Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng tại tỉnh Khánh Hòa ngày càng gia tăng, việc lựa chọn vật liệu xây dựng chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu về cách nhiệt, cách âm và độ bền là vô cùng quan trọng. Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp nổi lên như một giải pháp tối ưu cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy chế biến, trung tâm thương mại và nhiều loại hình công trình khác. Với cấu trúc đặc biệt gồm hai lớp tôn ngoài cùng và lõi PU ở giữa, sản phẩm mang đến khả năng cách nhiệt vượt trội, chống cháy lan, chịu lực tốt và thi công nhanh chóng.

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính hãng, chất lượng cao tại khu vực Khánh Hòa. Với hệ thống nhà máy hiện đại và mạng lưới phân phối rộng khắp, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết về bảng quy cách sản phẩm, những ưu điểm nổi bật và các thông tin hữu ích khác giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn được giải pháp phù hợp nhất cho công trình của mình.
Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU là sản phẩm được cấu tạo từ hai lớp tôn mạ màu hoặc tôn không gỉ ở bên ngoài và lớp lõi bọt Polyurethane (PU) ở giữa. Lớp lõi PU được tạo ra từ phản ứng hóa học của hai thành phần polyol và isocyanate, tạo thành cấu trúc bọt kín với mật độ ô nhỏ, liên kết chặt chẽ. Panel PU 3 lớp chính là tên gọi khác của sản phẩm này, nhấn mạnh vào cấu trúc ba lớp đặc trưng: lớp tôn trên – lõi PU – lớp tôn dưới. Sự kết hợp hoàn hảo này mang lại những tính năng vượt trội mà các loại vật liệu truyền thống khó có thể đáp ứng được.
Điểm đặc biệt của tôn cách nhiệt PU nằm ở khả năng cách nhiệt tuyệt vời nhờ hệ số dẫn nhiệt cực thấp của bọt PU (λ = 0.018 - 0.022 W/mK). So với các loại tôn thông thường hoặc tôn cách nhiệt bằng bông thủy tinh, PU có khả năng giữ nhiệt và ngăn lạnh hiệu quả hơn nhiều lần. Bên cạnh đó, PU còn có đặc tính chống cháy (tự dập lửa), kháng hóa chất, không bị ẩm mốc và không tạo môi trường cho côn trùng phát triển. Chính những ưu điểm này khiến tôn PU trở thành lựa chọn số một cho các công trình yêu cầu khắt khe về điều kiện môi trường trong nhà.
Tại Khánh Hòa, với khí hậu nhiệt đới gió mùa, nắng nóng quanh năm, việc sử dụng tôn cách nhiệt PU cho mái nhà xưởng, nhà kho hay công trình dân dụng giúp giảm đáng kể nhiệt độ bên trong, tiết kiệm chi phí vận hành máy lạnh và tạo không gian làm việc, sinh hoạt thoải mái hơn. Các khu công nghiệp lớn như KCN Suối Dầu, KCN Vĩnh Trường, KCN Nam Phú Yên (giáp ranh) đã và đang ứng dụng rộng rãi giải pháp này.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp đang được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại thị trường Khánh Hòa. Quý khách hàng có thể dựa vào các thông số kỹ thuật này để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình.
| Độ dày Panel (mm) | Độ dày tôn (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Chiều dài tấm (mm) | Khối lượng riêng lõi PU (kg/m³) | Hệ số dẫn nhiệt (W/mK) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.020 |
| 40 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.020 |
| 50 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.019 |
| 60 | 0.45 - 0.55 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 40 ± 2 | 0.019 |
| 75 | 0.45 - 0.55 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 42 ± 2 | 0.018 |
| 100 | 0.50 - 0.60 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 42 ± 2 | 0.018 |
| 120 | 0.50 - 0.60 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 42 ± 2 | 0.018 |
| 150 | 0.55 - 0.65 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 45 ± 2 | 0.018 |
| 200 | 0.60 - 0.70 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 45 ± 2 | 0.017 |
Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo, kích thước thực tế có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của từng công trình. Quý khách vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn và báo giá chi tiết theo từng dự án.
Đặc điểm kỹ thuật và phân loại sản phẩm
Phân loại theo bề mặt tôn
Tôn PU mặt sóng: Là loại tôn có bề mặt được tạo sóng hoặc gân tăng cường độ cứng và khả năng thoát nước khi lợp mái. Loại này thường được sử dụng làm mái cho các nhà xưởng, nhà kho với ưu điểm chịu lực tốt, chống dột và tăng tính thẩm mỹ nhờ các đường sóng đều đặn. Độ cao sóng phổ biến từ 12mm đến 18mm tùy theo độ dày tấm.
Tôn PU phẳng: Bề mặt nhẵn phẳng, thích hợp làm tường bao, vách ngăn hoặc trần nhà. Sản phẩm này mang lại vẻ ngoài hiện đại, sạch sẽ và dễ dàng vệ sinh. Trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao như phòng sạch, bệnh viện, phòng thí nghiệm, tôn PU phẳng là lựa chọn lý tưởng.
Panel PU âm dương: Thiết kế cạnh ghép nối âm dương đặc biệt giúp lắp ghép nhanh chóng, tăng độ kín khít và hạn chế tối đa hiện tượng nước thấm qua mối nối. Loại panel này thường được sử dụng cho các công trình kho lạnh, phòng mát, nhà máy chế biến thực phẩm yêu cầu kín khí cao.
Phân loại theo mục đích sử dụng
Panel PU cách nhiệt cho mái: Thiết kế dạng mái với độ dốc và khả năng chịu tải trọng gió, mưa bão tốt. Độ dày thường được sử dụng từ 50mm đến 100mm tùy theo yêu cầu cách nhiệt và khí hậu từng vùng.
Panel PU tường bao: Dùng cho tường bên ngoài hoặc vách ngăn bên trong, thường có độ dày từ 30mm đến 75mm. Sản phẩm có tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc theo yêu cầu khách hàng.
Panel PU kho lạnh: Yêu cầu độ dày lớn từ 100mm đến 200mm với khả năng chịu nhiệt độ âm sâu (từ -5°C đến -35°C). Lớp lõi PU được sản xuất với mật độ cao hơn, khả năng bám dính tuyệt đối với bề mặt tôn, không bị bong tách trong môi trường nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Ứng dụng thực tế tại Khánh Hòa
Công trình nhà xưởng công nghiệp: Các khu công nghiệp tại Khánh Hòa như KCN Suối Dầu (huyện Cam Lâm), KCN Vĩnh Trường (TP. Nha Trang), CCN Nam Phú Khánh đã và đang sử dụng rộng rãi tôn cách nhiệt PU cho hệ thống mái và tường bao. Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, nhiệt độ bên trong nhà xưởng giảm từ 5-8°C so với tôn thường, giúp công nhân làm việc thoải mái hơn và tiết kiệm điện năng cho hệ thống thông gió, làm mát.
Kho lạnh và nhà máy chế biến thủy sản: Khánh Hòa là tỉnh trọng điểm về thủy sản với nhiều nhà máy chế biến, kho đông lạnh. Panel PU 3 lớp dày 100mm, 120mm, 150mm được sử dụng để xây dựng phòng cấp đông, kho trữ bảo quản sản phẩm. Đặc tính cách nhiệt hoàn hảo của lõi PU giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm chi phí vận hành máy nén khí.
Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom: Các công trình tại TP. Nha Trang, Cam Ranh sử dụng panel PU làm vách ngăn, trần giả và mái che với yêu cầu cao về thẩm mỹ và độ an toàn cháy nổ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy, an toàn cho các khu vực tập trung đông người.
Công trình dân dụng: Ngày càng nhiều gia đình tại Khánh Hòa lựa chọn tôn PU để lợp mái nhà, mái hiên, sân thượng, gara ô tô. Sản phẩm giúp giảm nóng hiệu quả trong mùa hè nắng gắt, đồng thời tăng tuổi thọ công trình nhờ khả năng chống ăn mòn, không thấm nước và chịu lực tốt.
Lợi ích vượt trội khi sử dụng tôn cách nhiệt PU
Tiết kiệm năng lượng tối đa: Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.017 - 0.022 W/mK, tôn PU giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong và ngược lại. Các nghiên cứu thực tế cho thấy, sử dụng tôn PU có thể giảm đến 30-40% chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa, thông gió và sưởi ấm so với mái tôn thường hoặc mái bê tông.
Khả năng chống cháy an toàn: Lớp lõi PU được sản xuất với chất phụ gia chống cháy, đạt tiêu chuẩn khó cháy B1 hoặc B2 theo TCVN. Khi xảy ra hỏa hoạn, PU không bắt lửa dễ dàng, không tạo thành giọt chảy và hạn chế tối đa sự lan truyền ngọn lửa. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các công trình xưởng sản xuất, kho chứa hóa chất, vật liệu dễ cháy.
Cách âm hiệu quả: Cấu trúc bọt kín của PU hấp thụ và phân tán năng lượng âm thanh, giảm thiểu tiếng ồn từ mưa bão, gió mạnh và các tác động cơ học lên mái tôn. Độ giảm âm đạt từ 20-25dB, tạo môi trường yên tĩnh bên trong công trình.
Chống ẩm mốc, chống ăn mòn: Bọt PU có cấu trúc kín, không hút ẩm, không tạo điều kiện cho nấm mốc, vi khuẩn và côn trùng phát triển. Hai lớp tôn ngoài cùng được mạ kẽm hoặc mạ màu với độ dày lớn, chịu được môi trường ẩm ướt, nước mặn ven biển Khánh Hòa.
Thi công nhanh chóng, dễ dàng: Trọng lượng panel nhẹ (chỉ 12-18 kg/m² tùy độ dày) giúp giảm tải trọng lên kết cấu khung thép, tiết kiệm chi phí móng và kèo. Hệ thống cạnh ghép âm dương tiêu chuẩn cho phép lắp đặt nhanh, chính xác, rút ngắn thời gian thi công đến 50% so với các phương pháp xây dựng truyền thống.
Độ bền vượt thời gian: Tuổi thọ của tôn PU có thể đạt 30-50 năm nếu được bảo trì đúng cách. Lớp tôn mạ màu với công nghệ sơn hiện đại (PVDF, SMP, PE) chống phai màu, chống ăn mòn dưới tác động của tia UV và môi trường biển.
Quy trình đặt hàng và giao nhận tại Khánh Hòa
Bước 1: Tiếp nhận thông tin và tư vấn giải pháp
Quý khách hàng tại Khánh Hòa có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc email để được đội ngũ kỹ thuật của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tư vấn. Các thông tin cần cung cấp bao gồm: diện tích công trình, yêu cầu về cách nhiệt, chống cháy, tải trọng mái, điều kiện khí hậu đặc thù và ngân sách dự kiến. Dựa vào đó, chuyên gia sẽ đề xuất loại panel PU phù hợp nhất với độ dày tối ưu.
Bước 2: Khảo sát thực tế và đo đạc kích thước
Đối với các công trình lớn hoặc yêu cầu chính xác cao, đội ngũ kỹ thuật của Sáng Chinh sẽ trực tiếp đến tận chân công trình tại Khánh Hòa để khảo sát hiện trạng, đo đạc kích thước thực tế. Việc này giúp xác định chính xác số lượng tấm, chiều dài mỗi tấm và các phụ kiện đi kèm như đinh vít, keo silicone, tấm lợp sóng lấy sáng...
Bước 3: Lập báo giá chi tiết và xác nhận đơn hàng
Sau khi có số liệu cụ thể, phòng kinh doanh sẽ lập báo giá chi tiết bao gồm giá tôn PU, chi phí vận chuyển (từ nhà máy tại TP.HCM đến Khánh Hòa), chi phí phụ kiện và chi phí thi công (nếu có). Mức giá được cam kết cạnh tranh nhất thị trường, có thể tham khảo thêm các bảng giá thép hộp mạ kẽm, xà gồ, thép ống và thép hình I nếu công trình cần bổ sung khung kèo.
Bước 4: Sản xuất tại nhà máy
Sau khi khách hàng xác nhận đơn hàng và đặt cọc, Sáng Chinh tiến hành sản xuất panel PU tại hệ thống nhà máy hiện đại. Công nghệ ép phun PU áp lực cao đảm bảo lõi bọt phân bố đều, bám dính hoàn hảo với tôn, không có khoảng trống hay lỗ rỗng. Quá trình sản xuất diễn ra liên tục, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từng mẻ vật liệu.
Bước 5: Vận chuyển đến công trình tại Khánh Hòa
Sản phẩm sau khi hoàn thiện được đóng gói cẩn thận và vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng đến tận chân công trình tại Khánh Hòa. Thời gian vận chuyển từ TP.HCM đến Nha Trang khoảng 8-10 giờ, đến Cam Ranh, Vạn Ninh, Ninh Hòa thêm 1-2 giờ. Công ty có đội xe đa dạng tải trọng từ 5 tấn đến 20 tấn, đảm bảo hàng hóa được giao đúng thời gian cam kết.
Bước 6: Hướng dẫn lắp đặt và bảo hành
Sau khi hàng được giao, kỹ thuật viên của Sáng Chinh có thể hướng dẫn trực tiếp hoặc gửi tài liệu chi tiết về quy trình lắp đặt panel PU đúng kỹ thuật. Nếu khách hàng có nhu cầu thi công trọn gói, công ty sẽ cử đội thợ lành nghề đến lắp đặt hoàn thiện. Toàn bộ sản phẩm được bảo hành chính hãng từ 15-20 năm tùy loại, bảo trì miễn phí trong năm đầu tiên.
Tiêu chuẩn chất lượng và chứng nhận
Các sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Sáng Chinh đều được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe nhất. Dưới đây là những chứng nhận quan trọng mà sản phẩm đạt được:
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN: Panel PU đáp ứng TCVN 8258:2009 về tấm lợp kim loại cách nhiệt, TCVN 9318:2012 về yêu cầu chống cháy cho kết cấu bao che, TCVN 9392:2012 về phương pháp xác định hệ số dẫn nhiệt.
Chứng nhận ISO 9001:2015: Toàn bộ quy trình quản lý chất lượng từ khâu nhập nguyên liệu, sản xuất đến phân phối đều được kiểm soát theo hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 9001:2015.
Chứng nhận chống cháy: Lõi PU đạt tiêu chuẩn khó cháy cấp độ B1 (UL 94 V-0) hoặc B2 theo tiêu chuẩn châu Âu EN 13501-1, với chỉ số phát thải khói thấp và không có giọt chảy lửa.
Chứng nhận về sức khỏe và môi trường: Sản phẩm không chứa CFC (chlorofluorocarbon) và HCFC (hydrochlorofluorocarbon) gây hại tầng ozone, thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Lớp sơn phủ đạt tiêu chuẩn RoHS về hạn chế chất độc hại.
Kiểm định vật lý cơ học: Panel PU được kiểm tra định kỳ tại phòng thí nghiệm độc lập về khả năng chịu tải trọng gió (đạt cấp 12-14), khả năng chống va đập (biến dạng đàn hồi), độ bám dính giữa lõi PU và tôn (>0.1 MPa).
Các câu hỏi thường gặp về tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa
Hỏi: Tôn cách nhiệt PU có chịu được môi trường biển ở Khánh Hòa không?
Đáp: Hoàn toàn có. Lớp tôn ngoài được mạ kẽm hoặc mạ hợp chất nhôm kẽm (55% Al – 43.5% Zn – 1.5% Si) với định lượng 120-275g/m², có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường biển có nồng độ muối cao. Bên cạnh đó, lõi PU kín tuyệt đối không thấm hơi nước mặn, đảm bảo tuổi thọ công trình vượt trội so với các vật liệu thông thường.
Hỏi: Làm sao để biết độ dày panel PU phù hợp cho công trình của tôi?
Đáp: Việc lựa chọn độ dày phụ thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí lắp đặt. Đối với mái nhà xưởng thông thường tại Khánh Hòa, độ dày 50mm hoặc 60mm là phổ biến. Với kho lạnh bảo quản thực phẩm 0°C đến -10°C, nên dùng 75-100mm. Với kho cấp đông -18°C đến -35°C, cần dùng 120-150mm. Vách ngăn hoặc tường bao có thể dùng 30-50mm. Hãy liên hệ để được tư vấn chính xác nhất.
Hỏi: Giá tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa có cao hơn so với các tỉnh khác không?
Đáp: Giá thành sản phẩm là như nhau trên toàn quốc, chỉ có thể phát sinh thêm chi phí vận chuyển từ nhà máy tại TP.HCM đến Khánh Hòa. Tuy nhiên, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có nhiều chính sách ưu đãi vận chuyển cho các đơn hàng số lượng lớn hoặc kết hợp nhiều mặt hàng như thép hình, thép tấm, xà gồ... để tiết kiệm tối đa chi phí cho khách hàng.
Hỏi: Thời gian giao hàng từ lúc đặt cọc đến khi nhận được hàng tại Khánh Hòa là bao lâu?
Đáp: Thời gian sản xuất tiêu chuẩn là 7-10 ngày làm việc đối với đơn hàng tấm PU có kích thước theo yêu cầu. Sau đó, thời gian vận chuyển về Khánh Hòa thường mất 1-2 ngày. Như vậy, tổng thời gian khoảng 10-14 ngày kể từ khi xác nhận đơn hàng và đặt cọc. Đối với các đơn hàng gấp hoặc có sẵn kích thước tiêu chuẩn, có thể rút ngắn xuống còn 5-7 ngày.
Hỏi: Có thể tự thi công tôn PU tại nhà hay cần phải thuê thợ chuyên nghiệp?
Đáp: Với các công trình nhỏ như mái hiên, sân thượng, chuồng trại, hoàn toàn có thể tự thi công nếu có dụng cụ cơ bản (máy khoan, đinh vít tự khoan, keo silicone, thước đo). Tuy nhiên, đối với nhà xưởng hoặc kho lạnh lớn, nên thuê thợ chuyên nghiệp để đảm bảo độ kín khít, chịu lực và an toàn. Sáng Chinh có cung cấp dịch vụ thi công trọn gói với bảo hành chất lượng.
Những lưu ý khi mua tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa
Kiểm tra thông số kỹ thuật: Khi nhận hàng, quý khách nên kiểm tra độ dày thực tế của lõi PU và lớp tôn (có thể dùng thước cặp). Độ dày lõi tối thiểu phải đạt 90% so với thông số công bố. Mật độ lõi PU lý tưởng là 40-45 kg/m³, không có khoảng trống, lỗ rỗng hoặc sự phân tách giữa lõi và tôn.
Yêu cầu chứng nhận xuất xưởng: Mỗi lô hàng đều phải kèm theo chứng nhận chất lượng xuất xưởng (CQ – Certificate of Quality) và bảng kiểm tra kỹ thuật. Đây là cơ sở quan trọng để truy xuất nguồn gốc và bảo hành sau này. Không chấp nhận hàng không có chứng từ rõ ràng.
Chú ý đến phụ kiện đi kèm: Chất lượng của đinh vít, keo silicone, băng keo phản quang và tấm lợp lấy sáng cũng ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình. Nên chọn đinh vít tự khoan thép carbon mạ kẽm nhúng nóng, keo silicone chịu nhiệt, chống tia UV và băng keo nhôm dày để bít kín mối nối.
Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều sản phẩm panel PU kém chất lượng, lõi PU pha tạp tạp chất, độ dày không đảm bảo. Chỉ nên mua hàng từ các nhà cung cấp có thương hiệu, được nhiều khách hàng tin tưởng như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh với hơn 15 năm kinh nghiệm, 3 nhà máy sản xuất và 50 kho hàng trên toàn quốc.
Bảo quản và lưu kho đúng cách: Nếu nhận hàng nhưng chưa thi công ngay, cần bảo quản panel PU ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và mưa ẩm. Xếp các tấm panel phẳng, không chồng quá cao (tối đa 10 tấm/1 chồng) để tránh biến dạng. Không đặt vật nặng lên trên hoặc đi lại trên bề mặt panel trước khi lắp đặt.
Thông tin về Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị sản xuất và phân phối hàng đầu trong lĩnh vực thép xây dựng, tôn cách nhiệt, panel PU, xà gồ, thép hộp và các sản phẩm kết cấu thép tại thị trường phía Nam, bao gồm khu vực Khánh Hòa. Với hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại và đội ngũ quản lý giàu kinh nghiệm, công ty cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp.
Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Ngoài ra, công ty còn sở hữu hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, giúp việc giao nhận hàng hóa đến tay khách hàng diễn ra nhanh chóng và thuận tiện nhất.
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/
Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp cũng như nhận báo giá tốt nhất cho công trình tại Khánh Hòa, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc gửi yêu cầu qua email. Đội ngũ kinh doanh nhiệt tình, giàu kinh nghiệm của Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách 24/7, kể cả ngày lễ và cuối tuần.
Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng, góp phần vào sự phát triển bền vững của ngành xây dựng tại tỉnh Khánh Hòa nói riêng và khu vực Nam Trung Bộ nói chung.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/