Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đang trở thành giải pháp vật liệu xây dựng hàng đầu tại Ninh Thuận nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống nóng hiệu quả cùng độ bền cao. Đặc biệt trong điều kiện khí hậu nắng nóng quanh năm của tỉnh Ninh Thuận, việc lựa chọn tôn cách nhiệt PU không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng làm mát mà còn đảm bảo môi trường sống và sản xuất thoải mái, an toàn. Sản phẩm gồm 3 lớp: lớp tôn mặt trên, lõi PU cứng cách nhiệt và lớp tôn mặt dưới (hoặc lớp nhôm phản quang), tạo nên cấu trúc vững chắc, chịu lực tốt, chống ồn và đặc biệt là khả năng chống cháy lan theo tiêu chuẩn.

Tại Ninh Thuận, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng các loại panel PU 3 lớp với quy cách đa dạng, độ dày lõi từ 30mm đến 150mm, chiều rộng tấm thông dụng 1000mm - 1200mm, chiều dài theo yêu cầu. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp thay thế cho bảng báo giá trước đó. Quý khách hàng vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật để lựa chọn đúng nhu cầu.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
| Quy cách (mm) | Độ dày lõi PU (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Chiều dài (mm) | Màu sắc | Lớp phủ |
|---|---|---|---|---|---|
| Panel PU 3 lớp - Lạnh | 30 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng, xanh, đỏ, ghi | PVDF, PE, SMP |
| Panel PU 3 lớp - Cách nhiệt | 40 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng, xanh, đỏ, ghi | PVDF, PE, SMP |
| Panel PU 3 lớp - Chống nóng | 50 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng, kem, xám | PVDF, PE |
| Panel PU 3 lớp - Chịu lực | 75 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng, xanh | PVDF, PE |
| Panel PU 3 lớp - Công nghiệp | 100 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng, ghi | PVDF, SMP |
| Panel PU 3 lớp - Kho lạnh | 120 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng, bạc | PVDF |
| Panel PU 3 lớp - Siêu cách nhiệt | 150 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng | PVDF |
Lưu ý: Quy cách trên có thể thay đổi tùy theo nhu cầu cụ thể của công trình. Quý khách hàng tại Ninh Thuận vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chính xác về độ dày lõi PU và báo giá mới nhất.
Đặc điểm nổi bật của tôn cách nhiệt PU 3 lớp
Sản phẩm tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) có cấu tạo 3 lớp với lõi cứng PU được tạo bọt kín khí, liên kết với hai lớp tôn ngoài trong điều kiện áp suất cao. Hệ thống này mang lại những ưu điểm vượt trội:
Khả năng cách nhiệt xuất sắc: Hệ số dẫn nhiệt của PU chỉ từ 0.018 - 0.022 W/mK, giúp giảm nhiệt lượng hấp thụ vào công trình từ 70-80% so với tôn thường. Điều này rất phù hợp với thời tiết Ninh Thuận, nơi nhiệt độ ngoài trời có thể lên tới 38-40°C.
Cấu trúc 3 lớp bền vững: Lớp tôn mặt trên dày 0.4-0.6mm chịu lực va đập, lõi PU cứng đảm bảo hình dạng và lớp tôn mặt dưới (thường mỏng hơn) giúp bề mặt trong nhà sạch đẹp, dễ vệ sinh.
Chống cháy lan: Lõi PU được xử lý chống cháy đạt tiêu chuẩn khó cháy B1, B2, giúp ngăn ngừa hỏa hoạn lây lan, tăng thời gian thoát nạn cho công trình.
Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh: Panel PU chỉ nặng khoảng 10-14 kg/m², giảm tải cho kết cấu khung thép, giúp tiết kiệm chi phí móng và thời gian lắp dựng.
Ứng dụng của Panel PU 3 lớp tại Ninh Thuận
Nhờ đặc tính ưu việt, tôn cách nhiệt PU được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình:
- Nhà xưởng, nhà máy sản xuất: Chống nóng, chống ồn, tạo môi trường làm việc ổn định, tiết kiệm chi phí điều hòa không khí.
- Kho lạnh, phòng mát bảo quản: Panel PU độ dày lõi 100-150mm được dùng cho kho lạnh, siêu thị, nhà máy chế biến thủy sản.
- Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: Làm tường bao, mái che đảm bảo kết cấu nhẹ và cách nhiệt tốt.
- Công trình dân dụng: Nhà cấp 4, nhà trọ, phòng ngủ mái tôn, quán cà phê sân vườn tại các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Bắc.
- Trang trại, chuồng trại chăn nuôi: Giúp điều hòa nhiệt độ, giảm stress nhiệt cho vật nuôi.
Lợi ích khi mua tôn cách nhiệt PU tại Sáng Chinh Steel
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp panel PU, tôn cách nhiệt chính hãng tại khu vực Ninh Thuận với nhiều lợi ích thiết thực:
- Nguồn hàng phong phú, quy cách đa dạng – Đáp ứng mọi yêu cầu từ độ dày 30-150mm, chiều rộng 1000-1200mm, chiều dài theo yêu cầu.
- Chất lượng vượt trội – Lõi PU nguyên khối, tỷ trọng đúng chuẩn 40-45 kg/m³, chống lún xẹp theo thời gian.
- Giá cả cạnh tranh – Công ty có nhà máy sản xuất trực tiếp tại TP.HCM (Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn; Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn; Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn) cùng hệ thống 50 kho bãi trên toàn quốc, giúp tối ưu chi phí vận chuyển đến Ninh Thuận.
- Giao hàng nhanh chóng – Đội xe tải chuyên dụng vận chuyển thẳng từ nhà máy đến công trình tại Phan Rang - Tháp Chàm, các huyện Ninh Sơn, Bác Ái, Thuận Nam.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu – Hỗ trợ quý khách cách bố trí panel, tính toán độ dốc mái, phụ kiện đi kèm.
Yêu cầu kỹ thuật và lưu ý khi thi công panel PU 3 lớp
Để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu tại Ninh Thuận, cần tuân thủ một số yêu cầu kỹ thuật quan trọng:
- Lưu ý khung xương: Xà gồ thép (tham khảo bảng báo giá xà gồ) phải được lắp đặt đúng khoảng cách, tối đa 1200mm đối với panel mái và 1500mm đối với panel tường, đảm bảo tấm không bị võng.
- Thi công chống nóng: Nên chống nóng cho mái bằng cách sử dụng panel PU độ dày lõi tối thiểu 50mm. Đối với nhà xưởng yêu cầu nhiệt độ thấp, dùng lõi 75-100mm.
- Mối nối và phụ kiện: Sử dụng keo PU chuyên dụng cho mối nối, vít bắn tôn mạ kẽm có vòng đệm cao su để tránh dột và ngưng tụ hơi ẩm. Nên kết hợp thêm tấm chắn sáng mái lấy sáng nếu cần.
- Vận chuyển và lưu kho: Tránh xếp panel tiếp xúc trực tiếp với mặt đất ẩm, kê cao và che chắn cẩn thận để lõi PU không bị hút ẩm biến dạng.
So sánh tôn cách nhiệt PU với các loại tôn thông thường
Rất nhiều khách hàng tại Ninh Thuận phân vân giữa tôn PU và các dòng tôn lạnh, tôn mát thông thường. Dưới đây là bảng so sánh nhanh để thấy rõ sự vượt trội của panel PU 3 lớp:
| Đặc tính | Tôn cách nhiệt PU 3 lớp | Tôn lạnh / Tôn mát 1 lớp |
|---|---|---|
| Khả năng cách nhiệt | Rất tốt (lõi PU dày 30-150mm) | Kém, chỉ phản xạ nhiệt một phần |
| Chống ồn mưa | Tốt, giảm ồn đến 80% | Ồn rất to khi trời mưa |
| Khối lượng | 10-14 kg/m² | 4-6 kg/m² (nhẹ hơn nhưng kém cách nhiệt) |
| Chi phí năng lượng | Tiết kiệm lớn chi phí điều hòa làm mát | Chi phí làm mát cao |
| Tuổi thọ công trình | Cao (20-30 năm), bảo vệ khung thép khỏi ngưng tụ | Ngắn hơn, dễ bị ăn mòn phía trong mái |
Tại sao nên chọn tôn cách nhiệt PU cho công trình tại Ninh Thuận?
Ninh Thuận là tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ với khí hậu khô nóng, số giờ nắng cao nhất cả nước (trên 2800 giờ/năm). Mái tôn truyền thống hấp thụ nhiệt làm nhiệt độ bên dưới tăng lên rất cao, gây khó chịu. Tôn cách nhiệt PU 3 lớp chính là giải pháp triệt để:
- Giảm nhiệt độ bên trong công trình từ 5-12°C so với môi trường bên ngoài, thay thế hoàn toàn lớp trần thạch cao và bông thủy tinh.
- Chống ngưng tụ sương mùa mưa: Lõi PU không hút ẩm, không gây hiện tượng đọng nước trên bề mặt tôn, bảo vệ hàng hóa và thiết bị bên trong.
- Tiết kiệm điện năng đáng kể do giảm thời gian sử dụng quạt thông gió, điều hòa không khí - lợi ích rõ ràng cho các xưởng may, xưởng cơ khí, trung tâm thương mại.
Liên kết tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác
Để hoàn thiện kết cấu công trình, quý khách có thể kết hợp panel PU 3 lớp với các sản phẩm thép chất lượng cao khác từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
- Bảng báo giá thép hình I, U, V, H – Phục vụ khung nhà tiền chế, khung kèo.
- Bảng giá thép tấm mạ kẽm – Dùng làm sàn, bệ đỡ hoặc chi tiết gia công.
- Bảng báo giá thép ống mạ kẽm – Làm khung giàn, tay vịn, lan can.
- Bảng báo giá thép hình I – Dầm chính, cột chịu lực lớn.
- Bảng báo giá xà gồ – Kết cấu đỡ panel PU mái và tường.
Thông tin về Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép, panel cách nhiệt, xà gồ và kết cấu thép. Với cơ sở hạ tầng hiện đại:
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (cán tôn – xà gồ)
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (cán tôn – xà gồ)
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (gia công kết cấu thép)
Ngoài ra, công ty có hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến tận công trình tại Ninh Thuận. Quý khách có thể liên hệ qua các kênh:
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: Phòng kinh doanh 1: 097 5555 055 | Phòng kinh doanh 2: 0907 137 555 | Phòng kinh doanh 3: 0937 200 900 | Phòng kinh doanh 4: 0949 286 777 | Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Hãy liên hệ ngay hôm nay để được báo giá tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tốt nhất tại Ninh Thuận và các khu vực lân cận!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/