Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk

Ngày đăng: 08/06/2026 01:06 PM

Mục lục

    Quý khách hàng tại Đắk Lắk đang có nhu cầu tìm kiếm giải pháp mái che, vách ngăn, nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế với yêu cầu cách nhiệt, chống nóng, chống ồn và độ bền cao? Tôn cách nhiệt PU (Panel PU 3 lớp) chính là lựa chọn tối ưu. Với cấu trúc lõi Polyurethane (PU) siêu nhẹ, khả năng cách nhiệt vượt trội, sản phẩm giúp giảm nhiệt độ nội thất đến 10-15°C so với tôn thường, tiết kiệm điện năng điều hòa lên đến 30%. Tại thị trường Đắk Lắk với khí hậu nắng nóng và mùa mưa kéo dài, panel PU 3 lớp ngày càng được ưa chuộng cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk

    Bài viết này cung cấp chi tiết về bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp (thay cho bảng báo giá), đặc tính kỹ thuật, lợi ích và liên hệ tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác như thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống... từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – đơn vị uy tín hàng đầu miền Nam với 3 nhà máy và 50 kho bãi trên toàn quốc, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu tại Buôn Ma Thuột và các huyện lân cận.

    Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp

    Tôn cách nhiệt PU (hay còn gọi là Panel PU, Panel cách nhiệt lõi Polyurethane) là loại vật liệu tấm ghép 3 lớp: hai lớp ngoài cùng bằng tôn màu (hoặc tôn mạ kẽm, mạ màu) và lớp lõi giữa là bọt PU tổ ong đặc, cứng. Nhờ cấu tạo này, sản phẩm sở hữu những ưu điểm vượt trội:

    • Khả năng cách nhiệt xuất sắc – hệ số dẫn nhiệt λ chỉ từ 0.018 – 0.028 W/mK, gấp 2-3 lần so với bông thủy tinh hay xốp EPS.
    • Chống thấm, chống ẩm, chống ăn mòn – lớp PU liên kết chặt chẽ không khe hở, ngăn hơi nước xâm nhập.
    • Trọng lượng nhẹ – chỉ 7-12 kg/m² (tùy độ dày), giảm tải trọng kết cấu khung thép, móng.
    • Thi công nhanh – dạng tấm lắp ghép bằng vít tự khoan, tiết kiệm thời gian và nhân công.
    • An toàn cháy – lõi PU tự dập lửa, đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy.

    Tại Đắk Lắk, nhu cầu sử dụng panel PU 3 lớp tăng mạnh trong các công trình: nhà xưởng, kho lạnh, chuồng trại chăn nuôi, nhà máy chế biến cà phê, showroom, văn phòng tiền chế, nhà ở mái tôn chống nóng. Sản phẩm phù hợp với khí hậu khắc nghiệt của Tây Nguyên – mùa khô nóng gay gắt, mùa mưa độ ẩm cao.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp hiện có tại kho hàng Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – sẵn sàng vận chuyển đến Đắk Lắk và khu vực Tây Nguyên. (Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, liên hệ hotline để có báo giá chính xác theo khối lượng và thời điểm).

    Quy cách Độ dày panel (mm) Độ dày tôn mặt (mm) Khổ rộng sóng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg/m²)
    Panel PU sóng đứng 5 sóng 30 0.40 – 0.50 1000 3.000 – 12.000 7.5 – 9.2
    Panel PU sóng đứng 5 sóng 50 0.40 – 0.55 1000 3.000 – 12.000 8.4 – 10.5
    Panel PU sóng đứng 5 sóng 75 0.45 – 0.60 1000 3.000 – 12.000 9.8 – 12.1
    Panel PU sóng đứng 5 sóng 100 0.45 – 0.60 1000 3.000 – 12.000 10.5 – 13.0
    Panel PU cách nhiệt mái 40 0.40 – 0.50 1000 / 1130 2.000 – 11.800 7.9 – 9.6
    Panel PU cách nhiệt mái 60 0.40 – 0.55 1000 / 1130 2.000 – 11.800 8.8 – 11.0
    Panel PU làm lạnh (kho lạnh) 80 0.45 – 0.60 1000 2.000 – 11.800 10.2 – 12.7
    Panel PU làm lạnh (kho lạnh) 120 0.50 – 0.65 1000 2.000 – 11.800 11.5 – 14.2

    Ghi chú: Panel PU có thể gia công theo kích thước yêu cầu riêng cho từng công trình. Màu sắc phổ biến: trắng sứ, xanh lục, xanh dương, đỏ tươi, ghi xám, vàng kem (tôn màu theo tiêu chuẩn nhà máy).

    Thông số kỹ thuật và ưu điểm của Panel PU 3 lớp

    So với các loại tôn cách nhiệt thông thường (tôn PU dạng cuộn, tôn EPS, bông thủy tinh), Panel PU 3 lớp có cấu trúc dạng bánh sandwich, hai mặt tôn được liên kết với lõi PU dưới áp suất cao trong dây chuyền hiện đại, tạo độ cứng, phẳng và bền vượt trội. Một số đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

    • Hệ số dẫn nhiệt (λ): 0.018 – 0.022 W/mK (với panel dày 40-50mm), hiệu quả gấp 3 lần xốp EPS.
    • Khả năng chịu lực: Tải trọng phân bố đều > 150kg/m² (với độ dày ≥ 50mm, bước xà gồ 1200mm).
    • Phản ứng cháy: Đạt tiêu chuẩn khó cháy nhóm B (tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622-1995, BS 476 Phần 6-7).
    • Khả năng chống thấm: Độ hút nước ≤ 2% theo thể tích (tiêu chuẩn ASTM C272).
    • Tuổi thọ: ≥ 20-25 năm (tôn mặt mạ kẽm AZ70 hoặc AZ150, lớp sơn polyester hoặc PVDF).

    Đặc biệt, tại các tỉnh Tây Nguyên như Đắk Lắk, nơi cường độ bức xạ mặt trời cao (bức xạ nhiệt trung bình năm 4.5 – 5.0 kWh/m²/ngày), panel PU 3 lớp giúp giảm nhiệt độ không gian bên dưới từ 8 đến 15°C so với tôn lạnh 1 lớp, mang lại hiệu quả tiết kiệm điện rõ rệt cho hệ thống làm mát.

    Ứng dụng thực tế của tôn cách nhiệt PU tại Đắk Lắk

    Nhờ khả năng linh hoạt, panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình tại Buôn Ma Thuột, Buôn Hồ, Cư M'gar, Krông Ana, Ea H'Leo, M'Drắk, Krông Bông, Lắk…:

    • Nhà xưởng sản xuất, nhà kho – Chống nóng, chống ồn, bền với môi trường ẩm ướt mùa mưa.
    • Kho lạnh, kho đông lạnh, phòng mát bảo quản nông sản – Cà phê, hồ tiêu, sầu riêng, bơ, hoa quả.
    • Chuồng trại chăn nuôi (heo, gà, bò sữa) – Giữ ổn định nhiệt độ, giảm stress vật nuôi.
    • Văn phòng tiền chế, nhà điều hành, công trình tạm – Thi công nhanh, chi phí thấp.
    • Nhà ở dân dụng thay mái tôn nóng truyền thống – Đặc biệt các phòng trọ, nhà cấp 4.
    • Công trình công cộng: bệnh viện, trường học, phòng thi đấu – Yêu cầu cách âm, cách nhiệt.

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẵn sàng tư vấn miễn phí giải pháp lắp đặt tôn cách nhiệt PU phù hợp với từng kết cấu khung thép, xà gồ tại Đắk Lắk.

    Tham khảo giá các sản phẩm thép xây dựng khác

    Để hoàn thiện công trình sử dụng panel PU, quý khách cần kết hợp với các vật liệu thép khung, kèo, cột, xà gồ, ống thép… Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng sản phẩm thép xây dựng với bảng giá cạnh tranh. Quý khách có thể tham khảo:

    Việc kết hợp panel PU 3 lớp với khung thép mạ kẽm, xà gồ đúng tải sẽ tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn công trình trong suốt vòng đời sử dụng.

    Tại sao chọn tôn cách nhiệt PU tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh?

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là nhà phân phối, sản xuất trực tiếp các loại tôn cách nhiệt, thép hình, thép hộp, xà gồ với hệ thống nhà máy quy mô lớn và kho bãi rộng khắp. Quý khách tại Đắk Lắk hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm và dịch vụ vận chuyển:

    • Chất lượng đạt chuẩn ISO, tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3302, Mỹ ASTM A653 – Tôn mạ kẽm AZ70 – AZ150, lớp sơn dày 20-25 micron.
    • Màng PU nguyên sinh – Không pha tái chế, mật độ cao 38-45 kg/m³, đảm bảo cách nhiệt bền vĩnh viễn, không xẹp lún.
    • Giá cạnh tranh nhất khu vực phía Nam – Do sản xuất trực tiếp, không qua trung gian.
    • Vận chuyển nhanh chóng đến Đắk Lắk – Có xe tải chuyên dụng, thời gian giao hàng từ 1-3 ngày (tùy số lượng).
    • Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt, tư vấn kết cấu miễn phí – Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.

    Dưới đây là thông tin liên hệ và hệ thống nhà máy – kho bãi của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
    Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555 (trực kinh doanh), Kế toán: 0909 936 937.
    Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Lời khuyên khi lựa chọn và thi công tôn cách nhiệt PU tại Đắk Lắk

    Để đạt hiệu quả cách nhiệt tối ưu và tuổi thọ cao nhất cho công trình tại khu vực Đắk Lắk, quý khách nên lưu ý:

    • Chọn độ dày panel phù hợp: Với nhà xưởng thông thường nên dùng PU 50mm hoặc 75mm; kho lạnh, phòng mát từ 80mm – 120mm; nhà ở dân dụng 40-50mm đủ đáp ứng.
    • Yêu cầu chứng từ CO, CQ: Đảm bảo nguồn gốc lõi PU và tôn mặt chính hãng.
    • Thi công đúng kỹ thuật: Sử dụng vít bắn tôn có vòng đệm EPDM chống dột, keo silicon PU tại các mối nối, biên dạng.
    • Kết hợp hệ thống thông gió tĩnh: Dù panel PU cách nhiệt tốt nhưng vẫn nên bố trí thêm cửa thông gió mái để giảm nhiệt trong giờ cao điểm.

    Nếu quý khách cần báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật cho công trình sử dụng tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk, hãy liên hệ ngay hotline hoặc điền form đăng ký trên website sangchinhsteel.vn để nhận báo giá trong 24h.

    Bài viết cung cấp thông tin tham khảo về quy cách và tính năng. Giá bán thực tế tại thời điểm nhận hàng có thể thay đổi theo thị trường, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác nhất cho công trình tại Đắk Lắk.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk

    Tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk có giá bao nhiêu?

    Giá tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày tôn nền, độ dày lớp PU, thương hiệu sản xuất, màu sắc và số lượng đặt hàng. Thông thường giá sản phẩm sẽ thay đổi theo biến động của thị trường thép và nguyên liệu đầu vào. Để nhận báo giá mới nhất, chính xác nhất theo từng quy cách và số lượng thực tế, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được tư vấn chi tiết.

    Tôn cách nhiệt PU là gì và có những ưu điểm nổi bật nào?

    Tôn cách nhiệt PU là loại vật liệu được cấu tạo từ 3 lớp gồm lớp tôn bề mặt, lớp lõi Polyurethane (PU) cách nhiệt và lớp màng hoặc tôn bảo vệ phía dưới. Sản phẩm có khả năng chống nóng, cách âm, chống thấm nước, giảm tiếng ồn hiệu quả, giúp tiết kiệm điện năng cho công trình và tăng tuổi thọ mái nhà. Đây là giải pháp được nhiều chủ đầu tư lựa chọn cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi và công trình dân dụng tại Đắk Lắk.

    Panel PU 3 lớp có gì khác so với tôn PU thông thường?

    Panel PU 3 lớp được thiết kế với hai lớp tôn bên ngoài và một lớp lõi PU ở giữa, tạo nên kết cấu cứng cáp hơn so với tôn PU thông thường. Sản phẩm có khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội, chịu lực tốt và phù hợp cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao như kho lạnh, phòng sạch, nhà máy chế biến thực phẩm, khu công nghiệp và trung tâm thương mại.

    Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá tôn cách nhiệt PU tại Đắk Lắk?

    Giá tôn cách nhiệt PU chịu ảnh hưởng bởi độ dày lớp tôn, độ dày lõi PU, xuất xứ nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, màu sắc sản phẩm, số lượng đặt mua và chi phí vận chuyển đến công trình. Ngoài ra, giá thép và vật liệu xây dựng trên thị trường cũng là yếu tố tác động trực tiếp đến đơn giá sản phẩm trong từng thời điểm.

    Tôn cách nhiệt PU có phù hợp với khí hậu Đắk Lắk không?

    Tôn cách nhiệt PU rất phù hợp với điều kiện khí hậu Đắk Lắk, nơi thường xuyên có nền nhiệt cao vào mùa khô và mưa lớn vào mùa mưa. Lớp PU giúp giảm nhiệt lượng truyền vào bên trong công trình, giữ không gian mát mẻ hơn, đồng thời hạn chế tiếng ồn do mưa rơi trên mái tôn, mang lại môi trường sinh hoạt và làm việc thoải mái hơn.

    Panel PU 3 lớp được ứng dụng cho những công trình nào?

    Panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi trong các công trình như kho lạnh, kho bảo quản nông sản, nhà máy chế biến thực phẩm, xưởng sản xuất, phòng sạch, bệnh viện, trung tâm dữ liệu, văn phòng lắp ghép, nhà điều hành công trường và nhiều công trình công nghiệp khác cần khả năng cách nhiệt, cách âm hiệu quả.

    Nên chọn độ dày tôn PU bao nhiêu cho công trình?

    Việc lựa chọn độ dày phụ thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Đối với nhà ở dân dụng thường sử dụng độ dày từ 50mm đến 75mm, trong khi các công trình công nghiệp, kho lạnh hoặc nhà xưởng có thể sử dụng độ dày từ 75mm đến 150mm để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và độ bền tối ưu.

    Panel PU 3 lớp có khả năng cách âm như thế nào?

    Nhờ cấu tạo lõi PU mật độ cao, Panel PU 3 lớp có khả năng hấp thụ và giảm truyền âm hiệu quả. Sản phẩm giúp hạn chế tiếng ồn từ môi trường bên ngoài cũng như tiếng ồn phát sinh bên trong công trình, tạo không gian yên tĩnh và nâng cao chất lượng làm việc, sản xuất hoặc sinh hoạt.

    Tuổi thọ của tôn cách nhiệt PU là bao lâu?

    Nếu được thi công đúng kỹ thuật và sử dụng trong điều kiện phù hợp, tôn cách nhiệt PU có thể đạt tuổi thọ từ 20 đến 30 năm hoặc lâu hơn. Việc bảo trì định kỳ và lựa chọn sản phẩm chất lượng cao sẽ giúp kéo dài thời gian sử dụng cũng như duy trì hiệu quả cách nhiệt của vật liệu.

    Mua tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk cần lưu ý điều gì?

    Khách hàng nên quan tâm đến nguồn gốc xuất xứ sản phẩm, độ dày thực tế, chất lượng lớp PU, thương hiệu tôn nền, chế độ bảo hành và năng lực cung cấp của đơn vị bán hàng. Ngoài ra, cần yêu cầu báo giá chi tiết và kiểm tra đầy đủ các thông số kỹ thuật trước khi ký hợp đồng để đảm bảo quyền lợi và chất lượng công trình.

    Panel PU 3 lớp có chống cháy không?

    Nhiều dòng Panel PU hiện nay được sản xuất theo tiêu chuẩn chống cháy lan, giúp hạn chế sự phát triển của đám cháy và tăng mức độ an toàn cho công trình. Tuy nhiên, khả năng chống cháy cụ thể sẽ phụ thuộc vào loại lõi PU và tiêu chuẩn kỹ thuật của từng nhà sản xuất.

    Chi phí thi công tôn PU và Panel PU 3 lớp tại Đắk Lắk có cao không?

    Chi phí thi công phụ thuộc vào diện tích công trình, độ phức tạp của thiết kế, vị trí lắp đặt và loại vật liệu sử dụng. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn một số loại vật liệu truyền thống nhưng về lâu dài sẽ giúp tiết kiệm điện năng, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sử dụng công trình.

    Tại sao nên sử dụng tôn cách nhiệt PU thay cho tôn thường?

    Tôn cách nhiệt PU mang lại nhiều lợi ích vượt trội như giảm nhiệt độ bên trong công trình, chống ồn hiệu quả, hạn chế đọng sương, tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm mát và tăng tính thẩm mỹ cho công trình. Đây là giải pháp tối ưu cho điều kiện khí hậu nóng ẩm tại khu vực Tây Nguyên nói chung và Đắk Lắk nói riêng.

    Đơn vị nào cung cấp tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp uy tín tại Đắk Lắk?

    Khách hàng nên lựa chọn các nhà cung cấp có kinh nghiệm lâu năm trong ngành vật liệu xây dựng, có chứng nhận chất lượng sản phẩm, chính sách bảo hành rõ ràng và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Việc hợp tác với đơn vị uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu, tiến độ giao hàng và hiệu quả đầu tư cho công trình.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777