Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 9
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu xây dựng tiên tiến, được cấu tạo từ hai lớp tôn mạ màu chất lượng cao kết hợp với lõi cách nhiệt PU cứng bên trong. Cấu trúc 3 lớp này mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn, chống thấm và chịu lực tốt, giúp giảm đáng kể nhiệt độ cho công trình trong điều kiện thời tiết nắng nóng của Thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt là khu vực Quận 9. Sản phẩm lý tưởng cho nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, nhà ở, văn phòng và các công trình yêu cầu cao về kiểm soát nhiệt độ.

Hiểu rõ nhu cầu đa dạng của khách hàng tại Quận 9 và các vùng lân cận, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp bảng quy cách chi tiết cho dòng sản phẩm Panel PU 3 lớp với đầy đủ các thông số kỹ thuật, độ dày và kích thước tiêu chuẩn. Dưới đây là bảng quy cách giúp quý khách dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp
Lưu ý: Bảng dưới đây liệt kê các quy cách tiêu chuẩn. Quý khách có thể đặt hàng theo kích thước yêu cầu riêng (cắt theo bản vẽ).
| Độ dày Panel (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/m²) | Tính năng nổi bật |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.35 - 0.40 | 1000 | 1.5 - 12 | ~7.5 - 8.2 | Cách nhiệt tốt, dùng cho trần/vách nhà xưởng |
| 50 | 0.35 - 0.45 | 1000 | 1.5 - 12 | ~8.1 - 9.0 | Phổ biến, cách âm cách nhiệt hiệu quả |
| 75 | 0.40 - 0.50 | 1000 | 1.5 - 12 | ~9.2 - 10.5 | Chịu lực tốt, thích hợp kho lạnh vừa |
| 100 | 0.40 - 0.55 | 1000 | 1.5 - 12 | ~10.5 - 12.0 | Cách nhiệt tối ưu, chịu lực cao |
| 120 | 0.45 - 0.55 | 1000 | 1.5 - 12 | ~11.8 - 13.0 | Ứng dụng kho lạnh âm sâu, nhà máy chế biến |
| 150 | 0.50 - 0.60 | 1000 | 1.5 - 12 | ~13.5 - 15.0 | Cách nhiệt siêu cấp, công trình yêu cầu đặc biệt |
Ghi chú quy cách: Các loại tôn cách nhiệt PU của Sáng Chinh Steel đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với lõi Polyurethane mật độ cao, liên kết chặt chẽ với lớp tôn mạ màu hoặc tôn kẽm, đảm bảo không bị bong tróc hay co ngót theo thời gian. Màu sắc đa dạng: trắng sữa, xanh lá, xanh dương, đỏ, ghi, kem... phù hợp với mọi kiến trúc.
Lợi ích vượt trội khi sử dụng Panel PU 3 lớp tại Quận 9
Tiết kiệm năng lượng: Nhờ hệ số dẫn nhiệt cực thấp (λ ~ 0.018 - 0.022 W/mK), tôn cách nhiệt PU giảm tải đáng kể cho máy lạnh, tiết kiệm điện năng đến 30-40% so với tôn thường.
Độ bền và tính thẩm mỹ: Lớp tôn ngoài chống oxy hóa, chịu được tác động từ môi trường khắc nghiệt. Bề mặt phẳng, lắp ghép kín khít tạo nên vẻ ngoài hiện đại cho công trình.
Thi công nhanh chóng: Với cấu trúc panel 3 lớp dạng âm dương, quá trình lắp đặt đơn giản, tiết kiệm thời gian và nhân công.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá và lựa chọn quy cách
Bảng giá tôn cách nhiệt PU phụ thuộc vào độ dày panel (30mm, 50mm, 75mm...), độ dày tôn mặt (càng dày giá cao hơn nhưng độ cứng càng tốt) và khối lượng đơn hàng. Quý khách nên cân nhắc mục đích sử dụng: nếu làm trần hoặc vách ngăn nhà xưởng thông thường, panel 50mm là tối ưu. Đối với kho lạnh bảo quản thực phẩm hoặc phòng sạch, nên chọn panel 75mm, 100mm trở lên.
Liên kết tham khảo báo giá các sản phẩm thép khác
Để có cái nhìn tổng quan về vật liệu xây dựng cho công trình, quý khách có thể tham khảo thêm báo giá các sản phẩm thép xây dựng khác do Sáng Chinh Steel cung cấp:
giá thép hình | giá thép hộp | giá thép tấm | giá xà gồ | giá thép ống | giá thép hình i
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị uy tín với hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp tại Tp.HCM. Chúng tôi có đội ngũ tư vấn kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ quý khách lựa chọn đúng quy cách tôn cách nhiệt PU phù hợp nhất cho công trình tại Quận 9 và các khu vực lân cận, với mức giá cạnh tranh và chính sách giao hàng tận nơi.
Van công nghiệp
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/