Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng kho bãi, nhà xưởng, mái vòm, văn phòng, nhà ở và các công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ồn và tiết kiệm năng lượng ngày càng cao, tôn cách nhiệt PU (Panel PU 3 lớp) đang trở thành giải pháp vật liệu được ưa chuộng hàng đầu. Đặc biệt, tại khu vực Đà Nẵng và miền Trung với khí hậu khắc nghiệt, nắng nóng kéo dài và mưa bão nhiều, việc lựa chọn tấm panel cách nhiệt chất lượng cao càng trở nên quan trọng. Bài viết dưới đây cung cấp bảng quy cách chi tiết, báo giá mới nhất, các lưu ý khi chọn mua và thi công tôn cách nhiệt PU 3 lớp tại thị trường Đà Nẵng từ nhà phân phối uy tín Sáng Chinh Steel.

Tổng quan về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là sản phẩm tấm lợp và tường ghép bao gồm 3 lớp: lớp ngoài cùng là tôn mạ màu hoặc mạ kẽm, lớp lõi giữa là bọt PU cứng có khả năng cách nhiệt vượt trội, và lớp dưới cùng thường là tôn hoặc giấy bạc (tùy loại). Panel PU 3 lớp được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, liên tục, tạo ra sản phẩm có độ đồng đều cao, bề mặt đẹp, lõi PU dày đặc, liên kết chặt chẽ với lớp vỏ thép. So với các loại tôn cách nhiệt truyền thống (như bông thủy tinh, xốp EPS), tôn PU có ưu điểm vượt trội: khả năng chịu lực tốt, không thấm nước, chống cháy cao, cách nhiệt hiệu quả hơn 40-50%, thân thiện môi trường và tuổi thọ lên đến 30-50 năm.
Tại thị trường Đà Nẵng, tôn cách nhiệt PU được ứng dụng rộng rãi trong: nhà máy chế biến thủy sản, kho lạnh, chuồng trại chăn nuôi, nhà xưởng công nghiệp, văn phòng tiền chế, phòng sạch, trung tâm thương mại, và cả các công trình dân dụng cao cấp. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp panel PU 3 lớp chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng, với mức giá cạnh tranh và dịch vụ vận chuyển đến tận công trình tại Đà Nẵng và các tỉnh lân cận.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp phổ biến
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của các dòng tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp đang được phân phối tại Sáng Chinh Steel – áp dụng cho khu vực Đà Nẵng. Quý khách vui lòng tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình.
| Quy cách / Thông số | Panel PU 3 lớp (mái) | Panel PU 3 lớp (tường) | Tôn cách nhiệt PU dạng cuộn |
|---|---|---|---|
| Độ dày tổng thể | 30mm, 40mm, 50mm, 75mm, 100mm | 30mm, 40mm, 50mm, 75mm, 100mm, 120mm | 25mm, 30mm, 40mm, 50mm |
| Chiều rộng sử dụng | 1.000mm hoặc 1.200mm | 1.000mm hoặc 1.200mm | 1.000mm (sau khi cắt) |
| Chiều dài tối đa | 12.000mm (tùy yêu cầu) | 12.000mm (tùy yêu cầu) | 20.000mm (dạng cuộn) |
| Màu sắc vỏ tôn | Trắng sứ, xanh lam, xanh lá, đỏ, cam, ghi xám, vàng kem | Trắng sứ, xanh lam, xanh lá, ghi xám, vàng kem | Trắng sứ, xanh lam, ghi xám |
| Mạ phủ bề mặt | Mạ kẽm (Z120-Z275) + sơn màu PE/PVDF | Mạ kẽm (Z120-Z275) + sơn màu PE | Mạ kẽm Z120, Z180 |
| Tiêu chuẩn lõi PU | Mật độ 40-45 kg/m³, tự dập lửa B1/B2 | Mật độ 40-45 kg/m³, tự dập lửa B1/B2 | Mật độ 38-42 kg/m³, B2 |
| Ứng dụng chính | Mái nhà xưởng, mái kho lạnh, mái vòm | Vách ngăn, tường bao, phòng sạch | Bọc ống, cách nhiệt mái cũ, trần thả |
Lưu ý: Bảng quy cách trên là các thông số tiêu chuẩn. Sáng Chinh Steel có thể sản xuất panel PU 3 lớp theo yêu cầu riêng về độ dày, chiều dài, màu sắc và lớp mạ cho các công trình đặc thù tại Đà Nẵng. Để được tư vấn quy cách tối ưu, quý khách vui lòng liên hệ hotline kỹ thuật.
Báo giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp mới nhất tại Đà Nẵng
Giá tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động giá nguyên liệu thép, PU và chi phí vận chuyển. Bảng báo giá dưới đây được cập nhật từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, áp dụng cho tháng hiện tại. Mức giá đã bao gồm chi phí cắt, đóng gói, chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển đến Đà Nẵng. Quý khách nên liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác nhất theo số lượng và quy cách.
| Loại sản phẩm | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Panel PU 3 lớp MÁI – tôn 0.4mm/0.4mm | 30mm | 215.000 – 235.000 | Lớp tôn ngoài mạ màu, trong trắng sứ |
| Panel PU 3 lớp MÁI – tôn 0.4mm/0.4mm | 50mm | 245.000 – 265.000 | Cách nhiệt tốt, chịu lực cao |
| Panel PU 3 lớp MÁI – tôn 0.45mm/0.4mm | 75mm | 295.000 – 320.000 | Dùng cho nhà xưởng rộng, chịu tải lớn |
| Panel PU 3 lớp TƯỜNG – tôn 0.4mm/0.35mm | 30mm | 195.000 – 215.000 | Vách ngăn văn phòng, phòng sạch |
| Panel PU 3 lớp TƯỜNG – tôn 0.4mm/0.35mm | 50mm | 225.000 – 245.000 | Tường kho lạnh, chuồng trại |
| Panel PU 3 lớp TƯỜNG – tôn 0.45mm/0.4mm | 100mm | 350.000 – 380.000 | Kho lạnh âm sâu, chịu được nhiệt độ thấp |
| Tôn cách nhiệt PU dạng cuộn (mặt dưới giấy bạc) | 30mm | 160.000 – 180.000 | Thích hợp lợp chống nóng cho mái tôn cũ |
| Tôn cách nhiệt PU dạng cuộn (hai mặt tôn) | 40mm | 195.000 – 210.000 | Cách âm, cách nhiệt tốt, độ bền cao |
Lưu ý quan trọng: Giá trên chỉ mang tính tham khảo. Tại thời điểm báo giá chính thức, Sáng Chinh Steel sẽ có mức chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn (>1000m²) hoặc công trình thi công trọn gói. Để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình của bạn tại Đà Nẵng (các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang), vui lòng liên hệ hotline phòng kinh doanh.
So sánh panel PU 3 lớp với các vật liệu cách nhiệt khác
Để giúp khách hàng tại Đà Nẵng có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn đúng đắn, dưới đây là bảng so sánh giữa panel PU 3 lớp với tôn xốp EPS (panel EPS) và bông thủy tinh:
一路上Trung bình (λ=0.035-0.040) 就知道了Cao, cứng, chịu lực nén, uốn tốt 就知道了25 – 40 năm 就知道了10 – 15 năm
| Chỉ tiêu | Panel PU 3 lớp | Panel EPS (xốp thường) | Bông thủy tinh + tôn |
|---|---|---|---|
| Khả năng cách nhiệt | Tuyệt vời (λ=0.020-0.025 W/mK) | Trung bình, dễ bị ẩm giảm cách nhiệt | |
| Kháng nước – ẩm | Rất tốt, không thấm nước | Dễ hút ẩm, mủn, mốc | Hút ẩm mạnh, mất tác dụng |
| Độ bền cơ học | Trung bình, dễ vỡ lõi | Yếu, cần xương kèo dày | |
| Khả năng chống cháy | Tự dập lửa B1/B2 (tiêu chuẩn châu Âu) | Dễ cháy, tạo khói độc | Không cháy nhưng dễ bị chảy khi nhiệt độ cao |
| Tuổi thọ công trình | 5 – 10 năm (nếu ẩm mốc) | ||
| Chi phí lắp đặt | Cao hơn 15-20% so với EPS | Thấp hơn | Trung bình – tốn nhân công |
Rõ ràng, mặc dù có giá thành nhỉnh hơn một chút so với panel EPS, nhưng với khả năng cách nhiệt vượt trội, chống cháy, chống ẩm và tuổi thọ cao, panel PU 3 lớp chính là sự đầu tư dài hạn hợp lý cho các công trình tại Đà Nẵng, nơi có khí hậu khắc nghiệt với hai mùa mưa – nắng rõ rệt.
Quy trình đặt hàng và nhận báo giá tôn cách nhiệt PU tại Sáng Chinh Steel
Sáng Chinh Steel tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu tại miền Nam và có chi nhánh giao hàng trên toàn quốc, bao gồm Đà Nẵng. Quy trình làm việc chuyên nghiệp và nhanh chóng giúp quý khách tiết kiệm thời gian và chi phí:
Bước 1: Khách hàng liên hệ hotline 097 5555 055 – 0907 137 555 hoặc gửi yêu cầu qua email thepsangchinh@gmail.com cung cấp thông tin: loại panel, độ dày, số lượng mét vuông, địa chỉ công trình tại Đà Nẵng.
Bước 2: Phòng kỹ thuật Sáng Chinh Steel tư vấn quy cách phù hợp, gửi bản vẽ chi tiết (nếu cần) và báo giá chính thức có chiết khấu theo số lượng.
Bước 3: Hai bên thống nhất hợp đồng, tiến hành đặt cọc 30-40% giá trị đơn hàng.
Bước 4: Nhà máy sản xuất panel PU trong vòng 5-7 ngày (tùy số lượng). Quá trình sản xuất giám sát chặt chẽ chất lượng lõi PU, độ dày tôn, khớp nối âm dương.
Bước 5: Vận chuyển hàng hóa từ nhà máy tại TP.HCM (hoặc Hóc Môn) đến công trình tại Đà Nẵng bằng xe tải chuyên dụng. Thời gian vận chuyển khoảng 1-2 ngày.
Bước 6: Quý khách kiểm tra hàng, thanh toán số tiền còn lại. Đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ hướng dẫn thi công panel PU đúng kỹ thuật.
Những lưu ý khi chọn mua panel PU 3 lớp tại Đà Nẵng
Để đảm bảo mua được sản phẩm tôn cách nhiệt PU chính hãng, chất lượng, khách hàng cần lưu ý các vấn đề sau:
- Kiểm tra tỷ trọng lõi PU: Lõi PU chuẩn có mật độ từ 40-45 kg/m³, cắt ra thấy bọt khí nhỏ mịn, đều, không bở, không có mùi formaldehyt khó chịu. Lõi PU kém chất lượng thường có mật độ dưới 35 kg/m³, xốp, bở, dễ hút nước.
- Độ bám dính giữa lõi và vỏ tôn: Panel PU sản xuất công nghệ liên tục (continuous line) có độ bám dính cao, khó bong tách. Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình CO, CQ (chứng chỉ xuất xứ, chất lượng).
- Lớp mạ kẽm và sơn màu: Nên chọn tôn mạ kẽm Z180-Z275 (lượng kẽm 180-275 g/m²) cho tuổi thọ cao, phù hợp với khí hậu gần biển Đà Nẵng. Sơn màu tĩnh điện PE hoặc PVDF giúp bảo vệ tôn khỏi han gỉ, phai màu.
- Chống hàng giả, hàng kém chất lượng: Trên thị trường có nhiều loại panel PU trôi nổi, lõi PU tái chế, độ dày tôn non (chỉ 0.3mm hoặc 0.33mm). Hãy mua tại các đơn vị uy tín như Sáng Chinh Steel có thương hiệu và cam kết bảo hành 12-24 tháng.
Thông tin về đơn vị cung cấp – Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là nhà sản xuất và phân phối tôn thép, xà gồ, panel cách nhiệt hàng đầu. Với hệ thống nhà máy hiện đại tại TP.HCM và hàng nghìn công trình trên toàn quốc, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá thành tối ưu nhất cho thị trường Đà Nẵng. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng báo giá các sản phẩm thép liên quan để làm khung kèo hoàn chỉnh cho công trình:
- Giá thép hình I, U, V: Xem chi tiết báo giá thép hình tại đây
- Giá thép hộp mạ kẽm: Cập nhật giá thép hộp mới nhất
- Giá thép tấm mạ kẽm: Báo giá thép tấm
- Giá xà gồ C, Z: Xem bảng giá xà gồ các loại
- Giá thép ống mạ kẽm: Giá thép ống tròn mạ kẽm
- Giá thép hình I: Báo giá thép I định hình
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, có khả năng giao hàng đến Đà Nẵng nhanh chóng.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành thép xây dựng và vật liệu cách nhiệt, Sáng Chinh Steel tự tin là đối tác tin cậy cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp tại Đà Nẵng và các tỉnh miền Trung. Quý khách có nhu cầu báo giá chi tiết hoặc cần tư vấn thi công tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp xin vui lòng liên hệ ngay hotline để được hỗ trợ nhanh chóng.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/