Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu xây dựng tiên tiến, được cấu thành từ ba lớp: hai lớp ngoài là thép mạ màu hoặc mạ kẽm, lõi giữa là bọt PU cứng, có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội. Đặc biệt, tại khu vực Tây Nguyên như Gia Lai, với khí hậu khắc nghiệt, nắng nóng quanh năm, việc sử dụng Panel PU 3 lớp không chỉ giúp giảm nhiệt độ mái xuống đáng kể, tiết kiệm điện năng cho điều hòa, mà còn đảm bảo độ bền bỉ, chống ồn hiệu quả cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà ở mái thái hay văn phòng.

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp chính hãng, chất lượng cao tại Gia Lai. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết sản phẩm, quý khách hàng vui lòng tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu công trình của mình.
Tổng Quan Về Panel PU 3 Lớp Và Lợi Ích Khi Sử Dụng Tại Gia Lai
Cấu Tạo Panel PU 3 Lớp Cao Cấp
Panel PU 3 lớp hay còn gọi là tôn sandwich PU, có cấu tạo chi tiết như sau:
- Lớp mặt ngoài (Top sheet): Thép mạ màu hoặc mạ kẽm, độ dày từ 0.3mm – 0.6mm, tạo độ cứng và khả năng chịu lực cơ học.
- Lõi cách nhiệt PU (Core): Polyurethane được tạo bọt khép kín, mật độ cao (38-42 kg/m³), khả năng chống cháy đạt tiêu chuẩn, không hút ẩm.
- Lớp mặt trong (Bottom sheet): Thép mạ kẽm, bề mặt có thể có khe rãnh hoặc phẳng, giúp bề mặt hoàn thiện đẹp mắt.
Lợi Ích Nổi Bật Cho Công Trình Tại Gia Lai
Khả năng cách nhiệt vượt trội: Với hệ số dẫn nhiệt cực thấp (λ ≈ 0.018 – 0.020 W/mK), lõi PU giúp ngăn chặn tối đa bức xạ nhiệt từ mặt trời, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ. Điều này đặc biệt cần thiết tại các thành phố như Pleiku, An Khê, Ayun Pa nơi cường độ nắng lớn.
Tiết kiệm năng lượng: Nhờ khả năng cách nhiệt tốt, bạn có thể giảm công suất và thời gian sử dụng máy lạnh, tiết kiệm điện năng lên đến 30-40%.
Thi công nhanh, trọng lượng nhẹ: Nhẹ hơn nhiều so với mái bê tông hay gạch, dễ dàng vận chuyển và lắp dựng, giúp rút ngắn tiến độ công trình, phù hợp với xây dựng nhà xưởng tiền chế.
Độ bền cao và thẩm mỹ: Tuổi thọ có thể đạt 20-30 năm với lớp sơn phủ chất lượng cao. Bề mặt đa dạng mầu sắc (trắng, xanh, đỏ, ghi, xám...) tạo nên giá trị thẩm mỹ cho công trình.
Chống ồn, chống nóng: Cấu trúc bọt khép kín làm suy giảm tiếng ồn từ mưa bão, môi trường xung quanh, tạo không gian yên tĩnh.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp hiện có tại Tôn Thép Sáng Chinh, cung cấp cho thị trường Gia Lai. (Đã thay thế nội dung bảng giá cũ)
| Quy cách (Độ dày lõi) | Độ dày tôn mặt (mm) | Chiều rộng hữu ích (mm) | Chiều dài (m) | Màu sắc phổ biến | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Panel PU 30mm | 0.35 - 0.40 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xanh, đỏ | 5.5 - 6.5 |
| Panel PU 40mm | 0.35 - 0.42 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xanh, ghi | 6.2 - 7.2 |
| Panel PU 50mm | 0.40 - 0.45 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, kem, xanh, đỏ | 7.5 - 8.5 |
| Panel PU 60mm | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xám, xanh rêu | 8.5 - 9.5 |
| Panel PU 75mm | 0.45 - 0.50 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xanh, vàng | 10.5 - 11.5 |
| Panel PU 90mm | 0.45 - 0.55 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, ghi, xanh ngọc | 12.0 - 13.0 |
| Panel PU 100mm | 0.50 - 0.60 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xanh, đỏ gạch | 13.5 - 14.5 |
| Panel PU 120mm | 0.50 - 0.60 | 1000 - 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12m) | Trắng, xám bạc | 15.0 - 16.0 |
Lưu ý: Bảng quy cách trên thể hiện các thông số kỹ thuật cơ bản. Tùy theo từng lô hàng và nhu cầu cụ thể của khách hàng, Tôn Thép Sáng Chinh có thể cung cấp các độ dày tôn mặt và màu sắc khác theo yêu cầu, kèm chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.
Hướng Dẫn Lựa Chọn Panel PU Phù Hợp Với Công Trình Tại Gia Lai
Việc lựa chọn độ dày lõi PU rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả sử dụng và tiết kiệm chi phí:
Độ dày 30mm – 40mm
Phù hợp với vách ngăn, tường bao che trong nhà xưởng, văn phòng, hoặc mái cho các công trình tạm, nhà kho không yêu cầu cách nhiệt quá cao.
Độ dày 50mm – 75mm
Được sử dụng phổ biến nhất tại Gia Lai cho mái nhà xưởng, nhà máy sản xuất, siêu thị, nhà thi đấu, trường học. Đây là giải pháp tối ưu chi phí/hiệu quả cho khí hậu nắng nóng.
Độ dày 90mm – 120mm
Chuyên dùng cho kho lạnh, kho đông lạnh, phòng sạch, nhà máy chế biến thực phẩm cần khả năng cách nhiệt cực tốt, chênh lệch nhiệt độ lớn (âm sâu).
Tiêu Chuẩn Chất Lượng Panel PU 3 Lớp Tại Sáng Chinh
Tôn Thép Sáng Chinh cam kết sản phẩm tôn cách nhiệt PU cung cấp tại Gia Lai đạt các tiêu chuẩn khắt khe:
- Lõi PU tỷ trọng cao (≥ 40 kg/m³), chống cháy đạt tiêu chuẩn UL94, ASTM E84.
- Thép mặt sử dụng tôn mạ màu từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Phương Nam, Ton Dong A, đảm bảo độ bền màu và chống ăn mòn.
- Hệ thống âm dương ngàm khớp hoàn hảo, chống nước mưa xâm nhập, dễ dàng lắp ghép, kín khít tuyệt đối.
Báo Giá Thép Hình, Thép Hộp, Xà Gồ & Các Vật Tư Đi Kèm
Để hoàn thiện công trình khung bao, ngoài Panel PU, quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá các loại thép xây dựng từ Tôn Thép Sáng Chinh:
- Giá thép hình: cập nhật báo giá thép hình I, U, V, H mới nhất.
- Giá thép hộp: các loại thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm.
- Giá thép tấm: báo giá thép tấm mạ kẽm, thép tấm đen.
- Giá xà gồ: xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ U mọi quy cách.
- Giá thép ống: thép ống tròn mạ kẽm các cỡ.
- Giá thép hình I: chuyên sâu báo giá thép hình I các loại.
Quy Trình Đặt Hàng & Nhận Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU Tại Gia Lai
Để nhận được báo giá chi tiết và chính xác nhất cho công trình tại Gia Lai (Pleiku, An Khê, Ayun Pa, Chư Sê, Mang Yang...), quý khách hàng vui lòng thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Liên hệ hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email (thông tin chi tiết bên dưới).
Bước 2: Cung cấp thông tin công trình: Loại panel, độ dày lõi, chiều dài, số lượng, địa điểm giao hàng tại Gia Lai.
Bước 3: Phòng kinh doanh Tôn Thép Sáng Chinh sẽ báo giá nhanh trong vòng 1-2 giờ làm việc, bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình.
Bước 4: Ký hợp đồng, chốt đơn hàng, sản xuất và giao hàng đúng tiến độ.
Thông Tin Về Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép, kết cấu thép, xà gồ và panel cách nhiệt tại thị trường phía Nam và các tỉnh lân cận như Gia Lai.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo khả năng cung ứng và vận chuyển hàng hóa nhanh chóng đến tận nơi.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Lời khuyên chuyên nghiệp: Để được hỗ trợ tốt nhất về tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Gia Lai, quý khách hãy liên hệ trực tiếp qua hotline để được tư vấn kỹ thuật miễn phí và báo giá cạnh tranh nhất thị trường. Sáng Chinh cam kết sản phẩm chính hãng, đúng quy cách, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/