao hơn. Việc lựa chọn sản phẩm phù hợp sẽ phụ thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

    Đơn vị nào cung cấp báo giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận nhanh chóng và uy tín?

    Khách hàng nên lựa chọn các nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, sở hữu nguồn hàng ổn định, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và cung cấp báo giá nhanh chóng theo từng quy cách sản phẩm. Điều này giúp tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo chất lượng công trình trong quá trình sử dụng lâu dài.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777