Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) hay còn gọi là Panel PU 3 lớp là giải pháp vật liệu xây dựng hiện đại, được ưa chuộng nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn và độ bền cao. Tại khu vực Đồng Nai - nơi có khí hậu nóng ẩm và nhu cầu phát triển công nghiệp, nhà xưởng, kho lạnh mạnh mẽ, việc lựa chọn tôn cách nhiệt PU chất lượng với quy cách chuẩn là vô cùng quan trọng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm panel PU 3 lớp chính hãng, đa dạng quy cách, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của công trình. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết sản phẩm tôn cách nhiệt PU tại Đồng Nai, cùng những thông tin hữu ích giúp quý khách hàng lựa chọn chính xác.

Tổng Quan Về Tôn Cách Nhiệt PU 3 Lớp
Tôn cách nhiệt PU 3 lớp được cấu tạo từ ba thành phần chính: hai lớp ngoài cùng là tôn mạ màu hoặc tôn không gỉ, ở giữa là lớp lõi Polyurethane (PU) cứng, có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan. Sản phẩm này thay thế hiệu quả các vật liệu truyền thống như bê tông, gạch, hay tôn thường kết hợp với bông thủy tinh nhờ thời gian thi công nhanh, trọng lượng nhẹ và hiệu suất năng lượng tối ưu. Tại Đồng Nai, panel PU được ứng dụng rộng rãi trong:
- Nhà xưởng công nghiệp, nhà máy sản xuất: Giảm nhiệt độ nội thất, tiết kiệm điện cho hệ thống thông gió, điều hòa.
- Kho lạnh, kho đông lạnh: Duy trì nhiệt độ ổn định, ngăn ngừa thất thoát năng lượng.
- Văn phòng, showroom, nhà ở tiền chế: Tạo không gian thoáng mát, sạch sẽ, hiện đại.
- Phòng sạch, bệnh viện, trường học: Yêu cầu khả năng vệ sinh và cách âm tốt.
Với nhiệt độ trung bình tại Đồng Nai thường cao, việc sử dụng tôn PU giúp giảm chênh lệch nhiệt độ giữa bên ngoài và bên trong lên đến 8-12°C, bảo vệ máy móc, hàng hóa và tạo môi trường làm việc dễ chịu hơn.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Các Ưu Điểm Vượt Trội Của Panel PU 3 Lớp
Không phải ngẫu nhiên mà tôn cách nhiệt PU ngày càng chiếm lĩnh thị trường vật liệu xây dựng tại Đồng Nai và các tỉnh lân cận. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật:
Khả năng cách nhiệt tuyệt vời: Hệ số dẫn nhiệt của lõi PU chỉ khoảng 0.018 - 0.028 W/mK, thấp hơn nhiều so với bông thủy tinh hay xốp EPS. Điều này giúp giữ mát vào mùa hè và ấm vào mùa đông, giảm tải cho hệ thống HVAC.
Chống ồn hiệu quả: Cấu trúc tế bào kín của PU giúp hấp thụ và phân tán sóng âm, tạo không gian yên tĩnh, lý tưởng cho khu vực gần đường giao thông hoặc khu công nghiệp ồn ào.
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Panel PU có trọng lượng chỉ từ 10-15 kg/m², giảm tải trọng cho kết cấu khung thép, rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí móng, nhân công.
Độ bền cao, khả năng chống cháy: Lõi PU tự dập lửa (tiêu chuẩn B1, B2) giúp ngăn chặn sự lan truyền của lửa, đảm bảo an toàn cho công trình. Bề mặt tôn mạ màu chống oxy hóa, chịu được tác động của thời tiết khắc nghiệt.
Thân thiện môi trường: Quá trình sản xuất PU không sử dụng CFC/HCFC gây hại tầng ozone, sản phẩm có thể tái chế và góp phần tiết kiệm năng lượng lâu dài.
Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp Tại Đồng Nai
Lưu ý: Bảng dưới đây trình bày chi tiết quy cách tiêu chuẩn, độ dày, trọng lượng và ứng dụng phổ biến của từng loại panel PU. Thông tin giúp quý khách hàng dễ dàng đối chiếu và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình. Liên hệ hotline để được tư vấn thêm về quy cách đặc biệt (chiều dài, màu sắc theo yêu cầu).
| Độ dày panel (mm) | Bề rộng hữu ích (mm) | Chiều dài tối đa (mm) | Màu sắc phổ biến | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|
| 30 | 1,000 - 1,150 | 12,000 | Trắng sữa, Kẽm, Ghi xám | Vách ngăn văn phòng, nhà vệ sinh, trần nhẹ |
| 40 | 1,000 - 1,150 | 12,000 | Trắng sữa, Xanh lá, Đỏ tươi | Mái che, tường nhà xưởng nhỏ, cửa cuốn |
| 50 | 1,000 - 1,150 | 13,000 | Trắng, Xanh rêu, Vàng kem, Ghi | Nhà xưởng, kho thông thường, tường bao |
| 60 | 1,000 - 1,150 | 13,000 | Xanh dương, Trắng, Kẽm | Kho mát, phòng lạnh 0-10°C |
| 75 | 1,000 - 1,150 | 14,000 | Trắng sữa, Xanh lá cây, Ghi sáng | Kho đông -10°C, phòng thí nghiệm |
| 80 | 1,000 - 1,150 | 14,000 | Trắng, Xanh dương, Đỏ | Kho đông sâu -20°C, nhà máy chế biến thực phẩm |
| 100 | 1,000 - 1,150 | 15,000 | Trắng sữa, Kẽm | Kho đông -30°C, phòng sạch, công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt |
| 120 | 1,000 - 1,150 | 15,000 | Theo yêu cầu | Kho cấp đông, hầm bảo quản lạnh sâu |
Giải thích bảng quy cách: Độ dày panel ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cách nhiệt. Panel càng dày thì hệ số cách nhiệt càng cao, phù hợp với môi trường yêu cầu nhiệt độ khắc nghiệt. Bề rộng hữu ích là kích thước thực tế khi ghép nối các tấm lại với nhau (thường từ 1000mm đến 1150mm). Chiều dài tối đa được sản xuất theo đơn đặt hàng, giúp giảm mối nối, tăng tính thẩm mỹ và chống thấm.
Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Panel PU Tại Đồng Nai
Để công trình sử dụng tôn cách nhiệt PU đạt hiệu quả cao nhất, quý khách cần lưu ý những điểm sau:
Nguồn gốc xuất xứ: Chọn sản phẩm từ nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, có chứng nhận chất lượng, nguồn gốc rõ ràng từ các thương hiệu lớn (Mitsubishi, LG, hay các hãng sản xuất trong nước đạt chuẩn).
Quy cách phù hợp: Đối với kho lạnh bảo quản thực phẩm, nên chọn panel dày 75mm - 100mm. Đối với nhà xưởng thông thường ở Đồng Nai, panel 50mm là đủ đáp ứng. Đối với văn phòng tạm, phòng họp, có thể dùng panel 30-40mm để tiết kiệm chi phí.
Khả năng chống cháy: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ tiêu chuẩn chống cháy (thường là B1 hoặc B2) nếu công trình yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt về PCCC.
Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo hệ thống phụ kiện (nẹp chữ I, nẹp góc, keo silicon, vít tự khoan) đầy đủ và tương thích để việc lắp đặt được nhanh chóng, kín khít.
Tại Sao Nên Chọn Tôn Cách Nhiệt PU Tại Sáng Chinh Steel?
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, xà gồ, thép hình và đặc biệt là tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tại khu vực Đồng Nai và TP.HCM. Với hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình sản xuất khép kín, Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Dưới đây là những lý do nên chúng tôi:
- Chất lượng vượt trội: Panel PU được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, lõi PU đồng nhất, mật độ cao, không co ngót, bề mặt tôn phẳng đẹp, lớp mạ màu chống trầy xước.
- Đa dạng quy cách và màu sắc: Đáp ứng mọi yêu cầu về độ dày (30-120mm), chiều dài tùy chỉnh, và nhiều lựa chọn màu sắc phong phú theo bảng RAL.
- Giá cả hợp lý: Chúng tôi là nhà sản xuất trực tiếp, không qua trung gian, vì vậy mức giá luôn cạnh tranh nhất thị trường, đặc biệt với các công trình có số lượng lớn tại Đồng Nai.
- Giao hàng nhanh chóng: Với hệ thống kho bãi rộng khắp (hơn 50 kho ký gửi) và đội xe vận tải lớn, Sáng Chinh có thể giao hàng đến bất kỳ địa điểm nào ở Đồng Nai (Biên Hòa, Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom...) chỉ trong 24-48 giờ.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp: Nhân viên kỹ thuật giàu kinh nghiệm hỗ trợ quý khách chọn đúng quy cách, tính toán số lượng và chi phí, đồng thời hướng dẫn thi công tối ưu.
Tham Khảo Thêm Các Sản Phẩm Thép Xây Dựng Khác
Bên cạnh tôn cách nhiệt PU, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đa dạng các loại thép xây dựng chất lượng cao phục vụ nhu cầu hoàn thiện công trình. Quý khách có thể tham khảo thêm báo giá các sản phẩm sau:
- Bảng giá thép hình I, U, V, H – Dùng làm khung kết cấu chính cho nhà xưởng, kho tôn cách nhiệt.
- Bảng giá thép hộp mạ kẽm – Vật liệu cho khung phụ, hệ thống xà gồ, lan can, cửa.
- Bảng giá thép tấm mạ kẽm – Ứng dụng cho sàn, bệ máy, chi tiết gia công cơ khí.
- Bảng giá xà gồ – Phụ kiện không thể thiếu cho mái tôn, cột kèo.
- Bảng giá thép ống mạ kẽm – Dùng cho hệ thống ống dẫn, khung nhà tiền chế, giàn giáo.
- Bảng giá thép hình I – Dầm chính, cột chịu lực lớn cho nhà cao tầng, nhà xưởng quy mô lớn.
Kết Luận
Tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp là giải pháp tối ưu cho các công trình tại Đồng Nai yêu cầu cao về khả năng cách nhiệt, chống ồn, độ bền và tính thẩm mỹ. Với bảng quy cách chi tiết trên, quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn độ dày, kích thước phù hợp cho nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng hay các công trình dân dụng, công nghiệp. Để được báo giá chính xác nhất tại thời điểm nhận hàng, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn thi công, hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline 24/7 hoặc các kênh liên lạc chính thức dưới đây. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách!
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/