Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đang trở thành giải pháp vật liệu lợp mái và tường ngăn hàng đầu cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, showroom và cả công trình dân dụng tại Bình Dương – khu vực có tốc độ công nghiệp hóa mạnh mẽ. Với khả năng cách nhiệt vượt trội, chống nóng hiệu quả, chống ồn và độ bền cao, sản phẩm này giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể cho hệ thống điều hòa, làm mát, đồng thời tạo môi trường làm việc và sinh hoạt thoải mái hơn.

Hiểu được nhu cầu tìm kiếm một sản phẩm panel cách nhiệt chất lượng cao với quy cách rõ ràng, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – nhà cung cấp sắt thép uy tín hàng đầu miền Nam – cung cấp bảng quy cách chi tiết cho dòng tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp. Thay vì chỉ có bảng giá, chúng tôi mang đến cho quý khách hàng những thông số kỹ thuật cụ thể, giúp việc lựa chọn sản phẩm trở nên chính xác và phù hợp nhất với từng loại công trình.
Giới Thiệu Về Tôn Cách Nhiệt PU Và Panel PU 3 Lớp
Tôn cách nhiệt PU (còn gọi là Panel PU, tôn PU) là sản phẩm được cấu tạo từ 3 lớp: hai lớp ngoài cùng là tôn mạ màu (thường là tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam hoặc các thương hiệu lớn) và lõi giữa là bọt Polyurethane (PU) cứng, được tạo bọt tại chỗ, liên kết hoàn hảo với hai lớp tôn. Cấu trúc 3 lớp này mang lại những ưu điểm vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt, chống nóng xuất sắc: Hệ số dẫn nhiệt cực thấp (λ = 0.018 - 0.022 W/mK), giúp ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong, giảm nhiệt độ mái xuống đáng kể so với tôn thường, từ đó tiết kiệm điện năng cho điều hòa và quạt thông gió.
- Cách âm hiệu quả: Lớp PU có cấu trúc bọt kín giúp hấp thụ và triệt tiêu âm thanh, đặc biệt tốt trong việc giảm tiếng ồn do va đập từ mưa, bão hoặc các hoạt động sản xuất bên trong nhà xưởng.
- Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh: Panel PU có trọng lượng khoảng 8 - 11 kg/m² tùy độ dày, giúp giảm tải trọng lên kết cấu khung thép, đồng thời quá trình lắp đặt nhanh chóng, rút ngắn thời gian thi công so với các giải pháp mái truyền thống.
- Độ bền cơ học cao và khả năng chống cháy: Lớp vỏ tôn bảo vệ chống va đập, lõi PU có khả năng tự dập lửa, một số dòng còn đạt tiêu chuẩn chống cháy theo quy định của các công trình yêu cầu an toàn phòng cháy chữa cháy cao.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp Tại Bình Dương
Dưới đây là bảng quy cách kỹ thuật chi tiết cho các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp đang được phân phối chính hãng bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá mới nhất theo từng thời điểm và số lượng.
| Độ dày Panel (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Chiều rộng hữu dụng (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Hệ số cách nhiệt (U-factor) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.40 - 0.50 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 12.000 | ~ 8.0 - 9.5 | 0.65 W/m²K |
| 40 | 0.40 - 0.50 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 12.000 | ~ 9.0 - 10.5 | 0.55 W/m²K |
| 50 | 0.40 - 0.50 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 12.000 | ~ 9.5 - 11.0 | 0.45 W/m²K |
| 60 | 0.45 - 0.55 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 12.000 | ~ 10.5 - 12.0 | 0.38 W/m²K |
| 75 | 0.45 - 0.55 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 12.000 | ~ 11.5 - 13.0 | 0.30 W/m²K |
| 100 | 0.50 - 0.60 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 11.000 | ~ 13.0 - 14.5 | 0.23 W/m²K |
| 120 | 0.50 - 0.60 | 1000 / 1060 / 1100 | Tối đa 11.000 | ~ 14.0 - 15.5 | 0.20 W/m²K |
Ghi chú bảng quy cách: Chiều rộng hữu dụng có thể thay đổi tùy theo dạng sóng tôn (thường dùng sóng vuông, sóng tròn, panel âm dương). Độ dày tôn mặt và trọng lượng có sự chênh lệch tùy theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Tất cả các sản phẩm đều có chứng chỉ CO/CQ, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng.
Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn PU 3 Lớp Trong Các Công Trình Tại Bình Dương
Với đặc tính kỹ thuật vượt trội, tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình khác nhau, đặc biệt là tại các khu công nghiệp lớn của tỉnh Bình Dương như: KCN Việt Hương, KCN Mỹ Phước, KCN Sóng Thần, KCN VSIP... Cụ thể:
- Nhà xưởng sản xuất công nghiệp: Giải pháp tối ưu cho mái và tường ngăn, giúp ổn định nhiệt độ bên trong, bảo vệ máy móc, thiết bị và nâng cao hiệu quả làm việc cho công nhân.
- Kho lạnh, kho đông lạnh: Lõi PU có khả năng giữ nhiệt cực tốt, là vật liệu lý tưởng cho các kho bảo quản thực phẩm, nông sản, dược phẩm.
- Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: Trọng lượng nhẹ giúp giảm chi phí kết cấu khung, thích hợp cho các công trình xây dựng nhanh, mở rộng dễ dàng.
- Văn phòng, showroom, trung tâm thương mại: Tạo không gian sang trọng, hiện đại với khả năng cách âm tốt, chống ồn từ bên ngoài.
- Công trình dân dụng (nhà ở, biệt thự): Giúp ngôi nhà mát mẻ vào mùa hè, ấm áp vào mùa đông (nếu kết hợp với các giải pháp khác), đồng thời tăng thẩm mỹ cho mái nhà với đa dạng màu sắc (xanh đỏ, xanh lam, trắng xám, vàng kem...).
Lợi Ích Khi Sử Dụng Tôn Cách Nhiệt PU Chính Hãng Tại Sáng Chinh Steel
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đơn thuần cung cấp vật liệu, chúng tôi còn mang đến những giá trị cộng thêm cho quý khách hàng tại Bình Dương và các tỉnh lân cận:
- Nguồn hàng chính hãng, chất lượng vượt trội: Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu thép lớn như Hoa Sen, Phương Nam, Đông Á, đảm bảo sản phẩm tôn PU đạt tiêu chuẩn chất lượng, độ bền lên đến 15-20 năm.
- Kho hàng phong phú, giao hàng nhanh: Với hệ thống 50 kho bãi và 3 nhà máy sản xuất tại TP.HCM (Hóc Môn) cùng mạng lưới phân phối rộng khắp, chúng tôi có thể đáp ứng số lượng lớn và giao hàng tận chân công trình tại Bình Dương chỉ trong 24-48 giờ.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ quý khách lựa chọn độ dày panel, quy cách sóng phù hợp nhất với tải trọng mái, điều kiện khí hậu và yêu cầu cách nhiệt của công trình.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu cao: Là nhà phân phối trực tiếp, Sáng Chinh Steel cam kết mức giá ưu đãi nhất, chiết khấu theo số lượng và hỗ trợ phương án vận chuyển tối ưu chi phí.
- Hỗ trợ báo giá nhanh 24/7: Quý khách hàng chỉ cần gọi đến hotline, chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá chi tiết kèm quy cách trong vòng 30 phút.
Các Sản Phẩm Thép Xây Dựng Khác Tại Sáng Chinh Steel
Ngoài tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đầy đủ các loại vật liệu xây dựng chất lượng cao phục vụ cho công trình của bạn. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá các sản phẩm sau:
- Bảng báo giá thép hình I, U, V, H mới nhất – Cập nhật thường xuyên theo thị trường.
- Bảng giá thép hộp mạ kẽm các loại kích thước phổ biến.
- Giá thép tấm mạ kẽm – Phù hợp cho gia công cơ khí, kết cấu phụ trợ.
- Bảng báo giá xà gồ C, Z, U các loại cho hệ khung nhà xưởng.
- Bảng giá thép ống mạ kẽm – Dùng cho hệ thống ống nước, giàn giáo, lan can.
- Giá thép hình I chi tiết từng quy cách trọng lượng.
Vì Sao Nên Chọn Mua Tôn Cách Nhiệt PU Tại Sáng Chinh Steel?
Trụ sở chính và hệ thống nhà máy, kho bãi rộng khắp:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (Chuyên cán tôn – xà gồ)
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (Cán tôn – xà gồ)
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (Gia công kết cấu thép)
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm cả Bình Dương. Điều này đảm bảo hàng hóa luôn sẵn có và việc vận chuyển đến công trình của quý khách diễn ra nhanh chóng, thuận tiện.
Để nhận được báo giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính xác nhất cho công trình tại Bình Dương, quý khách vui lòng liên hệ qua email hoặc hotline để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng 24/7. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/