Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp tại Quận 8
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp là giải pháp vật liệu xây dựng tiên tiến, được ưa chuộng hàng đầu tại khu vực Quận 8 và toàn TP.HCM. Với cấu trúc lõi cứng Polyurethane khép kín, sản phẩm mang lại khả năng cách nhiệt, chống nóng và chống ồn vượt trội so với các loại tôn thông thường. Đặc biệt, tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chúng tôi cung cấp đa dạng độ dày, màu sắc và quy cách, đáp ứng mọi nhu cầu từ nhà xưởng, kho lạnh, nhà ở đến công trình thương mại.

Bảng quy cách dưới đây sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng loại panel PU 3 lớp phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật. Mọi thông tin về bảng giá tôn cách nhiệt PU Quận 8 đã được cập nhật riêng, vì vậy phần này tập trung chi tiết vào kích thước, tiêu chuẩn và trọng lượng sản phẩm.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp
Lưu ý: Bảng dưới đây liệt kê các thông số kỹ thuật chuẩn của tôn panel PU 3 lớp (hai mặt tôn mạ màu + lõi PU). Quy cách có thể thay đổi theo đơn hàng cụ thể. Vui lòng liên hệ Phòng kinh doanh để được tư vấn chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU Quận 8 mới nhất.
| STT | Độ dày panel (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài tối đa (m) | Màu sắc phổ biến | Khối lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1100 | 14 | Trắng, Xanh, Đỏ, Ghi | ~9.5 - 11.0 |
| 2 | 40 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1100 | 14 | Trắng, Xanh, Đỏ, Ghi | ~10.8 - 12.5 |
| 3 | 50 | 0.40 - 0.60 | 1000 - 1100 | 14 | Trắng, Xanh, Kem, Ghi xám | ~11.5 - 14.0 |
| 4 | 60 | 0.45 - 0.60 | 1000 - 1100 | 14 | Trắng, Xanh, Kem, Ghi xám | ~12.8 - 15.2 |
| 5 | 75 | 0.45 - 0.65 | 1000 - 1100 | 14 | Theo yêu cầu (Ral) | ~14.5 - 17.0 |
| 6 | 100 | 0.50 - 0.65 | 1000 - 1100 | 14 | Theo yêu cầu (Ral) | ~16.0 - 19.5 |
| 7 | 120 | 0.50 - 0.70 | 1000 - 1100 | 14 | Theo yêu cầu (Ral) | ~18.0 - 22.0 |
Ghi chú quy cách: Panel PU 3 lớp đạt tiêu chuẩn khả năng chống cháy, cách âm cách nhiệt vượt trội. Chiều dài tối đa 14m giúp hạn chế mối nối, tăng độ thẩm mỹ cho công trình. Quý khách ở Quận 8 có thể yêu cầu giao hàng tận nơi và tham khảo bảng giá tôn cách nhiệt PU riêng theo số lượng.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Panel PU 3 Lớp Tại Sáng Chinh Steel
1. Hiệu suất cách nhiệt vượt trội: Với hệ số dẫn nhiệt thấp (λ ≈ 0.020 - 0.024 W/mK), lõi PU giúp giảm đến 80% chi phí làm lạnh/điều hòa cho nhà xưởng, kho lạnh, văn phòng tại Quận 8.
2. Cấu trúc 3 lớp bền vững: Hai mặt tôn mạ màu chống ăn mòn kết hợp lõi PU cứng chịu lực tốt, không bị xẹp hay biến dạng theo thời gian như xốp EPS.
3. Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí: Trọng lượng nhẹ (~11 - 22 kg/m²), dễ cắt ghép, lắp đặt bằng vít tự khoan, không cần máy móc phức tạp, rút ngắn thời gian thi công.
4. Đa dạng ứng dụng: Thích hợp cho tường ngăn, mái lợp, trần chống nóng, cửa panel, nhà lắp ghép, phòng sạch, siêu thị mini, nhà hàng, khách sạn tại Quận 8.
Tham Khảo Các Sản Phẩm Thép Xây Dựng Khác
Ngoài tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH còn cung cấp hệ thống vật liệu thép chất lượng cao với bảng giá cạnh tranh:
- Giá thép hình I, U, V, H – đa dạng quy cách, đáp ứng kết cấu nhà xưởng, dầm cầu.
- Giá thép hộp mạ kẽm – vuông, chữ nhật, độ dày chuẩn, chịu lực tốt.
- Giá thép tấm mạ kẽm – dùng cho mái, vách, bể nước, gia công cơ khí.
- Giá xà gồ C, Z, U – kết cấu mái, vì kèo, chịu lực công trình lớn.
- Giá thép ống mạ kẽm – đường ống, lan can, khung cột, hàng rào.
- Giá thép hình I – dầm chính trong nhà tiền chế, công nghiệp nặng.
Thông Tin Về Nhà Máy & Hệ Thống Phân Phối Của Sáng Chinh Steel
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào có 03 nhà máy cán tôn – xà gồ hiện đại và hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo nguồn cung tôn panel PU 3 lớp luôn sẵn sàng phục vụ bất kỳ lúc nào.
Địa chỉ các nhà máy:
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (Chuyên sản xuất gia công kết cấu thép).
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777 | PK5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937
Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/
Lời Khuyên Khi Chọn Mua Tôn Cách Nhiệt PU Tại Quận 8
Để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng, quý khách hàng tại Quận 8 nên xác định rõ mục đích: làm mái lạnh chọn panel độ dày 40-60mm, làm vách ngăn kho lạnh chọn 75-100mm, chống nóng trần nhà chọn 30-50mm. Bên cạnh đó, hãy yêu cầu bảng báo giá tôn cách nhiệt PU chi tiết kèm chi phí vận chuyển từ nhà máy đến Quận 8 (khoảng 15-25km). CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết không qua trung gian, giá gốc nhà máy và hỗ trợ giao nhanh trong 24h.
Kết luận: Với bảng quy cách chi tiết trên cùng đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, Sáng Chinh Steel là địa chỉ tin cậy nhất để cung cấp tôn panel PU 3 lớp tại Quận 8. Hãy liên hệ hotline để nhận bảng giá tôn cách nhiệt PU tốt nhất thị trường và tham khảo thêm các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống chính hãng.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/