Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận Tân Bình | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận Tân Bình

Ngày đăng: 09/06/2026 11:24 PM

Mục lục

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu lợp mái và tường vách tối ưu cho các công trình công nghiệp, dân dụng tại Quận Tân Bình và khu vực TP.HCM. Với cấu tạo 3 lớp: lớp tôn mặt ngoàilõi PU cách nhiệt dày đặclớp tôn mặt trong hoặc giấy bạc, sản phẩm mang đến khả năng chống nóng, chống ồn và chịu lực vượt trội.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận Tân Bình

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Dưới đây là bảng quy cách tiêu chuẩn cho dòng panel PU 3 lớp, áp dụng phổ biến tại thị trường Quận Tân Bình.

    So với các loại vật liệu truyền thống, tôn cách nhiệt PU giúp tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa, giảm chi phí kết cấu thép nhờ trọng lượng nhẹ. Quý khách hàng tại Tân Bình có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng khác như giá thép hình, giá thép hộp hay giá thép tấm để đồng bộ nguồn vật tư.

    Quy cách tấm panel pu 3 lớp chuẩn nhà máy

    Panel PU 3 lớp do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp có độ dày lõi từ 30mm đến 120mm, đáp ứng mọi yêu cầu về cách nhiệt cho nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng lắp ghép. Bảng dưới đây trình bày chi tiết các quy cách chiều rộng, chiều dài, độ dày và trọng lượng tham khảo. Mỗi bộ dữ liệu được thể hiện trên một dòng riêng để dễ dàng tra cứu.

    Độ dày lõi PU (mm) Chiều rộng tấm (mm) Chiều dài tối đa (m) Trọng lượng tham khảo (kg/m²) Hệ số cách nhiệt (W/mK)
    30 1000 / 1200 12 8.2 0.022
    40 1000 / 1200 12.5 9.1 0.021
    50 1000 / 1200 13 10.4 0.020
    60 1000 / 1200 13.5 11.5 0.020
    75 1000 / 1200 14 13.0 0.019
    100 1000 / 1200 14.5 15.2 0.018
    120 1000 / 1200 15 17.1 0.018

    Lưu ý: Chiều dài tấm panel có thể cắt theo yêu cầu công trình. Bảng trên áp dụng cho loại tôn mặt ngoài dày 0.4mm – 0.6mm, lớp tôn trong dày 0.3mm – 0.4mm. Để được tư vấn chi tiết về tôn cách nhiệt PU tại Quận Tân Bình, vui lòng liên hệ hotline hoặc đến trực tiếp hệ thống kho hàng của Sáng Chinh Steel. Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo thêm giá xà gồ, giá thép ốnggiá thép hình i để hoàn thiện bộ khung mái.

    Đặc điểm nổi bật của panel pu 3 lớp tại tân bình

    Panel PU 3 lớp có khả năng tự dập lửa (chống cháy đạt tiêu chuẩn), chịu được biến dạng nhiệt cao và không bị thấm nước. Với cấu trúc lõi kín bọt, tôn cách nhiệt PU hạn chế tối đa ngưng tụ hơi nước – một vấn đề thường gặp ở các khu vực có khí hậu nóng ẩm như Quận Tân Bình.

    So với tôn cách nhiệt EPS (xốp thường), tôn PU có tuổi thọ cao hơn, chịu lực nén tốt hơn và hiệu suất cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, công trình của bạn giảm tải trọng lên kèo thép, kéo dài vòng đời mái. Để có bộ khung vững chắc, kết hợp sử dụng thép hình I, U, V và các loại thép hộp mạ kẽm từ Sáng Chinh Steel.

    Lợi ích khi sử dụng tôn cách nhiệt pu 3 lớp

    Sử dụng tôn panel PU 3 lớp cho công trình tại Quận Tân Bình mang lại nhiều lợi ích thiết thực: Tiết kiệm năng lượng – giảm chi phí vận hành điều hòa lên đến 30-40% so với mái tôn đơn lớp. Thi công nhanh – bề mặt rộng, lắp ghép dễ dàng nhờ thiết kế âm dương. Độ bền cao – lớp sơn màu tĩnh điện chống oxy hóa tốt trong môi trường gần các tuyến đường đông đúc.

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp panel PU 3 lớp và tôn cách nhiệt PU Quận Tân Bình với giá cạnh tranh, hàng hóa có sẵn tại kho bãi khu vực Hóc Môn và các quận lân cận. Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM giúp việc giao nhận đến chân công trình tại Tân Bình diễn ra nhanh chóng chỉ trong 2-4 giờ.

    Thông tin tham khảo thêm: Quý khách có thể tìm hiểu báo giá thép hình, thép hộp mạ kẽm, thép tấm, xà gồ, thép ống, thép hình I – tất cả đều được Sáng Chinh Steel cập nhật liên tục theo giá thị trường.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận Tân Bình

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Quận Tân Bình hiện nay phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận Tân Bình thường thay đổi theo nhiều yếu tố như độ dày lớp tôn (0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm), độ dày lõi PU (16mm, 25mm, 50mm, 75mm, 100mm), tỷ trọng foam PU, loại bề mặt tôn (tôn sóng, panel phẳng, panel 3 sóng, 5 sóng), thương hiệu sản xuất và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, chi phí vận chuyển nội thành Quận Tân Bình và biến động giá thép – nguyên liệu đầu vào cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành cuối cùng của sản phẩm.

    Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp khác nhau như thế nào?

    Tôn cách nhiệt PU thường là dạng tôn được phun hoặc dán lớp PU cách nhiệt phía dưới tấm tôn, còn Panel PU 3 lớp là vật liệu hoàn chỉnh gồm 2 lớp tôn mạ kẽm hoặc mạ màu bên ngoài và lõi PU ở giữa được sản xuất sẵn theo tấm tiêu chuẩn. Panel PU 3 lớp có độ kín khít cao hơn, khả năng cách nhiệt – cách âm vượt trội hơn, độ bền tốt hơn và thi công nhanh hơn, đặc biệt phù hợp cho nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch, văn phòng tiền chế tại Quận Tân Bình.

    Giá Panel PU 3 lớp tại Quận Tân Bình hiện nay dao động bao nhiêu?

    Giá Panel PU 3 lớp tại Quận Tân Bình thường dao động tùy theo độ dày và cấu hình sản phẩm. Loại mỏng từ 16–25mm thường có giá thấp hơn, phù hợp vách ngăn dân dụng, văn phòng. Loại 50mm được sử dụng phổ biến cho nhà xưởng nhỏ và kho hàng, trong khi loại 75–100mm có giá cao hơn do khả năng cách nhiệt tốt, thường dùng cho kho lạnh hoặc công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt. Giá cũng thay đổi theo số lượng đặt hàng và yêu cầu cắt theo kích thước.

    Panel PU 3 lớp có ưu điểm gì khi thi công tại Quận Tân Bình?

    Panel PU 3 lớp có nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng cách nhiệt giúp giảm nóng hiệu quả trong điều kiện khí hậu TP.HCM, cách âm tốt giảm tiếng ồn đô thị tại Quận Tân Bình, trọng lượng nhẹ giúp giảm tải kết cấu công trình, thi công nhanh chóng giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công. Ngoài ra, bề mặt tôn được mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp chống ăn mòn, tăng độ bền và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    Nên chọn độ dày Panel PU bao nhiêu cho công trình tại Quận Tân Bình?

    Việc lựa chọn độ dày Panel PU phụ thuộc vào mục đích sử dụng thực tế. Nếu dùng cho văn phòng, nhà ở, showroom tại Quận Tân Bình thì panel 16–25mm là phù hợp để tiết kiệm chi phí. Nếu dùng cho nhà xưởng nhỏ, kho chứa hàng nên chọn 50mm để đảm bảo khả năng cách nhiệt ổn định. Với kho lạnh, phòng sạch hoặc công trình yêu cầu giữ nhiệt cao thì nên sử dụng panel 75–100mm để đạt hiệu quả tối ưu và ổn định lâu dài.

    Mua tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận Tân Bình ở đâu uy tín?

    Khách hàng tại Quận Tân Bình nên lựa chọn các đơn vị phân phối uy tín trong ngành thép – vật liệu xây dựng như Sáng Chinh Steel để đảm bảo chất lượng sản phẩm đúng tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng và giá cả minh bạch. Đơn vị uy tín thường cung cấp đa dạng mẫu Panel PU 3 lớp, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, tư vấn kỹ thuật và giao hàng tận công trình trong khu vực TP.HCM.

    Quy trình đặt hàng Panel PU 3 lớp tại Quận Tân Bình diễn ra như thế nào?

    Quy trình đặt hàng thường bắt đầu từ việc tiếp nhận nhu cầu về độ dày, kích thước và số lượng panel. Sau đó đơn vị cung cấp sẽ tư vấn loại Panel PU phù hợp với công trình, báo giá chi tiết theo từng hạng mục, xác nhận đơn hàng, tiến hành sản xuất hoặc cắt theo yêu cầu và cuối cùng là giao hàng tận nơi tại Quận Tân Bình. Một số đơn vị còn hỗ trợ khảo sát công trình thực tế để đảm bảo thi công đúng kỹ thuật và tối ưu chi phí.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777