Quý khách hàng tại Đắk Lắk đang có nhu cầu tìm kiếm giải pháp mái che, vách ngăn, nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế với yêu cầu cách nhiệt, chống nóng, chống ồn và độ bền cao? Tôn cách nhiệt PU (Panel PU 3 lớp) chính là lựa chọn tối ưu. Với cấu trúc lõi Polyurethane (PU) siêu nhẹ, khả năng cách nhiệt vượt trội, sản phẩm giúp giảm nhiệt độ nội thất đến 10-15°C so với tôn thường, tiết kiệm điện năng điều hòa lên đến 30%. Tại thị trường Đắk Lắk với khí hậu nắng nóng và mùa mưa kéo dài, panel PU 3 lớp ngày càng được ưa chuộng cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

Bài viết này cung cấp chi tiết về bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp (thay cho bảng báo giá), đặc tính kỹ thuật, lợi ích và liên hệ tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống... từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – đơn vị uy tín hàng đầu miền Nam với 3 nhà máy và 50 kho bãi trên toàn quốc, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu tại Buôn Ma Thuột và các huyện lân cận.
Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU (hay còn gọi là Panel PU, Panel cách nhiệt lõi Polyurethane) là loại vật liệu tấm ghép 3 lớp: hai lớp ngoài cùng bằng tôn màu (hoặc tôn mạ kẽm, mạ màu) và lớp lõi giữa là bọt PU tổ ong đặc, cứng. Nhờ cấu tạo này, sản phẩm sở hữu những ưu điểm vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt xuất sắc – hệ số dẫn nhiệt λ chỉ từ 0.018 – 0.028 W/mK, gấp 2-3 lần so với bông thủy tinh hay xốp EPS.
- Chống thấm, chống ẩm, chống ăn mòn – lớp PU liên kết chặt chẽ không khe hở, ngăn hơi nước xâm nhập.
- Trọng lượng nhẹ – chỉ 7-12 kg/m² (tùy độ dày), giảm tải trọng kết cấu khung thép, móng.
- Thi công nhanh – dạng tấm lắp ghép bằng vít tự khoan, tiết kiệm thời gian và nhân công.
- An toàn cháy – lõi PU tự dập lửa, đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy.
Tại Đắk Lắk, nhu cầu sử dụng panel PU 3 lớp tăng mạnh trong các công trình: nhà xưởng, kho lạnh, chuồng trại chăn nuôi, nhà máy chế biến cà phê, showroom, văn phòng tiền chế, nhà ở mái tôn chống nóng. Sản phẩm phù hợp với khí hậu khắc nghiệt của Tây Nguyên – mùa khô nóng gay gắt, mùa mưa độ ẩm cao.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp hiện có tại kho hàng Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – sẵn sàng vận chuyển đến Đắk Lắk và khu vực Tây Nguyên. (Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, liên hệ hotline để có báo giá chính xác theo khối lượng và thời điểm).
| Quy cách | Độ dày panel (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Khổ rộng sóng (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Panel PU sóng đứng 5 sóng | 30 | 0.40 – 0.50 | 1000 | 3.000 – 12.000 | 7.5 – 9.2 |
| Panel PU sóng đứng 5 sóng | 50 | 0.40 – 0.55 | 1000 | 3.000 – 12.000 | 8.4 – 10.5 |
| Panel PU sóng đứng 5 sóng | 75 | 0.45 – 0.60 | 1000 | 3.000 – 12.000 | 9.8 – 12.1 |
| Panel PU sóng đứng 5 sóng | 100 | 0.45 – 0.60 | 1000 | 3.000 – 12.000 | 10.5 – 13.0 |
| Panel PU cách nhiệt mái | 40 | 0.40 – 0.50 | 1000 / 1130 | 2.000 – 11.800 | 7.9 – 9.6 |
| Panel PU cách nhiệt mái | 60 | 0.40 – 0.55 | 1000 / 1130 | 2.000 – 11.800 | 8.8 – 11.0 |
| Panel PU làm lạnh (kho lạnh) | 80 | 0.45 – 0.60 | 1000 | 2.000 – 11.800 | 10.2 – 12.7 |
| Panel PU làm lạnh (kho lạnh) | 120 | 0.50 – 0.65 | 1000 | 2.000 – 11.800 | 11.5 – 14.2 |
Ghi chú: Panel PU có thể gia công theo kích thước yêu cầu riêng cho từng công trình. Màu sắc phổ biến: trắng sứ, xanh lục, xanh dương, đỏ tươi, ghi xám, vàng kem (tôn màu theo tiêu chuẩn nhà máy).
Thông số kỹ thuật và ưu điểm của Panel PU 3 lớp
So với các loại tôn cách nhiệt thông thường (tôn PU dạng cuộn, tôn EPS, bông thủy tinh), Panel PU 3 lớp có cấu trúc dạng bánh sandwich, hai mặt tôn được liên kết với lõi PU dưới áp suất cao trong dây chuyền hiện đại, tạo độ cứng, phẳng và bền vượt trội. Một số đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
- Hệ số dẫn nhiệt (λ): 0.018 – 0.022 W/mK (với panel dày 40-50mm), hiệu quả gấp 3 lần xốp EPS.
- Khả năng chịu lực: Tải trọng phân bố đều > 150kg/m² (với độ dày ≥ 50mm, bước xà gồ 1200mm).
- Phản ứng cháy: Đạt tiêu chuẩn khó cháy nhóm B (tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622-1995, BS 476 Phần 6-7).
- Khả năng chống thấm: Độ hút nước ≤ 2% theo thể tích (tiêu chuẩn ASTM C272).
- Tuổi thọ: ≥ 20-25 năm (tôn mặt mạ kẽm AZ70 hoặc AZ150, lớp sơn polyester hoặc PVDF).
Đặc biệt, tại các tỉnh Tây Nguyên như Đắk Lắk, nơi cường độ bức xạ mặt trời cao (bức xạ nhiệt trung bình năm 4.5 – 5.0 kWh/m²/ngày), panel PU 3 lớp giúp giảm nhiệt độ không gian bên dưới từ 8 đến 15°C so với tôn lạnh 1 lớp, mang lại hiệu quả tiết kiệm điện rõ rệt cho hệ thống làm mát.
Ứng dụng thực tế của tôn cách nhiệt PU tại Đắk Lắk
Nhờ khả năng linh hoạt, panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình tại Buôn Ma Thuột, Buôn Hồ, Cư M'gar, Krông Ana, Ea H'Leo, M'Drắk, Krông Bông, Lắk…:
- Nhà xưởng sản xuất, nhà kho – Chống nóng, chống ồn, bền với môi trường ẩm ướt mùa mưa.
- Kho lạnh, kho đông lạnh, phòng mát bảo quản nông sản – Cà phê, hồ tiêu, sầu riêng, bơ, hoa quả.
- Chuồng trại chăn nuôi (heo, gà, bò sữa) – Giữ ổn định nhiệt độ, giảm stress vật nuôi.
- Văn phòng tiền chế, nhà điều hành, công trình tạm – Thi công nhanh, chi phí thấp.
- Nhà ở dân dụng thay mái tôn nóng truyền thống – Đặc biệt các phòng trọ, nhà cấp 4.
- Công trình công cộng: bệnh viện, trường học, phòng thi đấu – Yêu cầu cách âm, cách nhiệt.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẵn sàng tư vấn miễn phí giải pháp lắp đặt tôn cách nhiệt PU phù hợp với từng kết cấu khung thép, xà gồ tại Đắk Lắk.
Tham khảo giá các sản phẩm thép xây dựng khác
Để hoàn thiện công trình sử dụng panel PU, quý khách cần kết hợp với các vật liệu thép khung, kèo, cột, xà gồ, ống thép… Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng sản phẩm thép xây dựng với bảng giá cạnh tranh. Quý khách có thể tham khảo:
- Bảng báo giá thép hình I, U, V, H – Thép hình kết cấu chịu lực.
- Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm – Dùng cho khung nhẹ, vách, cột kèo.
- Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm – Tấm phủ mái, sàn, vách công nghiệp.
- Bảng báo giá xà gồ C, Z – Xà gồ lợp panel PU tiêu chuẩn.
- Bảng báo giá thép ống mạ kẽm – Ống nước, lan can, khung giàn.
- Bảng báo giá thép hình I – Dầm chính, cột công nghiệp tải trọng lớn.
Việc kết hợp panel PU 3 lớp với khung thép mạ kẽm, xà gồ đúng tải sẽ tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn công trình trong suốt vòng đời sử dụng.
Tại sao chọn tôn cách nhiệt PU tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh?
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là nhà phân phối, sản xuất trực tiếp các loại tôn cách nhiệt, thép hình, thép hộp, xà gồ với hệ thống nhà máy quy mô lớn và kho bãi rộng khắp. Quý khách tại Đắk Lắk hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm và dịch vụ vận chuyển:
- Chất lượng đạt chuẩn ISO, tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3302, Mỹ ASTM A653 – Tôn mạ kẽm AZ70 – AZ150, lớp sơn dày 20-25 micron.
- Màng PU nguyên sinh – Không pha tái chế, mật độ cao 38-45 kg/m³, đảm bảo cách nhiệt bền vĩnh viễn, không xẹp lún.
- Giá cạnh tranh nhất khu vực phía Nam – Do sản xuất trực tiếp, không qua trung gian.
- Vận chuyển nhanh chóng đến Đắk Lắk – Có xe tải chuyên dụng, thời gian giao hàng từ 1-3 ngày (tùy số lượng).
- Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, tư vấn kết cấu miễn phí – Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
Dưới đây là thông tin liên hệ và hệ thống nhà máy – kho bãi của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555 (trực kinh doanh), Kế toán: 0909 936 937.
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Lời khuyên khi lựa chọn và thi công tôn cách nhiệt PU tại Đắk Lắk
Để đạt hiệu quả cách nhiệt tối ưu và tuổi thọ cao nhất cho công trình tại khu vực Đắk Lắk, quý khách nên lưu ý:
- Chọn độ dày panel phù hợp: Với nhà xưởng thông thường nên dùng PU 50mm hoặc 75mm; kho lạnh, phòng mát từ 80mm – 120mm; nhà ở dân dụng 40-50mm đủ đáp ứng.
- Yêu cầu chứng từ CO, CQ: Đảm bảo nguồn gốc lõi PU và tôn mặt chính hãng.
- Thi công đúng kỹ thuật: Sử dụng vít bắn tôn có vòng đệm EPDM chống dột, keo silicon PU tại các mối nối, biên dạng.
- Kết hợp hệ thống thông gió tĩnh: Dù panel PU cách nhiệt tốt nhưng vẫn nên bố trí thêm cửa thông gió mái để giảm nhiệt trong giờ cao điểm.
Nếu quý khách cần báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật cho công trình sử dụng tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk, hãy liên hệ ngay hotline hoặc điền form đăng ký trên website sangchinhsteel.vn để nhận báo giá trong 24h.
Bài viết cung cấp thông tin tham khảo về quy cách và tính năng. Giá bán thực tế tại thời điểm nhận hàng có thể thay đổi theo thị trường, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác nhất cho công trình tại Đắk Lắk.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/