Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận Phú Nhuận
Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và cải tạo công trình ngày càng tăng cao tại khu vực Quận Phú Nhuận, việc lựa chọn vật liệu lợp mái, làm vách ngăn, trần panel vừa có khả năng cách nhiệt tốt, vừa đảm bảo độ bền và thẩm mỹ là vô cùng quan trọng. Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đã và đang là giải pháp tối ưu được nhiều chủ đầu tư, hộ gia đình và đơn vị thi công tin dùng.

Khác với các loại tôn thông thường, tôn PU có cấu tạo đặc biệt với lõi Polyurethane cứng – chất liệu có khả năng cách nhiệt, chống cháy và chống ồn vượt trội. Đặc biệt, panel PU 3 lớp với hai mặt ngoài là thép mạ màu hoặc mạ kẽm, cùng lớp lõi PU được tạo bọt dày đặc giúp công trình đạt hiệu quả tiết kiệm năng lượng cao, giảm tải trọng cho kết cấu khung thép.
Trong bài viết này, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – đơn vị hàng đầu tại TP.HCM với 3 nhà máy sản xuất lớn và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa khắp thành phố, cung cấp bảng quy cách chi tiết cho dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU tại Quận Phú Nhuận. Quý khách hàng có thể tham khảo các thông số kỹ thuật, kích thước và lưu ý khi lựa chọn để phù hợp nhất với nhu cầu công trình của mình.
Lưu ý quan trọng: Bảng quy cách dưới đây thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của sản phẩm. Để được báo giá chi tiết và cập nhật theo số lượng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của công ty. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép khác như giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống, và giá thép hình i.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn panel PU 3 lớp và tôn cách nhiệt PU mà Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đang cung cấp cho khu vực Quận Phú Nhuận và toàn TP.HCM. Bảng thông số bao gồm độ dày tôn mặt, độ dày lõi PU, chiều rộng tấm, chiều dài và trọng lượng tham khảo cho từng loại.
| Loại sản phẩm | Độ dày tôn mặt (mm) | Độ dày lõi PU (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Chiều dài (mm) | Trọng lượng tham khảo (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Panel PU 3 lớp mái | 0.40 – 0.50 | 50 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 8.5 – 10.2 |
| Panel PU 3 lớp tường | 0.35 – 0.45 | 50 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 7.2 – 8.8 |
| Panel PU 3 lớp chống nóng (dày 75mm) | 0.40 – 0.50 | 75 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 9.5 – 11.4 |
| Panel PU 3 lớp cách nhiệt kho lạnh | 0.45 – 0.55 | 100, 150 | 1000 – 1150 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | 11.0 – 13.5 |
| Tôn cách nhiệt PU dạng cuộn (ứng dụng mái) | 0.35 – 0.45 | 40 – 50 | 1070 (khổ trước khi tạo sóng) | Theo yêu cầu | 6.8 – 8.5 |
| Panel PU âm dương khóa nối | 0.40 – 0.50 | 50 | 1000 | Theo yêu cầu (≤ 11000) | 9.0 – 10.5 |
Ghi chú kỹ thuật: Bảng quy cách trên áp dụng cho sản phẩm tôn panel PU 3 lớp và tôn cách nhiệt PU được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao. Độ dày tôn mặt có thể thay đổi theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng (từ 0.35mm đến 0.60mm). Chiều dài tấm sản xuất tối đa lên đến 12 mét, phù hợp với các công trình có khẩu độ lớn tại Quận Phú Nhuận.
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của tôn panel PU 3 lớp
So với các loại tôn cách nhiệt thông thường như tôn xốp EPS hay tôn PU Trung Quốc, tôn panel PU 3 lớp do Sáng Chinh Steel cung cấp có những ưu điểm vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt cực tốt: Hệ số dẫn nhiệt của lõi PU chỉ từ 0.018 – 0.028 W/mK, thấp hơn nhiều so với bông thủy tinh hay xốp EPS. Giúp giảm tải cho điều hòa, tiết kiệm điện năng lên đến 40%.
- Chống cháy lan an toàn: Lõi PU được sản xuất với chất phụ gia chống cháy, đạt tiêu chuẩn khó cháy B1, B2 theo quy định phòng cháy chữa cháy.
- Cách âm hiệu quả: Cấu trúc bọt kín giúp hấp thụ và phân tán âm thanh, phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về môi trường yên tĩnh như bệnh viện, khách sạn, trường học.
- Độ bền và ổn định kích thước: Liên kết 3 lớp (thép – PU – thép) tạo nên độ cứng vững cao, không cong vênh, không bị lão hóa hay hư hỏng theo thời gian. Lớp sơn màu bảo vệ chống ăn mòn, chịu được tia UV.
- Thi công nhanh chóng, lắp ghép dễ dàng: Nhờ hệ thống khóa âm dương hoặc ghép nối liền mạch, panel PU giúp rút ngắn thời gian thi công, giảm chi phí nhân công. Phù hợp với nhà xưởng, nhà kho, showroom, nhà tiền chế tại Quận Phú Nhuận.
Ứng dụng thực tế của tôn panel PU tại Quận Phú Nhuận
Quận Phú Nhuận là khu vực trung tâm, mật độ xây dựng cao và thường xuyên phải chịu nhiệt độ lớn từ bức xạ mặt trời. Do đó, tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp được ứng dụng rộng rãi:
- Nhà mái lợp nhà dân dụng: Các hộ gia đình sử dụng tôn PU 3 lớp thay thế mái tôn truyền thống, giảm nóng bức cho tầng thượng, tạo không gian sống thoải mái.
- Nhà hàng, khách sạn, quán cà phê: Sử dụng panel PU cho vách ngăn, trần cách nhiệt đảm bảo thẩm mỹ và hiệu quả vận hành điều hòa.
- Nhà xưởng, nhà kho, cơ sở sản xuất: Các khu công nghiệp nhỏ, xưởng may mặc, cơ khí... ưu tiên panel PU bởi tuổi thọ cao, chịu lực tốt và chống cháy lan.
- Siêu thị, trung tâm thương mại, phòng triển lãm: Nhu cầu cách âm, cách nhiệt và tạo không gian rộng mở, panel PU giúp tối ưu chi phí xây dựng và vận hành.
- Kho lạnh, kho đông lạnh: Sử dụng panel PU dày 100 – 150mm để đảm bảo nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện.
Quy trình sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng panel PU tại Sáng Chinh Steel
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào với 3 nhà máy sản xuất hiện đại:
- Nhà máy 1: Cán tôn – xà gồ tại Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
- Nhà máy 2: Cán tôn – xà gồ tại số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
Quy trình sản xuất tôn panel PU 3 lớp được kiểm soát nghiêm ngặt: thép đầu vào được nhập khẩu từ các nguồn uy tín (Hoa Sen, Đông Á, POSCO), qua hệ thống tạo hình lạnh, phun PU dạng lỏng và tạo bọt trong lò sấy đẳng nhiệt. Lớp PU bám dính hoàn hảo với mặt thép, không bị tách lớp hay co rút.
Tiêu chuẩn áp dụng: Sản phẩm đạt TCVN, ASTM, ISO 9001 về an toàn và độ bền. Màng sơn bảo vệ tiêu chuẩn 10-15 năm tùy môi trường lắp đặt. Đặc biệt, toàn bộ panel PU trước khi xuất xưởng đều được kiểm tra độ phẳng, độ bám dính và khả năng cách nhiệt.
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, bao gồm Quận Phú Nhuận, giúp việc vận chuyển và giao nhận tôn panel PU diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm chi phí lưu kho cho khách hàng.
Lưu ý khi chọn mua tôn panel PU 3 lớp tại Quận Phú Nhuận
Để đảm bảo công trình đạt chất lượng tốt nhất, quý khách hàng nên lưu ý:
- Chọn đúng độ dày lõi PU phù hợp với mục đích sử dụng: lõi 50mm cho mái nhà dân dụng, lõi 75-100mm cho nhà xưởng/nhà kho, lõi 100-150mm cho kho lạnh.
- Kiểm tra bề mặt thép: Nên chọn loại thép mạ màu khung Z (AZ150 – AZ200) để tăng khả năng chống gỉ trong môi trường ẩm ướt, gần biển hay khu công nghiệp.
- Yêu cầu cung cấp CO/CQ, hóa đơn và chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh luôn đi kèm đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc.
- Tham khảo giá nhiều thời điểm và số lượng vì giá tôn PU phụ thuộc vào giá thép cuộn và chỉ số PU thị trường. Liên hệ hotline để nhận báo giá chi tiết và có chiết khấu cho số lượng lớn.
- Lựa chọn đơn vị thi công có kinh nghiệm: Panel PU cần được lắp dựng đúng kỹ thuật, chú ý đến phần khóa nối, xử lý khe co giãn và bulong liên kết với kết cấu thép chịu lực.
Một số câu hỏi thường gặp về tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
Câu hỏi 1: Tôn panel PU 3 lớp có chịu được mưa bão, gió giật mạnh không?
Trả lời: Có. Nhờ cấu trúc khóa nối âm dương vững chắc và lõi PU cứng, panel PU có khả năng chịu tải trọng gió lên đến cấp 12 (tùy bước xà gồ và chiều dày). Tuy nhiên, cần tính toán kết cấu khung và bước xà gồ phù hợp theo bảng thông số kỹ thuật.
Câu hỏi 2: Có thể dùng tôn PU thay thế cho mái tôn chống nóng truyền thống không?
Trả lời: Hoàn toàn có thể. Rất nhiều hộ dân tại Quận Phú Nhuận đã cải tạo mái tôn thành panel PU, nhờ đó nhiệt độ tầng thượng giảm rõ rệt (từ 5 – 8°C) vào mùa nắng, giảm hẳn cảm giác oi bức.
Câu hỏi 3: Giá tôn panel PU có cao hơn nhiều so với tôn xốp EPS không?
Trả lời: Mức giá panel PU có cao hơn EPS khoảng 15-25% tùy độ dày. Tuy nhiên, tuổi thọ cao hơn gấp đôi, khả năng cách nhiệt tốt hơn nhiều và không bị chuột bọ cắn phá như EPS. Đây là lựa chọn tối ưu về lâu dài.
Câu hỏi 4: Ngoài tôn PU, Sáng Chinh Steel còn cung cấp những sản phẩm thép xây dựng nào khác?
Trả lời: Bên cạnh tôn panel PU, công ty còn sản xuất và cung cấp xà gồ C, Z, xà gồ đen, thép hình I, H, U, V, thép tấm, thép hộp đen và mạ kẽm, thép ống. Quý khách có thể xem thêm giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống, và giá thép hình i để có thêm lựa chọn.
Câu hỏi 5: Làm thế nào để đặt hàng và nhận báo giá nhanh nhất?
Trả lời: Quý khách vui lòng gọi điện đến hotline 24/7: PK1: 0975 555 055 – PK2: 0907 137 555 – PK3: 0937 200 900 – PK4: 0949 286 777 – PK5: 0907 137 555. Hoặc liên hệ kế toán: 0909 936 937 để nhận báo giá, đặt hàng và được hỗ trợ thiết kế, tư vấn miễn phí cho công trình tại Quận Phú Nhuận.
Hy vọng rằng bảng quy cách và các thông tin chi tiết về tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận Phú Nhuận do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp. Hãy liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn thêm về giải pháp lợp mái, vách panel và các sản phẩm thép chất lượng cao.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/