Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa

Ngày đăng: 08/06/2026 11:57 AM

Mục lục

    Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng tại tỉnh Khánh Hòa ngày càng gia tăng, việc lựa chọn vật liệu xây dựng chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu về cách nhiệt, cách âm và độ bền là vô cùng quan trọng. Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp nổi lên như một giải pháp tối ưu cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy chế biến, trung tâm thương mại và nhiều loại hình công trình khác. Với cấu trúc đặc biệt gồm hai lớp tôn ngoài cùng và lõi PU ở giữa, sản phẩm mang đến khả năng cách nhiệt vượt trội, chống cháy lan, chịu lực tốt và thi công nhanh chóng.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính hãng, chất lượng cao tại khu vực Khánh Hòa. Với hệ thống nhà máy hiện đại và mạng lưới phân phối rộng khắp, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp chi tiết về bảng quy cách sản phẩm, những ưu điểm nổi bật và các thông tin hữu ích khác giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn được giải pháp phù hợp nhất cho công trình của mình.

    Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp

    Tôn cách nhiệt PU là sản phẩm được cấu tạo từ hai lớp tôn mạ màu hoặc tôn không gỉ ở bên ngoài và lớp lõi bọt Polyurethane (PU) ở giữa. Lớp lõi PU được tạo ra từ phản ứng hóa học của hai thành phần polyol và isocyanate, tạo thành cấu trúc bọt kín với mật độ ô nhỏ, liên kết chặt chẽ. Panel PU 3 lớp chính là tên gọi khác của sản phẩm này, nhấn mạnh vào cấu trúc ba lớp đặc trưng: lớp tôn trên – lõi PU – lớp tôn dưới. Sự kết hợp hoàn hảo này mang lại những tính năng vượt trội mà các loại vật liệu truyền thống khó có thể đáp ứng được.

    Điểm đặc biệt của tôn cách nhiệt PU nằm ở khả năng cách nhiệt tuyệt vời nhờ hệ số dẫn nhiệt cực thấp của bọt PU (λ = 0.018 - 0.022 W/mK). So với các loại tôn thông thường hoặc tôn cách nhiệt bằng bông thủy tinh, PU có khả năng giữ nhiệt và ngăn lạnh hiệu quả hơn nhiều lần. Bên cạnh đó, PU còn có đặc tính chống cháy (tự dập lửa), kháng hóa chất, không bị ẩm mốc và không tạo môi trường cho côn trùng phát triển. Chính những ưu điểm này khiến tôn PU trở thành lựa chọn số một cho các công trình yêu cầu khắt khe về điều kiện môi trường trong nhà.

    Tại Khánh Hòa, với khí hậu nhiệt đới gió mùa, nắng nóng quanh năm, việc sử dụng tôn cách nhiệt PU cho mái nhà xưởng, nhà kho hay công trình dân dụng giúp giảm đáng kể nhiệt độ bên trong, tiết kiệm chi phí vận hành máy lạnh và tạo không gian làm việc, sinh hoạt thoải mái hơn. Các khu công nghiệp lớn như KCN Suối Dầu, KCN Vĩnh Trường, KCN Nam Phú Yên (giáp ranh) đã và đang ứng dụng rộng rãi giải pháp này.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp đang được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại thị trường Khánh Hòa. Quý khách hàng có thể dựa vào các thông số kỹ thuật này để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình.

    Độ dày Panel (mm) Độ dày tôn (mm) Chiều rộng tấm (mm) Chiều dài tấm (mm) Khối lượng riêng lõi PU (kg/m³) Hệ số dẫn nhiệt (W/mK)
    30 0.40 - 0.50 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 40 ± 2 0.020
    40 0.40 - 0.50 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 40 ± 2 0.020
    50 0.40 - 0.50 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 40 ± 2 0.019
    60 0.45 - 0.55 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 40 ± 2 0.019
    75 0.45 - 0.55 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 42 ± 2 0.018
    100 0.50 - 0.60 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 42 ± 2 0.018
    120 0.50 - 0.60 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 42 ± 2 0.018
    150 0.55 - 0.65 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 45 ± 2 0.018
    200 0.60 - 0.70 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 12000) 45 ± 2 0.017

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo, kích thước thực tế có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của từng công trình. Quý khách vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn và báo giá chi tiết theo từng dự án.

    Đặc điểm kỹ thuật và phân loại sản phẩm

    Phân loại theo bề mặt tôn

    Tôn PU mặt sóng: Là loại tôn có bề mặt được tạo sóng hoặc gân tăng cường độ cứng và khả năng thoát nước khi lợp mái. Loại này thường được sử dụng làm mái cho các nhà xưởng, nhà kho với ưu điểm chịu lực tốt, chống dột và tăng tính thẩm mỹ nhờ các đường sóng đều đặn. Độ cao sóng phổ biến từ 12mm đến 18mm tùy theo độ dày tấm.

    Tôn PU phẳng: Bề mặt nhẵn phẳng, thích hợp làm tường bao, vách ngăn hoặc trần nhà. Sản phẩm này mang lại vẻ ngoài hiện đại, sạch sẽ và dễ dàng vệ sinh. Trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao như phòng sạch, bệnh viện, phòng thí nghiệm, tôn PU phẳng là lựa chọn lý tưởng.

    Panel PU âm dương: Thiết kế cạnh ghép nối âm dương đặc biệt giúp lắp ghép nhanh chóng, tăng độ kín khít và hạn chế tối đa hiện tượng nước thấm qua mối nối. Loại panel này thường được sử dụng cho các công trình kho lạnh, phòng mát, nhà máy chế biến thực phẩm yêu cầu kín khí cao.

    Phân loại theo mục đích sử dụng

    Panel PU cách nhiệt cho mái: Thiết kế dạng mái với độ dốc và khả năng chịu tải trọng gió, mưa bão tốt. Độ dày thường được sử dụng từ 50mm đến 100mm tùy theo yêu cầu cách nhiệt và khí hậu từng vùng.

    Panel PU tường bao: Dùng cho tường bên ngoài hoặc vách ngăn bên trong, thường có độ dày từ 30mm đến 75mm. Sản phẩm có tính thẩm mỹ cao, đa dạng màu sắc theo yêu cầu khách hàng.

    Panel PU kho lạnh: Yêu cầu độ dày lớn từ 100mm đến 200mm với khả năng chịu nhiệt độ âm sâu (từ -5°C đến -35°C). Lớp lõi PU được sản xuất với mật độ cao hơn, khả năng bám dính tuyệt đối với bề mặt tôn, không bị bong tách trong môi trường nhiệt độ thay đổi đột ngột.

    Ứng dụng thực tế tại Khánh Hòa

    Công trình nhà xưởng công nghiệp: Các khu công nghiệp tại Khánh Hòa như KCN Suối Dầu (huyện Cam Lâm), KCN Vĩnh Trường (TP. Nha Trang), CCN Nam Phú Khánh đã và đang sử dụng rộng rãi tôn cách nhiệt PU cho hệ thống mái và tường bao. Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, nhiệt độ bên trong nhà xưởng giảm từ 5-8°C so với tôn thường, giúp công nhân làm việc thoải mái hơn và tiết kiệm điện năng cho hệ thống thông gió, làm mát.

    Kho lạnh và nhà máy chế biến thủy sản: Khánh Hòa là tỉnh trọng điểm về thủy sản với nhiều nhà máy chế biến, kho đông lạnh. Panel PU 3 lớp dày 100mm, 120mm, 150mm được sử dụng để xây dựng phòng cấp đông, kho trữ bảo quản sản phẩm. Đặc tính cách nhiệt hoàn hảo của lõi PU giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm chi phí vận hành máy nén khí.

    Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom: Các công trình tại TP. Nha Trang, Cam Ranh sử dụng panel PU làm vách ngăn, trần giả và mái che với yêu cầu cao về thẩm mỹ và độ an toàn cháy nổ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy, an toàn cho các khu vực tập trung đông người.

    Công trình dân dụng: Ngày càng nhiều gia đình tại Khánh Hòa lựa chọn tôn PU để lợp mái nhà, mái hiên, sân thượng, gara ô tô. Sản phẩm giúp giảm nóng hiệu quả trong mùa hè nắng gắt, đồng thời tăng tuổi thọ công trình nhờ khả năng chống ăn mòn, không thấm nước và chịu lực tốt.

    Lợi ích vượt trội khi sử dụng tôn cách nhiệt PU

    Tiết kiệm năng lượng tối đa: Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.017 - 0.022 W/mK, tôn PU giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong và ngược lại. Các nghiên cứu thực tế cho thấy, sử dụng tôn PU có thể giảm đến 30-40% chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa, thông gió và sưởi ấm so với mái tôn thường hoặc mái bê tông.

    Khả năng chống cháy an toàn: Lớp lõi PU được sản xuất với chất phụ gia chống cháy, đạt tiêu chuẩn khó cháy B1 hoặc B2 theo TCVN. Khi xảy ra hỏa hoạn, PU không bắt lửa dễ dàng, không tạo thành giọt chảy và hạn chế tối đa sự lan truyền ngọn lửa. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các công trình xưởng sản xuất, kho chứa hóa chất, vật liệu dễ cháy.

    Cách âm hiệu quả: Cấu trúc bọt kín của PU hấp thụ và phân tán năng lượng âm thanh, giảm thiểu tiếng ồn từ mưa bão, gió mạnh và các tác động cơ học lên mái tôn. Độ giảm âm đạt từ 20-25dB, tạo môi trường yên tĩnh bên trong công trình.

    Chống ẩm mốc, chống ăn mòn: Bọt PU có cấu trúc kín, không hút ẩm, không tạo điều kiện cho nấm mốc, vi khuẩn và côn trùng phát triển. Hai lớp tôn ngoài cùng được mạ kẽm hoặc mạ màu với độ dày lớn, chịu được môi trường ẩm ướt, nước mặn ven biển Khánh Hòa.

    Thi công nhanh chóng, dễ dàng: Trọng lượng panel nhẹ (chỉ 12-18 kg/m² tùy độ dày) giúp giảm tải trọng lên kết cấu khung thép, tiết kiệm chi phí móng và kèo. Hệ thống cạnh ghép âm dương tiêu chuẩn cho phép lắp đặt nhanh, chính xác, rút ngắn thời gian thi công đến 50% so với các phương pháp xây dựng truyền thống.

    Độ bền vượt thời gian: Tuổi thọ của tôn PU có thể đạt 30-50 năm nếu được bảo trì đúng cách. Lớp tôn mạ màu với công nghệ sơn hiện đại (PVDF, SMP, PE) chống phai màu, chống ăn mòn dưới tác động của tia UV và môi trường biển.

    Quy trình đặt hàng và giao nhận tại Khánh Hòa

    Bước 1: Tiếp nhận thông tin và tư vấn giải pháp

    Quý khách hàng tại Khánh Hòa có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc email để được đội ngũ kỹ thuật của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tư vấn. Các thông tin cần cung cấp bao gồm: diện tích công trình, yêu cầu về cách nhiệt, chống cháy, tải trọng mái, điều kiện khí hậu đặc thù và ngân sách dự kiến. Dựa vào đó, chuyên gia sẽ đề xuất loại panel PU phù hợp nhất với độ dày tối ưu.

    Bước 2: Khảo sát thực tế và đo đạc kích thước

    Đối với các công trình lớn hoặc yêu cầu chính xác cao, đội ngũ kỹ thuật của Sáng Chinh sẽ trực tiếp đến tận chân công trình tại Khánh Hòa để khảo sát hiện trạng, đo đạc kích thước thực tế. Việc này giúp xác định chính xác số lượng tấm, chiều dài mỗi tấm và các phụ kiện đi kèm như đinh vít, keo silicone, tấm lợp sóng lấy sáng...

    Bước 3: Lập báo giá chi tiết và xác nhận đơn hàng

    Sau khi có số liệu cụ thể, phòng kinh doanh sẽ lập báo giá chi tiết bao gồm giá tôn PU, chi phí vận chuyển (từ nhà máy tại TP.HCM đến Khánh Hòa), chi phí phụ kiện và chi phí thi công (nếu có). Mức giá được cam kết cạnh tranh nhất thị trường, có thể tham khảo thêm các bảng giá thép hộp mạ kẽm, xà gồ, thép ốngthép hình I nếu công trình cần bổ sung khung kèo.

    Bước 4: Sản xuất tại nhà máy

    Sau khi khách hàng xác nhận đơn hàng và đặt cọc, Sáng Chinh tiến hành sản xuất panel PU tại hệ thống nhà máy hiện đại. Công nghệ ép phun PU áp lực cao đảm bảo lõi bọt phân bố đều, bám dính hoàn hảo với tôn, không có khoảng trống hay lỗ rỗng. Quá trình sản xuất diễn ra liên tục, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từng mẻ vật liệu.

    Bước 5: Vận chuyển đến công trình tại Khánh Hòa

    Sản phẩm sau khi hoàn thiện được đóng gói cẩn thận và vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng đến tận chân công trình tại Khánh Hòa. Thời gian vận chuyển từ TP.HCM đến Nha Trang khoảng 8-10 giờ, đến Cam Ranh, Vạn Ninh, Ninh Hòa thêm 1-2 giờ. Công ty có đội xe đa dạng tải trọng từ 5 tấn đến 20 tấn, đảm bảo hàng hóa được giao đúng thời gian cam kết.

    Bước 6: Hướng dẫn lắp đặt và bảo hành

    Sau khi hàng được giao, kỹ thuật viên của Sáng Chinh có thể hướng dẫn trực tiếp hoặc gửi tài liệu chi tiết về quy trình lắp đặt panel PU đúng kỹ thuật. Nếu khách hàng có nhu cầu thi công trọn gói, công ty sẽ cử đội thợ lành nghề đến lắp đặt hoàn thiện. Toàn bộ sản phẩm được bảo hành chính hãng từ 15-20 năm tùy loại, bảo trì miễn phí trong năm đầu tiên.

    Tiêu chuẩn chất lượng và chứng nhận

    Các sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Sáng Chinh đều được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe nhất. Dưới đây là những chứng nhận quan trọng mà sản phẩm đạt được:

    Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN: Panel PU đáp ứng TCVN 8258:2009 về tấm lợp kim loại cách nhiệt, TCVN 9318:2012 về yêu cầu chống cháy cho kết cấu bao che, TCVN 9392:2012 về phương pháp xác định hệ số dẫn nhiệt.

    Chứng nhận ISO 9001:2015: Toàn bộ quy trình quản lý chất lượng từ khâu nhập nguyên liệu, sản xuất đến phân phối đều được kiểm soát theo hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 9001:2015.

    Chứng nhận chống cháy: Lõi PU đạt tiêu chuẩn khó cháy cấp độ B1 (UL 94 V-0) hoặc B2 theo tiêu chuẩn châu Âu EN 13501-1, với chỉ số phát thải khói thấp và không có giọt chảy lửa.

    Chứng nhận về sức khỏe và môi trường: Sản phẩm không chứa CFC (chlorofluorocarbon) và HCFC (hydrochlorofluorocarbon) gây hại tầng ozone, thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Lớp sơn phủ đạt tiêu chuẩn RoHS về hạn chế chất độc hại.

    Kiểm định vật lý cơ học: Panel PU được kiểm tra định kỳ tại phòng thí nghiệm độc lập về khả năng chịu tải trọng gió (đạt cấp 12-14), khả năng chống va đập (biến dạng đàn hồi), độ bám dính giữa lõi PU và tôn (>0.1 MPa).

    Các câu hỏi thường gặp về tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa

    Hỏi: Tôn cách nhiệt PU có chịu được môi trường biển ở Khánh Hòa không?
    Đáp: Hoàn toàn có. Lớp tôn ngoài được mạ kẽm hoặc mạ hợp chất nhôm kẽm (55% Al – 43.5% Zn – 1.5% Si) với định lượng 120-275g/m², có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường biển có nồng độ muối cao. Bên cạnh đó, lõi PU kín tuyệt đối không thấm hơi nước mặn, đảm bảo tuổi thọ công trình vượt trội so với các vật liệu thông thường.

    Hỏi: Làm sao để biết độ dày panel PU phù hợp cho công trình của tôi?
    Đáp: Việc lựa chọn độ dày phụ thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí lắp đặt. Đối với mái nhà xưởng thông thường tại Khánh Hòa, độ dày 50mm hoặc 60mm là phổ biến. Với kho lạnh bảo quản thực phẩm 0°C đến -10°C, nên dùng 75-100mm. Với kho cấp đông -18°C đến -35°C, cần dùng 120-150mm. Vách ngăn hoặc tường bao có thể dùng 30-50mm. Hãy liên hệ để được tư vấn chính xác nhất.

    Hỏi: Giá tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa có cao hơn so với các tỉnh khác không?
    Đáp: Giá thành sản phẩm là như nhau trên toàn quốc, chỉ có thể phát sinh thêm chi phí vận chuyển từ nhà máy tại TP.HCM đến Khánh Hòa. Tuy nhiên, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có nhiều chính sách ưu đãi vận chuyển cho các đơn hàng số lượng lớn hoặc kết hợp nhiều mặt hàng như thép hình, thép tấm, xà gồ... để tiết kiệm tối đa chi phí cho khách hàng.

    Hỏi: Thời gian giao hàng từ lúc đặt cọc đến khi nhận được hàng tại Khánh Hòa là bao lâu?
    Đáp: Thời gian sản xuất tiêu chuẩn là 7-10 ngày làm việc đối với đơn hàng tấm PU có kích thước theo yêu cầu. Sau đó, thời gian vận chuyển về Khánh Hòa thường mất 1-2 ngày. Như vậy, tổng thời gian khoảng 10-14 ngày kể từ khi xác nhận đơn hàng và đặt cọc. Đối với các đơn hàng gấp hoặc có sẵn kích thước tiêu chuẩn, có thể rút ngắn xuống còn 5-7 ngày.

    Hỏi: Có thể tự thi công tôn PU tại nhà hay cần phải thuê thợ chuyên nghiệp?
    Đáp: Với các công trình nhỏ như mái hiên, sân thượng, chuồng trại, hoàn toàn có thể tự thi công nếu có dụng cụ cơ bản (máy khoan, đinh vít tự khoan, keo silicone, thước đo). Tuy nhiên, đối với nhà xưởng hoặc kho lạnh lớn, nên thuê thợ chuyên nghiệp để đảm bảo độ kín khít, chịu lực và an toàn. Sáng Chinh có cung cấp dịch vụ thi công trọn gói với bảo hành chất lượng.

    Những lưu ý khi mua tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa

    Kiểm tra thông số kỹ thuật: Khi nhận hàng, quý khách nên kiểm tra độ dày thực tế của lõi PU và lớp tôn (có thể dùng thước cặp). Độ dày lõi tối thiểu phải đạt 90% so với thông số công bố. Mật độ lõi PU lý tưởng là 40-45 kg/m³, không có khoảng trống, lỗ rỗng hoặc sự phân tách giữa lõi và tôn.

    Yêu cầu chứng nhận xuất xưởng: Mỗi lô hàng đều phải kèm theo chứng nhận chất lượng xuất xưởng (CQ – Certificate of Quality) và bảng kiểm tra kỹ thuật. Đây là cơ sở quan trọng để truy xuất nguồn gốc và bảo hành sau này. Không chấp nhận hàng không có chứng từ rõ ràng.

    Chú ý đến phụ kiện đi kèm: Chất lượng của đinh vít, keo silicone, băng keo phản quang và tấm lợp lấy sáng cũng ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình. Nên chọn đinh vít tự khoan thép carbon mạ kẽm nhúng nóng, keo silicone chịu nhiệt, chống tia UV và băng keo nhôm dày để bít kín mối nối.

    Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều sản phẩm panel PU kém chất lượng, lõi PU pha tạp tạp chất, độ dày không đảm bảo. Chỉ nên mua hàng từ các nhà cung cấp có thương hiệu, được nhiều khách hàng tin tưởng như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh với hơn 15 năm kinh nghiệm, 3 nhà máy sản xuất và 50 kho hàng trên toàn quốc.

    Bảo quản và lưu kho đúng cách: Nếu nhận hàng nhưng chưa thi công ngay, cần bảo quản panel PU ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và mưa ẩm. Xếp các tấm panel phẳng, không chồng quá cao (tối đa 10 tấm/1 chồng) để tránh biến dạng. Không đặt vật nặng lên trên hoặc đi lại trên bề mặt panel trước khi lắp đặt.

    Thông tin về Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị sản xuất và phân phối hàng đầu trong lĩnh vực thép xây dựng, tôn cách nhiệt, panel PU, xà gồ, thép hộp và các sản phẩm kết cấu thép tại thị trường phía Nam, bao gồm khu vực Khánh Hòa. Với hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại và đội ngũ quản lý giàu kinh nghiệm, công ty cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp.

    Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM

    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Ngoài ra, công ty còn sở hữu hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, giúp việc giao nhận hàng hóa đến tay khách hàng diễn ra nhanh chóng và thuận tiện nhất.

    Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com

    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937

    Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/

    Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp cũng như nhận báo giá tốt nhất cho công trình tại Khánh Hòa, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc gửi yêu cầu qua email. Đội ngũ kinh doanh nhiệt tình, giàu kinh nghiệm của Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách 24/7, kể cả ngày lễ và cuối tuần.

    Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho mọi khách hàng, góp phần vào sự phát triển bền vững của ngành xây dựng tại tỉnh Khánh Hòa nói riêng và khu vực Nam Trung Bộ nói chung.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa

    Tôn cách nhiệt PU là gì và có những ưu điểm nổi bật nào?

    Tôn cách nhiệt PU là loại tôn được cấu tạo từ 3 lớp gồm lớp tôn bề mặt, lớp lõi Polyurethane (PU) và lớp giấy bạc hoặc tôn mặt dưới. Sản phẩm có khả năng cách nhiệt, chống nóng, cách âm và tiết kiệm điện năng rất hiệu quả. Tại Khánh Hòa, nơi có khí hậu nắng nóng quanh năm, tôn PU được sử dụng rộng rãi cho nhà ở, nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng và các công trình dân dụng nhờ khả năng giảm nhiệt độ bên trong công trình từ 5 - 10 độ C so với mái tôn thông thường.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa hiện nay là bao nhiêu?

    Giá tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa phụ thuộc vào độ dày tôn nền, độ dày lớp PU, thương hiệu sản xuất, màu sắc và số lượng đặt hàng. Thông thường, giá sản phẩm có thể dao động từ vài trăm nghìn đồng đến hơn một triệu đồng mỗi mét dài. Để nhận báo giá chính xác theo từng quy cách và khối lượng thực tế, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được tư vấn và cập nhật mức giá mới nhất trên thị trường.

    Panel PU 3 lớp là gì và được ứng dụng ở đâu?

    Panel PU 3 lớp là vật liệu xây dựng hiện đại gồm hai lớp tôn mạ màu bên ngoài và một lớp lõi PU ở giữa. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các công trình kho lạnh, phòng sạch, nhà máy thực phẩm, bệnh viện, khu chế biến thủy sản, nhà lắp ghép và các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt cao. Tại Khánh Hòa, Panel PU 3 lớp được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng và đảm bảo môi trường làm việc ổn định.

    Giá Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa được tính như thế nào?

    Giá Panel PU 3 lớp được tính dựa trên độ dày panel, tỷ trọng lõi PU, độ dày lớp tôn bề mặt, kích thước tấm và số lượng đặt mua. Ngoài ra, chi phí vận chuyển, thi công và các phụ kiện đi kèm cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí đầu tư. Khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về công trình để nhận báo giá chi tiết và phù hợp nhất.

    Nên chọn tôn PU hay Panel PU 3 lớp cho công trình tại Khánh Hòa?

    Việc lựa chọn giữa tôn PU và Panel PU 3 lớp phụ thuộc vào mục đích sử dụng. Nếu cần lợp mái chống nóng cho nhà ở, nhà xưởng hoặc quán cà phê thì tôn PU là lựa chọn tối ưu về chi phí. Trong khi đó, nếu công trình yêu cầu cách nhiệt, cách âm và độ kín khít cao như kho lạnh, phòng sạch hoặc nhà máy sản xuất thì Panel PU 3 lớp sẽ mang lại hiệu quả vượt trội hơn.

    Tôn cách nhiệt PU có tuổi thọ bao lâu?

    Tôn cách nhiệt PU chất lượng cao có tuổi thọ trung bình từ 15 đến 30 năm tùy theo môi trường sử dụng và chế độ bảo trì. Các sản phẩm được sản xuất từ tôn nền chính hãng như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim hoặc BlueScope thường có độ bền cao, chống ăn mòn tốt và giữ được khả năng cách nhiệt ổn định trong thời gian dài.

    Panel PU 3 lớp có khả năng chống cháy không?

    Panel PU 3 lớp hiện nay được sản xuất với nhiều cấp độ chống cháy khác nhau. Các dòng Panel PU chống cháy lan được bổ sung phụ gia đặc biệt giúp hạn chế cháy lan và nâng cao độ an toàn cho công trình. Tuy nhiên, khách hàng nên lựa chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của từng dự án để đảm bảo hiệu quả sử dụng.

    Tôn PU có giúp tiết kiệm điện năng không?

    Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, tôn PU giúp hạn chế lượng nhiệt hấp thụ từ môi trường bên ngoài, từ đó giảm tải cho các thiết bị làm mát như quạt và máy lạnh. Điều này giúp tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng hàng tháng, đặc biệt đối với các công trình tại Khánh Hòa thường xuyên chịu tác động của thời tiết nắng nóng.

    Panel PU 3 lớp có dễ thi công và lắp đặt không?

    Panel PU 3 lớp được thiết kế dạng ngàm liên kết giúp quá trình thi công nhanh chóng, dễ dàng và đảm bảo độ kín khít cao. Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng công trình, tiết kiệm chi phí kết cấu và rút ngắn thời gian xây dựng so với các vật liệu truyền thống.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá tôn cách nhiệt PU tại Khánh Hòa?

    Giá tôn PU chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên vật liệu đầu vào, độ dày tôn nền, độ dày lớp PU, thương hiệu sản xuất, màu sắc, khối lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Thời điểm thị trường biến động cũng có thể làm thay đổi giá bán trong từng giai đoạn.

    Mua tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Khánh Hòa cần lưu ý những gì?

    Khách hàng nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng từ xuất xưởng, nguồn gốc sản phẩm rõ ràng và chính sách bảo hành minh bạch. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật, độ dày thực tế và chất lượng lớp PU để đảm bảo sản phẩm đáp ứng đúng yêu cầu công trình.

    Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp có phù hợp với khu vực ven biển Khánh Hòa không?

    Hoàn toàn phù hợp. Với điều kiện khí hậu ven biển có độ ẩm và nồng độ muối cao, khách hàng nên lựa chọn các dòng tôn mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc tôn cao cấp có khả năng chống ăn mòn tốt. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ công trình và duy trì hiệu quả cách nhiệt trong thời gian dài.

    Đơn vị nào cung cấp báo giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp uy tín tại Khánh Hòa?

    Khách hàng nên lựa chọn các nhà phân phối có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật. Đơn vị uy tín sẽ giúp khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tiến độ cung cấp vật tư cho công trình.

    Có nên mua số lượng lớn tôn PU và Panel PU 3 lớp để được giá tốt hơn không?

    Việc đặt mua số lượng lớn thường giúp khách hàng nhận được mức giá ưu đãi hơn, đồng thời tiết kiệm chi phí vận chuyển và đảm bảo nguồn vật tư đồng bộ cho toàn bộ công trình. Đối với các dự án nhà xưởng, kho lạnh hoặc khu công nghiệp tại Khánh Hòa, đây là giải pháp giúp tối ưu ngân sách đầu tư hiệu quả.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777