Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu xây dựng tiên tiến, được ứng dụng rộng rãi cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, văn phòng và nhà ở tại khu vực Kon Tum. Với cấu trúc Panel PU 3 lớp gồm hai mặt ngoài là tôn mạ màu hoặc tôn lạnh và lõi cách nhiệt PU tổ ong đặc biệt, sản phẩm mang đến khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn hiệu quả và độ bền cao trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt của Tây Nguyên. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp mà Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp tại thị trường Kon Tum.

Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU là sản phẩm được tạo thành từ quá trình ép nóng giữa hai lớp thép mạ màu (hoặc thép mạ kẽm) với lớp lõi Polyurethane (PU) cứng. Lớp lõi PU có cấu trúc tế bào kín, tỷ trọng từ 40-45 kg/m³, giúp ngăn chặn hoàn toàn sự dẫn nhiệt và thẩm thấu nước. Trong khi đó, Panel PU 3 lớp thường có độ dày từ 30mm đến 150mm, khổ rộng phổ biến 1000mm - 1200mm, chiều dài theo yêu cầu sản xuất (tối đa 14m).
Ưu điểm vượt trội của dòng sản phẩm này bao gồm: khả năng cách nhiệt cao gấp 2 lần bông thủy tinh và gấp 4 lần bông khoáng, tiết kiệm năng lượng điện cho hệ thống điều hòa và bảo quản lạnh, khả năng chống cháy đạt tiêu chuẩn (tự dập tắt khi có lửa), trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng công trình, thi công nhanh chóng bằng hệ thống lắp ghép âm dương. Đặc biệt, tại Kon Tum, nơi có nhiệt độ ban ngày cao và mưa gió thất thường, panel PU 3 lớp giúp duy trì không gian bên trong ổn định, bảo vệ hàng hóa, máy móc và tạo môi trường làm việc thoải mái.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Kon Tum
Bảng dưới đây trình bày chi tiết quy cách kỹ thuật của các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh phân phối tại tỉnh Kon Tum. Mỗi bộ dữ liệu được thể hiện trên một dòng riêng biệt, có đầy đủ thông số về độ dày, chiều rộng, chiều dài, quy cách lõi PU và khả năng chịu nhiệt.
| Độ dày panel (mm) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài tối đa (m) | Lõi PU tỷ trọng (kg/m³) | Nhiệt độ chịu đựng (°C) | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 1000 - 1200 | 12 | 40 - 42 | -50 đến +100 | Trần, vách ngăn, nhà vệ sinh |
| 40 | 1000 - 1200 | 12 | 40 - 42 | -50 đến +100 | Văn phòng, phòng sạch, nhà ở |
| 50 | 1000 - 1200 | 13 | 42 - 45 | -60 đến +110 | Kho lạnh, nhà xưởng, siêu thị |
| 75 | 1000 - 1200 | 13 | 42 - 45 | -60 đến +110 | Kho bảo quản thực phẩm, nhà tiền chế |
| 100 | 1000 - 1200 | 14 | 45 - 48 | -70 đến +120 | Kho cấp đông, phòng thí nghiệm, nhà máy |
| 120 | 1000 - 1200 | 14 | 45 - 48 | -70 đến +120 | Kho đông lạnh, khu công nghiệp yêu cầu cao |
| 150 | 1000 - 1200 | 14 | 48 - 50 | -80 đến +130 | Nhà máy chế biến thủy sản, trung tâm logistics |
Lưu ý quy cách bảng trên: Bảng quy cách thể hiện các thông số tiêu chuẩn. Ngoài ra, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có thể sản xuất panel PU 3 lớp với độ dày khác theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật của quý khách hàng tại Kon Tum. Chiều dài tôn cách nhiệt PU có thể cắt theo yêu cầu công trình.
Quy trình sản xuất và vật liệu cấu thành panel PU 3 lớp
Lớp vỏ ngoài của tôn cách nhiệt PU được làm từ tôn mạ màu chất lượng cao, tiêu chuẩn ASTM A792, độ dày từ 0.35mm - 0.6mm. Lớp sơn phủ bề mặt (PE, PVDF, SMP) có khả năng chống tia UV, chống ăn mòn hóa học, giữ màu sắc bền đẹp trong nhiều năm. Đối với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất, chúng tôi khuyến nghị sử dụng lớp tôn mạ kẽm nhôm (Galvalume) hoặc tôn không gỉ.
Lõi cách nhiệt PU được sản xuất theo công nghệ phun áp lực cao, tạo thành cấu trúc bọt cứng tổ ong kín hoàn toàn. Quá trình liên kết hóa học giữa polyol và isocyanate diễn ra ngay trong khuôn ép, giúp lõi PU bám dính tuyệt đối vào hai mặt tôn, không có hiện tượng tách lớp, không tạo khe hở cho vi khí hậu xâm nhập. Chính cấu trúc này làm cho panel PU 3 lớp có hệ số dẫn nhiệt rất thấp λ = 0.018 - 0.022 W/m.K, vượt trội so với các vật liệu cách nhiệt truyền thống.
Ứng dụng thực tế của tôn cách nhiệt PU tại Kon Tum
Thị trường Kon Tum đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, nhà máy chế biến nông sản (cà phê, cao su), kho lạnh bảo quản nông sản sau thu hoạch và các công trình thương mại, dân dụng cao cấp. Tôn cách nhiệt PU được lựa chọn cho:
- Nhà xưởng sản xuất: Giảm tải hệ thống thông gió và làm mát, tiết kiệm chi phí vận hành.
- Kho lạnh bảo quản thực phẩm: Đảm bảo nhiệt độ ổn định, ngăn ngưng tụ hơi nước, chống nấm mốc.
- Văn phòng tiền chế: Thi công nhanh, thẩm mỹ cao, cách âm tốt cho môi trường làm việc.
- Nhà lắp ghép, nhà container: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển đến các vùng cao, vùng sâu.
- Trung tâm thương mại, bệnh viện dã chiến: Yêu cầu vệ sinh an toàn và chống cháy tiêu chuẩn.
Tại Kon Tum, nắng nóng kéo dài và mùa mưa bão, việc sử dụng panel PU 3 lớp giúp công trình không bị hấp thụ nhiệt từ bức xạ mặt trời, đồng thời chống thấm và giảm tiếng ồn do va đập của mưa lên mái tôn.
Lợi ích kinh tế và kỹ thuật khi sử dụng panel PU 3 lớp
So với tôn thường hoặc bê tông, tôn cách nhiệt PU mang lại hiệu quả kinh tế toàn diện. Chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn 20-30% so với tôn đơn lớp, nhưng bù lại, chủ đầu tư tiết kiệm đến 40-50% điện năng cho điều hòa và hệ thống HVAC. Vòng đời sản phẩm lên đến 20-25 năm mà không cần bảo trì lớn. Khả năng lắp ghép nhanh bằng hệ thống mộng âm dương giảm thời gian thi công chỉ còn 1/3 so với xây tường gạch truyền thống, giúp công trình nhanh chóng đi vào hoạt động.
Về mặt kỹ thuật an toàn: Panel PU 3 lớp đạt tiêu chuẩn chống cháy theo TCVN 2622, có khả năng tự dập tắt sau khi ngừng tiếp xúc với nguồn lửa. Lõi PU không sinh ra khí độc (HCN, CO) ở nhiệt độ dưới 250°C, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Trong trường hợp hỏa hoạn, thời gian chịu lửa tối thiểu của panel dày 50mm là 60 phút, giúp đảm bảo lối thoát hiểm.
Quy trình đặt hàng và vận chuyển tôn cách nhiệt PU tại Kon Tum
Để đặt mua sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Kon Tum, quý khách hàng liên hệ trực tiếp các phòng kinh doanh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Chúng tôi có đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tính toán số lượng panel, quy cách phù hợp với diện tích công trình và điều kiện khí hậu địa phương. Hàng hóa được sản xuất và cắt theo bản vẽ, sau đó đóng gói cẩn thận để vận chuyển từ các nhà máy tại TP.HCM về Kon Tum thông qua hệ thống xe tải chuyên dụng. Thời gian giao hàng dự kiến từ 5-7 ngày kể từ ngày xác nhận đơn hàng.
Chính sách bảo hành: Sản phẩm được bảo hành 10-15 năm cho lớp tôn mặt và 5 năm cho lõi cách nhiệt PU, tùy theo từng dòng sản phẩm cụ thể. Chúng tôi cam kết đền bù 100% giá trị nếu phát hiện lỗi kỹ thuật từ nhà máy.
Tham khảo bảng giá các sản phẩm thép khác (cập nhật 2026)
Bên cạnh tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đa dạng các sản phẩm thép xây dựng tại Kon Tum với giá cạnh tranh. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá mới nhất cho các mặt hàng sau:
- Giá thép hình - đầy đủ quy cách I, U, V, H
- Giá thép tấm - thép tấm mạ kẽm cán nóng/nguội
- Giá xà gồ - xà gồ C, Z, U theo yêu cầu
- Giá thép ống - ống tròn, vuông, chữ nhật mạ kẽm
- Giá thép hình I - dầm I tiêu chuẩn cho nhà xưởng
Chúng tôi luôn cập nhật giá theo từng thời điểm và khối lượng đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi dành riêng cho khu vực Kon Tum.
Thông tin doanh nghiệp - Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất, gia công và phân phối các sản phẩm thép, tôn cách nhiệt, panel cách nhiệt, xà gồ, thép hộp, thép hình... Với hệ thống 03 nhà máy hiện đại tại TP.HCM và 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên toàn quốc, Sáng Chinh tự hào phục vụ hơn 5000 khách hàng doanh nghiệp và nhà thầu xây dựng.
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và nhận bảng quy cách chi tiết sản phẩm tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp phù hợp với công trình của quý khách tại Kon Tum!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/