Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 6 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 6

Ngày đăng: 09/06/2026 10:09 PM

Mục lục

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) 3 lớp là giải pháp vật liệu xây dựng hiện đại, được ưa chuộng nhờ khả năng cách nhiệt, chống ồn và chống cháy lan vượt trội. Cấu tạo gồm lớp tôn mặt trước, lõi PU cứng và lớp tôn mặt sau, tạo thành một khối panel liền khối. Tại Quận 6 và khu vực TP.HCM, sản phẩm này thường được sử dụng làm mái che, vách ngăn, nhà xưởng, kho lạnh hoặc nhà tiền chế.

    Alt Photo

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Quận 6

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm phổ biến, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu công trình.

    1. Quy cách panel PU 3 lớp sóng vuông (T46)

    Dòng panel sóng vuông T46 có bước sóng trung bình, tạo bề mặt phẳng nhẹ nhàng, phù hợp cho trần và vách ngăn. Độ dày lõi PU thường từ 30mm đến 120mm, đáp ứng đa dạng yêu cầu cách nhiệt.

    Độ dày panel (mm) Độ dày tôn mặt (mm) Chiều rộng phủ bì (mm) Chiều dài tối đa (mm) Trọng lượng (kg/m²)
    30 0.4 - 0.5 1000 14000 10.5 - 12.0
    50 0.4 - 0.5 1000 14000 11.2 - 12.8
    75 0.4 - 0.6 1000 14000 12.0 - 13.5
    100 0.5 - 0.6 1000 14000 13.2 - 14.5
    120 0.5 - 0.6 1000 14000 13.8 - 15.0

    2. Quy cách panel PU 3 lớp sóng SE (sóng tròn)

    Panel sóng SE (sóng tròn) thường được dùng làm mái lợp hoặc tường bao vì có độ cứng vững cao, thoát nước tốt. Màu sắc đa dạng: xanh, trắng, kem, đỏ tươi, ghi xám.

    Độ dày panel (mm) Độ dày tôn mặt (mm) Chiều rộng phủ bì (mm) Chiều dài tối đa (mm) Khả năng chịu lực
    50 0.45 - 0.55 1130 12000 Tốt
    75 0.45 - 0.55 1130 12000 Rất tốt
    100 0.50 - 0.60 1130 12000 Xuất sắc

    3. Quy cách panel PU 3 lớp lõi cứng khổ rộng 1200mm

    Với khổ rộng phủ bì lên đến 1200mm, panel giúp tiết kiệm thời gian thi công và giảm mối nối. Thích hợp cho kho lạnh, phòng sạch hoặc nhà xưởng yêu cầu cách nhiệt nghiêm ngặt.

    Độ dày (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm) Hệ số dẫn nhiệt (W/m·K) Khối lượng riêng lõi PU (kg/m³)
    40 1200 ≤ 14000 0.022 40 - 45
    60 1200 ≤ 14000 0.022 40 - 45
    80 1200 ≤ 14000 0.021 42 - 46
    100 1200 ≤ 14000 0.021 42 - 46

    4. Quy cách theo tiêu chuẩn lõi PU chống cháy

    Dòng panel đặc biệt với lõi PU chống cháy đạt tiêu chuẩn B1 (DIN 4102) hoặc FM Global, an toàn cho công trình có yêu cầu phòng cháy cao như trung tâm thương mại, bệnh viện.

    Tiêu chuẩn chống cháy Độ dày panel (mm) Mặt tôn (mm) Chiều rộng (mm) Giá trị R (cách nhiệt)
    B1 (khó cháy) 50 - 100 0.5 - 0.6 1000 / 1130 R = 2.27 - 4.55
    FM Global 75 - 120 0.55 - 0.65 1000 R = 3.41 - 5.45

    Lưu ý khi chọn quy cách tôn cách nhiệt PU tại Quận 6

    Khi lựa chọn panel PU 3 lớp cho công trình tại Quận 6, khách hàng nên cân nhắc các yếu tố: tải trọng mái (chịu mưa, gió bão), yêu cầu cách âm (gần đường lớn như Hậu Giang, Bà Hom) và mục đích sử dụng (kho lạnh, văn phòng, nhà xưởng). Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép liên quan như giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống hoặc giá thép hình I để hoàn thiện kết cấu.

    Thông tin doanh nghiệp sản xuất và phân phối tại khu vực Quận 6:
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH - Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    Nhà máy 2: số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
    Nhà máy 3: số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
    Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, giao hàng nhanh trong ngày tại Quận 6.

    Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555 - Kế toán: 0909 936 937.
    Email: thepsangchinh@gmail.com - Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 6

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Quận 6 có những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá?

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Quận 6 thường bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố quan trọng như độ dày lớp tôn bề mặt (tôn 2 lớp hoặc panel 3 lớp PU), độ dày lõi PU (thường từ 16mm, 25mm, 50mm đến 100mm), tỷ trọng foam PU, loại sóng tôn (sóng vuông, sóng tròn hoặc panel phẳng), thương hiệu sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng. Ngoài ra, số lượng đặt hàng càng lớn thì đơn giá càng giảm, cùng với đó là chi phí vận chuyển nội thành Quận 6 và biến động giá thép trên thị trường cũng ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá cuối cùng.

    Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp có gì khác nhau về cấu tạo và ứng dụng?

    Tôn cách nhiệt PU thông thường là dạng tôn được phủ hoặc ép lớp PU cách nhiệt giữa hai lớp kim loại, trong khi Panel PU 3 lớp là vật liệu được sản xuất sẵn theo dạng tấm hoàn chỉnh gồm 2 lớp tôn mạ kẽm bên ngoài và lõi PU ở giữa. Panel PU có độ đồng nhất cao hơn, khả năng cách nhiệt – cách âm tốt hơn và dễ thi công hơn so với tôn PU truyền thống. Trong thực tế tại Quận 6, Panel PU 3 lớp thường được sử dụng cho nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch, còn tôn PU phù hợp hơn với mái nhà dân dụng, nhà tạm hoặc công trình chi phí thấp.

    Giá Panel PU 3 lớp tại Quận 6 hiện nay dao động trong khoảng nào?

    Giá Panel PU 3 lớp tại Quận 6 thường dao động tùy thuộc vào độ dày lõi PU và loại tôn sử dụng. Các loại panel mỏng từ 16–25mm có mức giá thấp hơn, phù hợp cho vách ngăn văn phòng hoặc công trình dân dụng cần tiết kiệm chi phí. Trong khi đó, panel dày 50–75mm có giá cao hơn nhưng mang lại khả năng cách nhiệt tốt, phù hợp kho hàng và nhà xưởng. Loại dày 100mm hoặc hơn thường được sử dụng trong kho lạnh hoặc công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, nên chi phí sẽ cao hơn đáng kể. Giá cũng thay đổi theo số lượng đặt hàng và thời điểm thị trường vật liệu xây dựng biến động.

    Panel PU 3 lớp mang lại những ưu điểm gì khi sử dụng tại Quận 6?

    Panel PU 3 lớp có nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng cách nhiệt vượt trội giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng tại TP.HCM. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng cách âm tốt, giảm tiếng ồn từ môi trường đô thị đông đúc Quận 6. Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải kết cấu, thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công. Bề mặt tôn mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp chống ăn mòn, tăng độ bền sử dụng lâu dài, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

    Nên lựa chọn độ dày Panel PU bao nhiêu để phù hợp công trình tại Quận 6?

    Việc lựa chọn độ dày Panel PU phụ thuộc trực tiếp vào mục đích sử dụng công trình. Nếu dùng cho vách ngăn văn phòng, nhà ở hoặc quán nhỏ tại Quận 6 thì loại 16–25mm là phù hợp vì tiết kiệm chi phí và vẫn đảm bảo thẩm mỹ. Nếu dùng cho nhà xưởng nhỏ hoặc kho chứa hàng thông thường thì nên chọn loại 50mm để đảm bảo khả năng cách nhiệt ổn định. Với các công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ cao như kho lạnh, phòng sạch hoặc khu sản xuất thực phẩm thì nên sử dụng panel từ 75–100mm để đạt hiệu quả tối ưu và ổn định lâu dài.

    Mua tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 6 ở đâu uy tín?

    Khách hàng tại Quận 6 nên lựa chọn các đơn vị phân phối vật liệu xây dựng uy tín như Sáng Chinh Steel để đảm bảo chất lượng sản phẩm đúng tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng và giá cả minh bạch. Đơn vị uy tín thường cung cấp đầy đủ các loại Panel PU 3 lớp với nhiều độ dày khác nhau, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và giao hàng tận nơi trong khu vực TP.HCM. Ngoài ra còn có dịch vụ tư vấn kỹ thuật giúp khách hàng chọn đúng vật liệu phù hợp với từng loại công trình, hạn chế phát sinh chi phí không cần thiết.

    Quy trình đặt hàng Panel PU 3 lớp tại Quận 6 diễn ra như thế nào?

    Quy trình đặt hàng Panel PU 3 lớp thường bắt đầu từ việc khách hàng cung cấp thông tin về công trình như mục đích sử dụng, diện tích, độ dày mong muốn và số lượng cần thiết. Sau đó, đơn vị cung cấp sẽ tư vấn loại panel phù hợp và gửi báo giá chi tiết. Khi khách hàng xác nhận đơn hàng, sản phẩm sẽ được sản xuất hoặc cắt theo kích thước yêu cầu. Cuối cùng là khâu vận chuyển và bàn giao tận nơi tại Quận 6. Một số đơn vị còn hỗ trợ khảo sát thực tế và tư vấn kỹ thuật thi công để đảm bảo hiệu quả sử dụng tối ưu.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777