Giới Thiệu Về Tôn Cách Nhiệt PU 3 Lớp Tại Quận Bình Tân
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu xây dựng hiện đại, được ưa chuộng nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn và chịu lực tốt. Tại Quận Bình Tân, nhu cầu sử dụng Panel PU 3 lớp ngày càng tăng cao cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng, và nhà ở. Sản phẩm này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn đảm bảo độ bền bỉ theo thời gian.

Bảng quy cách dưới đây sẽ cung cấp chi tiết các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của tôn cách nhiệt PU 3 lớp hiện có trên thị trường. Quý khách hàng có thể dựa vào đó để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình của mình.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp
Lưu ý: Bảng dưới đây thể hiện các thông số kỹ thuật chuẩn, mỗi bộ dữ liệu là một dòng riêng biệt.
| Độ dày panel (mm) | Độ dày 2 lớp tôn (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Chiều rộng sử dụng (m) | Hệ số dẫn nhiệt (W/mK) | Khả năng chịu nhiệt (°C) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.35 - 0.40 | 8.5 - 9.2 | 1.00 | ≤ 0.023 | -30 ~ +120 |
| 40 | 0.35 - 0.40 | 9.5 - 10.3 | 1.00 | ≤ 0.023 | -30 ~ +120 |
| 50 | 0.40 - 0.45 | 10.8 - 11.6 | 1.00 | ≤ 0.022 | -40 ~ +130 |
| 60 | 0.40 - 0.45 | 12.0 - 12.8 | 1.00 | ≤ 0.022 | -40 ~ +130 |
| 75 | 0.45 - 0.50 | 13.5 - 14.4 | 1.00 | ≤ 0.021 | -50 ~ +140 |
| 100 | 0.45 - 0.50 | 15.0 - 16.2 | 1.00 | ≤ 0.020 | -50 ~ +140 |
Giải Thích Các Thông Số Kỹ Thuật
Độ dày panel (mm): Là tổng chiều dày của lớp lõi PU cùng hai lớp tôn mặt, phổ biến từ 30mm đến 100mm. Độ dày càng lớn, khả năng cách nhiệt và chịu lực càng cao.
Độ dày 2 lớp tôn (mm): Độ dày của tôn mặt (cả trên và dưới), thường dao động 0.35 – 0.50mm, ảnh hưởng đến độ cứng và tuổi thọ sản phẩm.
Trọng lượng (kg/m²): Khối lượng trên mỗi mét vuông panel, giúp tính toán tải trọng cho công trình.
Hệ số dẫn nhiệt (W/mK): Càng thấp càng tốt. Với PU, hệ số ≤ 0.023 cho thấy khả năng cách nhiệt vượt trội.
Cấu Tạo Và Ưu Điểm Của Panel PU 3 Lớp
Panel PU 3 lớp gồm 3 thành phần chính: hai lớp ngoài bằng tôn mạ màu hoặc tôn mạ kẽm, và lớp lõi giữa là bọt Polyurethane (PU) cứng, được tạo thành qua quá trình phun ép đẳng hướng. Cấu trúc này mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt tuyệt vời: Hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt hiện nay, giúp tiết kiệm điện năng cho điều hòa hoặc hệ thống làm lạnh.
- Chống ồn hiệu quả: Lõi PU dạng bọt kín hấp thụ âm thanh, giảm tiếng ồn từ bên ngoài.
- Độ bền cơ học cao: Chịu được va đập, uốn cong và tải trọng gió tốt hơn nhiều so với bông thủy tinh hay xốp EPS.
- Chống cháy lan: Lõi PU được xử lý với các phụ gia chậm cháy, đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy.
- Thi công nhanh, dễ dàng: Panel có dạng âm dương, lắp ghép đơn giản, tiết kiệm thời gian và nhân công.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Tôn Cách Nhiệt PU Tại Quận Bình Tân
Nhờ những ưu điểm vượt trội, tôn cách nhiệt PU được sử dụng rộng rãi cho:
- Nhà xưởng, nhà máy sản xuất, kho hàng – đặc biệt là kho lạnh, kho đông lạnh.
- Trần thạch cao, vách ngăn văn phòng, phòng sạch bệnh viện.
- Nhà lắp ghép, nhà tiền chế, khu nhà trọ cao cấp.
- Ứng dụng làm mái ấm cho khu chế xuất, nhà hàng, khách sạn.
Quy Trình Sản Xuất Và Tiêu Chuẩn Chất Lượng
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tuân thủ quy trình sản xuất khép kín với công nghệ hiện đại, đảm bảo panel PU 3 lớp có độ đồng đều cao, bề mặt tôn sáng đẹp, không cong vênh. Lõi PU được bơm ép với tỷ trọng chính xác từ 40 – 45 kg/m³, đảm bảo khả năng chịu nén và cách nhiệt tối ưu.
Tất cả các sản phẩm đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, đạt các tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, tiêu chuẩn chống cháy ASTM E84, khả năng cách nhiệt theo TCVN 7890:2008.
Tham Khảo Các Sản Phẩm Thép Xây Dựng Khác
Ngoài tôn cách nhiệt PU, để hoàn thiện công trình, quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá các sản phẩm thép chất lượng cao từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH:
- Bảng báo giá thép hình I, U, V, H
- Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm
- Giá thép tấm mạ kẽm
- Bảng báo giá xà gồ
- Bảng báo giá thép ống mạ kẽm
- Giá thép hình I
Thông Tin Về Nhà Cung Cấp Uy Tín – CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu tại TP.HCM và các tỉnh lân cận. Hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp giúp chúng tôi đáp ứng nhanh chóng mọi đơn hàng với giá thành cạnh tranh nhất.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (Nhà máy cán tôn – xà gồ)
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (Nhà máy cán tôn – xà gồ)
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (Sản xuất gia công kết cấu thép)
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tôn cách nhiệt PU tại Quận Bình Tân cùng ưu đãi hấp dẫn nhất!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/