Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu lợp mái và làm tường vách hiệu quả hàng đầu hiện nay, đặc biệt phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Bình Thuận – nơi có khí hậu nắng nóng quanh năm. Với cấu trúc 3 lớp: hai lớp tôn mạ màu bên ngoài và lõi PU cứng bên trong, sản phẩm không chỉ mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội mà còn chống ồn, chống ăn mòn và có độ bền cao lên đến 30-50 năm. Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi cung cấp đa dạng các quy cách panel PU 3 lớp đáp ứng mọi nhu cầu công trình dân dụng, nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế hay nhà container. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết cùng những thông tin hữu ích giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

Tổng quan về tôn cách nhiệt PU 3 lớp
Panel PU 3 lớp (còn gọi là tôn sandwich PU) là sản phẩm được cấu tạo từ hai mặt ngoài bằng thép mạ màu, mạ kẽm hoặc thép không gỉ, kết hợp với lõi giữa là bọt polyurethane (PU) cứng, có tính liên kết hóa học hoàn hảo. Nhờ công nghệ ép đùn áp lực cao, các lớp liên kết với nhau bền chặt, không bị bong tách theo thời gian. Điểm mạnh của dòng sản phẩm này là khả năng cách nhiệt cao, hệ số dẫn nhiệt λ chỉ từ 0.018 – 0.028 W/mK, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình xuống đáng kể, tiết kiệm chi phí vận hành điều hòa. Đồng thời, PU có tính đàn hồi tốt, chống thấm nước tuyệt đối và kháng hóa chất nhẹ, rất thích hợp cho khí hậu nóng ẩm, ven biển như Bình Thuận (Phan Thiết, Lagi, Mũi Né).
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Ứng dụng phổ biến của panel PU tại Bình Thuận
Nhờ tính năng ưu việt, tôn cách nhiệt PU được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình tại Bình Thuận:
- Nhà xưởng, nhà kho công nghiệp: giảm nhiệt độ nội thất, bảo vệ hàng hóa, máy móc.
- Kho lạnh, phòng mát: hệ số dẫn nhiệt thấp giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện.
- Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: thi công nhanh, trọng lượng nhẹ, giảm tải kết cấu móng.
- Trần, vách ngăn, mái che sân thượng, nhà container: cách âm, cách nhiệt, chống nóng hiệu quả.
- Quán cà phê, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng: tạo không gian thoáng mát, sang trọng.
Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU 3 lớp đang được phân phối chính hãng bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại thị trường Bình Thuận. Quý khách vui lòng tham khảo các thông số kỹ thuật: độ dày tôn mặt, độ dày tổng thể panel, chiều rộng hữu ích, trọng lượng, khả năng chịu lực, xuất xứ.
Panel PU 3 lớp sóng vuông
(dùng mái/tường)
| Quy cách sản phẩm | Độ dày tôn mặt (mm) | Độ dày panel (mm) | Chiều rộng hữu ích (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m²) | Khả năng chịu nhiệt | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
0.40 – 0.50
| 30, 40, 50, 60, 75, 100 | 1000 hoặc 1100 | 1.0 – 15 (theo yêu cầu) | 6.2 – 12.5 | λ = 0.021 W/mK | Hàn Quốc, Việt Nam | ||
| Panel PU 3 lớp sóng âm dương (tường, vách ngăn) |
0.35 – 0.45 | 40, 50, 60, 80 | 1000 | 1.0 – 12 (theo yêu cầu) | 5.8 – 10.2 | λ = 0.023 W/mK | Việt Nam, Malaysia |
| Panel PU 3 lớp dạng phẳng (trần, kho lạnh) |
0.45 – 0.60 | 50, 75, 100, 120, 150 | 1000 | 1.0 – 14 (theo yêu cầu) | 8.5 – 15.6 | λ = 0.018 – 0.022 W/mK | Thái Lan, Đài Loan |
| Panel PU 3 lớp chống cháy B1, B2 (tiêu chuẩn Pháp) |
0.50 – 0.65 | 50, 75, 100 | 1000 hoặc 1100 | 1.0 – 12 (theo yêu cầu) | 9.2 – 14.8 | Tự dập tắt, khói thấp | Châu Âu, Hàn Quốc |
| Panel PU 3 lớp sóng 5 sóng hoặc 7 sóng (mái chịu lực cao) |
0.55 – 0.70 | 60, 75, 100 | 1090 hoặc 1130 | 1.5 – 18 (theo yêu cầu) | 10.5 – 18.3 | λ = 0.020 W/mK | Việt Nam (Sáng Chinh) |
Lưu ý: Bảng quy cách trên mang tính tham khảo. Tùy theo nhu cầu thực tế, chúng tôi có thể gia công theo kích thước yêu cầu riêng cho từng công trình tại Bình Thuận. Độ dày panel, màu sắc tôn mặt (trắng, xanh, đỏ, ghi, be, cam) có sẵn với số lượng lớn.
Tiêu chí lựa chọn tôn cách nhiệt PU phù hợp
Để đảm bảo hiệu quả kinh tế và kỹ thuật khi mua panel PU 3 lớp tại Bình Thuận, khách hàng nên cân nhắc các yếu tố sau:
- Độ dày panel: Với mái nhà xưởng, nên chọn panel dày 50mm – 75mm; kho lạnh, phòng mát dùng 100mm – 150mm; vách ngăn thông thường 40mm – 50mm.
- Độ dày lớp tôn mặt: Tối thiểu 0.40mm cho tường và 0.45mm – 0.50mm cho mái, đảm bảo chịu lực gió bão cấp 10-12.
- Chỉ số chống cháy: Nếu công trình yêu cầu an toàn phòng cháy, nên chọn panel PU chống cháy tiêu chuẩn B1 hoặc B2.
- Màu sắc và thẩm mỹ: Nên chọn tôn mặt mạ màu có lớp sơn PVDF hoặc Polyester chống phai, chống ăn mòn do môi trường biển (đặc biệt quan trọng tại các huyện như Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Phan Thiết).
Quy trình đặt hàng và giao nhận panel PU tại Bình Thuận
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ tư vấn miễn phí và giao hàng tận nơi cho các công trình tại Bình Thuận (Phan Thiết, La Gi, Mũi Né, Hàm Tân, Đức Linh, Tánh Linh, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam, Bắc Bình, Tuy Phong). Quy trình đặt hàng đơn giản:
- Khách hàng liên hệ hotline hoặc gửi yêu cầu về chủng loại, kích thước, số lượng panel PU.
- Nhân viên kỹ thuật báo giá chi tiết, thời gian sản xuất (từ 3-7 ngày tùy số lượng).
- Ký hợp đồng và xác nhận đơn hàng (có thể đặt cọc 30-50%).
- Tiến hành sản xuất tại nhà máy (công nghệ Đài Loan, Hàn Quốc).
- Vận chuyển đến công trình tại Bình Thuận bằng xe tải thùng dài, hỗ trợ bốc xếp tận nơi.
- Thanh toán phần còn lại sau khi nhận đủ hàng, đối chiếu quy cách.
Bảo hành và hậu mãi
Tôn cách nhiệt PU 3 lớp phân phối bởi Sáng Chinh Steel được bảo hành chính hãng:
- Bảo hành lõi PU: không xẹp, không co rút, không mục nát trong 25 - 30 năm.
- Bảo hành lớp sơn mạ màu: 10 - 15 năm (tùy dòng sản phẩm) cho hiện tượng bong tróc, phai màu do chất lượng.
- Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời công trình: tư vấn sửa chữa, thay thế tấm panel hư hỏng do tác động ngoại lực (có tính phí hợp lý).
Bên cạnh đó, quý khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng khác cùng hệ sinh thái Sáng Chinh để hoàn thiện công trình trọn vẹn:
- Giá thép hình – đa dạng thép hình I, U, V, H
- Giá thép hộp – thép hộp mạ kẽm, hộp đen
- Giá thép tấm – thép tấm mạ kẽm, tấm đen
- Giá xà gồ – xà gồ C, Z, U mạ kẽm
- Giá thép ống – thép ống mạ kẽm tròn, vuông, chữ nhật
- Giá thép hình I – thép I dầm chịu lực lớn
Tại sao nên chọn mua panel PU 3 lớp tại Sáng Chinh Steel?
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu cung cấp tôn cách nhiệt PU tại khu vực miền Nam, trong đó có Bình Thuận. Với hệ thống 3 nhà máy sản xuất trực tiếp cùng hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, chúng tôi đảm bảo:
- Nguồn hàng dồi dào, giá cạnh tranh nhất (không qua trung gian).
- Chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO, JIS (Nhật Bản) và ASTM (Mỹ). Lõi PU được phun đều, tỷ trọng 40-45 kg/m³, không bị rỗng khí.
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp hỗ trợ lên bản vẽ triển khai, tính toán số lượng chính xác, tiết kiệm tối đa vật tư.
- Giao hàng nhanh trong 24-48h đối với các đơn hàng có sẵn, hỗ trợ xe chở dài 12m – 15m vào tận công trình tại các huyện ven biển Bình Thuận.
Thông tin liên hệ đặt hàng và tư vấn kỹ thuật:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/