Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng

Ngày đăng: 08/06/2026 01:13 PM

Mục lục

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) 3 lớp là giải pháp tối ưu cho mái và tường công nghiệp, nhà xưởng, kho lạnh, hay các công trình dân dụng tại khu vực Tây Nguyên nói chung và Lâm Đồng nói riêng. Với khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn, chống thấm và trọng lượng nhẹ, sản phẩm giúp tiết kiệm năng lượng làm mát, đặc biệt phù hợp với khí hậu có cường độ bức xạ cao như Đà Lạt, Bảo Lộc, Di Linh…

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng

    Dưới đây là bảng quy cách tiêu chuẩn của tôn panel PU 3 lớp do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp và phân phối tại Lâm Đồng. Quý khách có thể tham khảo các thông số kỹ thuật như độ dày tôn mặt, độ dày lõi PU, chiều rộng sử dụng, chiều dài cây, và trọng lượng để lựa chọn phù hợp với nhu cầu công trình.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Bảng quy cách tôn panel PU 3 lớp

    Bảng này thay thế cho bảng báo giá, liệt kê chi tiết từng dòng sản phẩm theo từng dòng riêng biệt.

    Quy cách (mm) Độ dày tôn mặt (mm) Độ dày lõi PU (mm) Chiều rộng sử dụng (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/m²)
    0.3ly - 50 0.3 50 1000 ≤ 12 ≈ 4.8
    0.35ly - 50 0.35 50 1000 ≤ 12 ≈ 5.4
    0.4ly - 50 0.4 50 1000 ≤ 12 ≈ 6.0
    0.3ly - 75 0.3 75 1000 ≤ 12 ≈ 5.0
    0.35ly - 75 0.35 75 1000 ≤ 12 ≈ 5.6
    0.4ly - 75 0.4 75 1000 ≤ 12 ≈ 6.2
    0.3ly - 100 0.3 100 1000 ≤ 12 ≈ 5.2
    0.35ly - 100 0.35 100 1000 ≤ 12 ≈ 5.8
    0.4ly - 100 0.4 100 1000 ≤ 12 ≈ 6.4
    0.3ly - 120 0.3 120 1000 ≤ 12 ≈ 5.4
    0.35ly - 120 0.35 120 1000 ≤ 12 ≈ 6.0
    0.4ly - 120 0.4 120 1000 ≤ 12 ≈ 6.6

    Đặc điểm nổi bật của Panel PU 3 lớp Sáng Chinh

    Tôn cách nhiệt PU do Sáng Chinh cung cấp có lõi Polyurethane (PU) tỷ trọng 40±2 kg/m³, đạt khả năng chống cháy tiêu chuẩn B1 (tự dập tắt). Hai mặt ngoài là tôn mạ kẽm/mạ màu, được cán sóng hoặc cán phẳng tạo độ cứng và thẩm mỹ. Hệ số dẫn nhiệt thấp λ ≤ 0.023 W/m·K giúp tiết kiệm điện năng cho điều hòa hoặc hệ thống lạnh rất hiệu quả.

    Sản phẩm phù hợp làm mái lạnh cho chuồng trại chăn nuôi, nhà xưởng, văn phòng, siêu thị, nhà hàng, và đặc biệt là các công trình tại Lâm Đồng cần chống nóng triệt để do địa hình cao nguyên.

    Ứng dụng tôn cách nhiệt PU tại Lâm Đồng

    Nhờ khả năng chịu lực tốt và bền với điều kiện thời tiết (mưa nhiều, ẩm ướt ở cao nguyên), panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi cho:

    • Nhà xưởng, kho hàng tại Khu công nghiệp Phước Bình, Lộc Sơn, Bảo Lộc.
    • Trang trại chăn nuôi, nhà kính, trại nấm tại Đà Lạt, Đức Trọng, Đơn Dương.
    • Tường ngăn, vách lạnh cho các cơ sở bảo quản nông sản - hoa rau quả.
    • Nhà tiền chế dân dụng, nhà thông minh có mái cách nhiệt.

    Tham khảo các sản phẩm thép khác

    Bên cạnh tôn panel PU, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đa dạng vật liệu thép xây dựng tại Lâm Đồng và TPHCM. Quý khách có thể xem thêm:

    Liên hệ để được tư vấn và báo giá tại Lâm Đồng

    Để nhận báo giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp cập nhật theo ngày (do giá thép biến động) và được hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc email của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    - Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    - Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    - Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    - Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    - Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận (bao gồm Lâm Đồng).

    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng

    Giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng hiện nay bao nhiêu?

    Giá tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng thường dao động theo độ dày tôn (0.35mm – 0.5mm), độ dày lõi PU (50mm – 100mm) và loại bề mặt (tôn lạnh, tôn mạ kẽm hoặc tôn màu). Mức giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, vị trí công trình và chi phí vận chuyển đến Lâm Đồng. Để có báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được cập nhật giá theo từng thời điểm thị trường.

    Panel PU 3 lớp là gì và có cấu tạo như thế nào?

    Panel PU 3 lớp là vật liệu cách nhiệt gồm 3 lớp: hai lớp tôn bề mặt bên ngoài và lớp lõi PU (Polyurethane) ở giữa. Lớp PU có khả năng cách nhiệt, cách âm rất tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Lâm Đồng. Sản phẩm thường được sử dụng cho nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch và nhà tiền chế.

    Tôn cách nhiệt PU có ưu điểm gì so với tôn thường?

    Tôn cách nhiệt PU vượt trội hơn tôn thường ở khả năng chống nóng, cách âm và tiết kiệm điện năng làm mát. Ngoài ra, Panel PU 3 lớp còn có độ bền cao, hạn chế rỉ sét, giảm tiếng ồn khi mưa và tăng tuổi thọ công trình. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình cần kiểm soát nhiệt độ ổn định.

    Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng phù hợp với công trình nào?

    Panel PU 3 lớp được sử dụng phổ biến cho nhà xưởng sản xuất, kho lạnh bảo quản nông sản, nhà ở dân dụng, nhà trọ, văn phòng lắp ghép và công trình nông nghiệp công nghệ cao. Tại Lâm Đồng – nơi có khí hậu thay đổi thất thường, sản phẩm này giúp duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành.

    Độ dày Panel PU ảnh hưởng như thế nào đến giá thành?

    Độ dày Panel PU càng lớn thì khả năng cách nhiệt càng cao và giá thành cũng tăng theo. Ví dụ panel 50mm sẽ rẻ hơn panel 75mm hoặc 100mm. Việc lựa chọn độ dày phù hợp cần dựa trên mục đích sử dụng như kho mát, nhà ở hay nhà xưởng để tối ưu chi phí đầu tư.

    Tôn cách nhiệt PU có bền không và tuổi thọ bao lâu?

    Tôn cách nhiệt PU có độ bền cao, tuổi thọ trung bình từ 15 đến 30 năm tùy điều kiện sử dụng. Nếu được thi công đúng kỹ thuật và bảo trì định kỳ, sản phẩm có thể sử dụng lâu dài mà không bị xuống cấp nhanh như vật liệu thông thường.

    Thi công Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng có phức tạp không?

    Việc thi công Panel PU khá đơn giản vì các tấm panel được thiết kế dạng ghép nối thông minh. Tuy nhiên, để đảm bảo độ kín khít, chống dột và đạt hiệu quả cách nhiệt tối đa, cần đội ngũ thi công có kinh nghiệm và sử dụng phụ kiện đồng bộ.

    Panel PU có chống cháy không?

    Panel PU có khả năng chống cháy lan ở mức nhất định, không bắt lửa nhanh và tự tắt khi không còn nguồn nhiệt trực tiếp. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn tuyệt đối, cần tuân thủ tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy trong thiết kế công trình.

    Chi phí lắp đặt Panel PU 3 lớp có cao không?

    Chi phí lắp đặt Panel PU phụ thuộc vào diện tích công trình, độ dày panel, loại khung xương và vị trí thi công. So với xây dựng truyền thống, Panel PU giúp tiết kiệm thời gian thi công và giảm chi phí nhân công đáng kể.

    Có nên dùng Panel PU cho nhà ở tại Lâm Đồng không?

    Có. Panel PU rất phù hợp cho nhà ở tại Lâm Đồng nhờ khả năng cách nhiệt tốt, giữ không gian mát mẻ vào ban ngày và ấm hơn vào ban đêm. Ngoài ra còn giúp giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện cho điều hòa, quạt máy.

    Báo giá Panel PU 3 lớp có bao gồm vận chuyển đến Lâm Đồng không?

    Tùy từng đơn vị cung cấp, báo giá có thể đã bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Với khu vực Lâm Đồng, chi phí vận chuyển sẽ phụ thuộc vào số lượng hàng và khoảng cách giao hàng cụ thể.

    Làm sao để chọn được Panel PU chất lượng tốt?

    Để chọn Panel PU chất lượng, cần kiểm tra độ dày tôn, mật độ PU, độ bám dính giữa các lớp và nguồn gốc vật liệu. Ngoài ra nên chọn nhà cung cấp uy tín, có bảo hành rõ ràng để đảm bảo chất lượng công trình lâu dài.

    Đơn vị nào cung cấp tôn cách nhiệt PU uy tín tại Lâm Đồng?

    Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Lâm Đồng. Khách hàng nên ưu tiên các đơn vị có xưởng sản xuất trực tiếp, báo giá minh bạch, hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng tốt để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777