Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng ngày càng phát triển tại khu vực Bình Định và các tỉnh lân cận, việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt hiệu quả, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng là bài toán được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư quan tâm. Tôn cách nhiệt PU (Panel PU 3 lớp) nổi lên như một giải pháp tối ưu nhờ khả năng cách âm, cách nhiệt vượt trội cùng trọng lượng nhẹ, dễ thi công. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, ưu điểm và bảng báo giá mới nhất của sản phẩm tại thị trường Bình Định, giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chính xác nhất trước khi đưa ra quyết định đầu tư.

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm thép xây dựng và tấm lợp cách nhiệt, trong đó có Panel PU 3 lớp. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng ổn định, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình từ nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế đến các công trình dân dụng cao cấp. Với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp, Sáng Chinh cam kết giao hàng nhanh chóng và giá thành cạnh tranh nhất đến tay khách hàng tại Bình Định.
Tổng quan về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là dòng sản phẩm tấm lợp và tấm tường được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tôn ngoài cùng (thường là tôn mạ kẽm hoặc tôn màu), lớp lõi cách nhiệt PU có cấu trúc tổ ong khép kín, và lớp tôn dưới cùng (hoặc giấy bạc). Trong khi đó, Panel PU 3 lớp là tên gọi thông thường của sản phẩm này trong ngành xây dựng, nhấn mạnh cấu tạo ba lớp chắc chắn. Lõi PU có khả năng chống cháy, chống ẩm, chống mối mọt và đặc biệt là hệ số dẫn nhiệt cực thấp (λ = 0.018 - 0.022 W/mK), giúp tiết kiệm năng lượng điều hòa/ sưởi ấm lên đến 30% so với các loại tôn thông thường.
Hiện nay, trên thị trường có hai loại panel PU phổ biến: Panel PU lợp mái (dạng sóng) và Panel PU tường (dạng phẳng hoặc có gân tăng cường). Tùy vào từng loại công trình, quý khách có thể lựa chọn độ dày lõi PU (thường từ 30mm, 40mm, 50mm, 70mm, 100mm) và chiều dài tấm phù hợp. Tại Bình Định, sản phẩm này được ưa chuộng trong các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà hàng, khách sạn, quán cà phê và nhà ở dân dụng.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
Bảng dưới đây trình bày chi tiết các quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn của sản phẩm Panel PU 3 lớp do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp. Khách hàng có thể lựa chọn độ dày lõi PU, chiều dài tấm, màu sắc tôn mặt phù hợp với nhu cầu công trình của mình.
| Quy cách lõi PU (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Chiều dài tấm (m) | Chiều rộng phủ bì (m) | Trọng lượng (kg/m²) | Màu sắc phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.35 - 0.42 | Tối đa 12m | 1.0 | ~ 7.5 - 8.5 | Trắng, xanh, đỏ, ghi |
| 40 | 0.40 - 0.45 | Tối đa 12m | 1.0 | ~ 9.0 - 10.0 | Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem |
| 50 | 0.42 - 0.50 | Tối đa 12m | 1.0 | ~ 10.5 - 11.5 | Trắng, xanh, đỏ, ghi, nâu |
| 70 | 0.45 - 0.55 | Tối đa 12m | 1.0 | ~ 12.5 - 14.0 | Trắng, xanh, ghi, đỏ |
| 100 | 0.50 - 0.60 | Tối đa 12m | 1.0 | ~ 15.0 - 17.0 | Trắng, xanh, ghi |
| 120 (theo đơn đặt hàng) | 0.55 - 0.65 | Tối đa 12m | 1.0 | ~ 18.0 - 20.0 | Trắng, ghi |
Lưu ý: Quy cách có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của từng công trình. Để có thông số chính xác nhất và báo giá chi tiết, quý khách nên liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh của Sáng Chinh Steel.
Ưu điểm vượt trội của Panel PU 3 lớp tại Bình Định
Khác với các loại tôn cách nhiệt truyền thống như tôn xốp (EPS) hay tôn PU chỉ có một lớp màng mỏng, Panel PU 3 lớp mang đến nhiều ưu điểm vượt bậc:
Khả năng cách nhiệt, tiết kiệm năng lượng
Lõi PU có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt hiện nay, chỉ từ 0.018 - 0.022 W/mK. Điều này có nghĩa là ngăn chặn tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong công trình, đặc biệt hữu ích tại Bình Định với khí hậu nắng nóng kéo dài. Nhờ vậy, chi phí điện năng cho điều hòa không khí được giảm đáng kể, giúp thu hồi vốn đầu tư nhanh chóng.
Chống cháy, an toàn cho công trình
Lõi PU được sản xuất với chất phụ gia chống cháy, đạt tiêu chuẩn khó cháy (B1, B2 tùy theo yêu cầu). Khi có hỏa hoạn, panel PU không bắt lửa lan truyền và không tạo ra khói độc như các loại xốp EPS thông thường, đảm bảo an toàn tối đa cho tính mạng và tài sản. Đây là tiêu chí quan trọng đối với các nhà xưởng sản xuất, kho hóa chất và các công trình yêu cầu cao về PCCC.
Chịu lực, độ bền cơ học cao
Nhờ lớp tôn mặt có độ dày từ 0.35mm đến 0.65mm, kết hợp với cấu trúc lõi PU cứng vững, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng gió bão, áp lực tuyết (nếu có) và va đập cơ học tốt. Tại Bình Định nơi thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão lớn, panel PU 3 lớp được đánh giá là giải pháp lợp mái an toàn, bền bỉ theo thời gian.
Chống ẩm, chống mối mọt, không bào mòn
Cấu trúc tổ ong khép kín của lõi PU giúp ngăn nước, hơi ẩm thẩm thấu hoàn toàn, đồng thời không phải là môi trường sống của nấm mốc, mối mọt, côn trùng gây hại. Tuổi thọ công trình lên đến 20-30 năm mà không cần bảo trì nhiều.
Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí nhân công
Panel PU có trọng lượng nhẹ (chỉ 7-20 kg/m²), dễ dàng vận chuyển và lắp đặt bằng các hệ khung thép nhẹ. Tấm panel có chiều rộng phủ bì 1m, chiều dài tùy chỉnh, giúp giảm thiểu mối nối, tăng tính thẩm mỹ và rút ngắn thời gian thi công lên đến 50% so với xây tường truyền thống hoặc lợp tôn + bông thủy tinh.
Ứng dụng của Panel PU 3 lớp tại Bình Định
Nhờ những đặc tính ưu việt, Panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình tại Bình Định:
- Nhà xưởng, nhà kho, nhà máy sản xuất: Lợp mái và làm tường bao che, đảm bảo nhiệt độ bên trong ổn định, bảo vệ máy móc và hàng hóa.
- Kho lạnh, kho đông lạnh, phòng mát: Với khả năng cách nhiệt cực tốt, giữ nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện năng vận hành.
- Nhà tiền chế, văn phòng, phòng làm việc: Tạo không gian sang trọng, cách âm tốt, chống ồn hiệu quả.
- Nhà hàng, khách sạn, quán cà phê: Ứng dụng làm trần, vách ngăn, mặt dựng, mang lại vẻ đẹp hiện đại và tiện nghi.
- Nhà ở dân dụng, nhà cấp 4: Giải pháp lợp mái cách nhiệt, chống nóng hiệu quả, chi phí hợp lý.
- Công trình công cộng, trường học, bệnh viện: Yêu cầu cao về độ an toàn, chống cháy và vệ sinh môi trường.
Quy trình đặt hàng và nhận báo giá tôn cách nhiệt PU tại Bình Định
Để đảm bảo quý khách hàng tại Bình Định nhận được sản phẩm Panel PU 3 lớp chất lượng với giá tốt nhất, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh thực hiện quy trình làm việc chuyên nghiệp:
- Tiếp nhận yêu cầu: Quý khách liên hệ hotline hoặc email cung cấp thông tin về công trình: loại panel, độ dày lõi, chiều dài tấm, màu sắc, số lượng.
- Tư vấn giải pháp: Kỹ thuật viên của Sáng Chinh sẽ tư vấn quy cách phù hợp nhất, đảm bảo tiết kiệm chi phí và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
- Gửi bảng báo giá chi tiết: Báo giá có hiệu lực trong vòng 7-15 ngày, bao gồm chi phí vật tư, phụ kiện đi kèm (vít, keo, nẹp mái, tấm chắn sáng...).
- Xác nhận đơn hàng và ký hợp đồng: Sau khi thống nhất giá và điều khoản thanh toán, hai bên tiến hành ký hợp đồng.
- Sản xuất và giao hàng: Thời gian sản xuất dao động 3-7 ngày tùy theo số lượng. Hàng được vận chuyển trực tiếp về công trình tại Bình Định (quy Nhơn, Tuy Phước, An Nhơn, Phù Cát, Hoài Nhơn...).
- Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt (nếu có yêu cầu): Đội ngũ thợ lành nghề có mặt hỗ trợ hướng dẫn hoặc thi công trọn gói.
Hiện nay, bên cạnh sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các loại vật liệu thép xây dựng chất lượng cao như thép hình, thép tấm mạ kẽm, xà gồ, thép ống mạ kẽm và thép hình I. Quý khách có nhu cầu mua kết hợp các mặt hàng để xây dựng tổng thể khung nhà xưởng, kho bãi vui lòng liên hệ để nhận chiết khấu cao.
Tại sao nên chọn Panel PU 3 lớp của Sáng Chinh Steel cho công trình tại Bình Định?
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép, với hệ thống cơ sở hạ tầng hùng mạnh:
- Ba nhà máy sản xuất hiện đại: Nhà máy 1 (Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn), Nhà máy 2 (số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn) và Nhà máy 3 (số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn) chuyên sản xuất tôn cán, xà gồ và gia công kết cấu thép.
- Kho bãi rộng khắp: Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo khả năng cung ứng liên tục và giao hàng nhanh chóng đến Bình Định chỉ sau 1-2 ngày đặt hàng.
- Chất lượng ISO, CO, CQ đầy đủ: Sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt, có nguồn gốc rõ ràng, cam kết chính hãng 100%.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường: Nhờ sản xuất trực tiếp và tối ưu logistics, Sáng Chinh luôn đưa ra mức giá tốt hơn từ 3-5% so với đơn vị trung gian.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, nhiệt tình: Sẵn sàng hỗ trợ 24/7, giải đáp mọi thắc mắc và báo giá nhanh trong 15 phút.
Ngoài sản phẩm chính là tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp, Sáng Chinh Steel còn nhận gia công cắt bẻ theo bản vẽ, cung cấp phụ kiện lợp mái đồng bộ, giúp quý khách hoàn thiện công trình một cách nhanh chóng và tiết kiệm nhất. Hãy liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất cho công trình của bạn tại Bình Định.
Lưu ý quan trọng: Giá cả thị trường tôn thép thay đổi liên tục theo giá nguyên liệu đầu vào. Để có báo giá chính xác và ưu đãi nhất vào thời điểm hiện tại, quý khách hàng vui lòng sử dụng các kênh liên hệ chính thức của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/