Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 4
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là vật liệu lợp mái và tường vách thế hệ mới, được cấu tạo gồm 3 lớp: hai lớp ngoài cùng là tôn mạ màu hoặc tôn kẽm cao cấp, lớp lõi giữa là bọt PU cách nhiệt, cách âm vượt trội. Sản phẩm còn được gọi là Panel PU 3 lớp hoặc Panel cách nhiệt lõi PU. Tại Quận 4, TP. HCM, nhu cầu sử dụng tôn cách nhiệt PU ngày càng cao nhờ khả năng chống nóng hiệu quả, tiết kiệm điện năng, chịu lực tốt và tuổi thọ cao. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm tôn PU chất lượng cao, đáp ứng mọi công trình dân dụng và công nghiệp.

Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Tổng quan về thị trường tôn cách nhiệt PU tại Quận 4
Quận 4 là khu vực đông dân cư, nhiều công trình xây dựng, nhà xưởng, kho bãi, quán cà phê, nhà hàng, showroom… Việc sử dụng mái tôn truyền thống gây nóng bức, ồn ào, trong khi Panel PU 3 lớp giải quyết triệt để vấn đề này. Bảng quy cách dưới đây sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn độ dày, chiều rộng, chiều dài phù hợp với nhu cầu công trình của mình.
Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
| Quy cách | Độ dày tôn mặt (mm) | Độ dày lõi PU (mm) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Panel PU 3 lớp 30 | 0.35 - 0.45 | 30 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 6.5 - 8.0 |
| Panel PU 3 lớp 40 | 0.35 - 0.50 | 40 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 7.0 - 8.5 |
| Panel PU 3 lớp 50 | 0.40 - 0.55 | 50 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 7.5 - 9.2 |
| Panel PU 3 lớp 60 | 0.40 - 0.60 | 60 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 8.0 - 9.8 |
| Panel PU 3 lớp 70 | 0.45 - 0.60 | 70 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 8.5 - 10.5 |
| Panel PU 3 lớp 80 | 0.45 - 0.65 | 80 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 9.0 - 11.0 |
| Panel PU 3 lớp 90 | 0.50 - 0.65 | 90 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 9.5 - 11.5 |
| Panel PU 3 lớp 100 | 0.50 - 0.70 | 100 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 10.0 - 12.0 |
| Panel PU 3 lớp 120 | 0.55 - 0.70 | 120 | 1000 - 1200 | 2 - 12 | 11.0 - 13.0 |
Ghi chú: Bảng quy cách trên áp dụng cho sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính hãng tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Quý khách có thể đặt hàng theo chiều dài yêu cầu từ 2m đến 12m. Màu sắc đa dạng: trắng sữa, xanh lam, xanh lục, đỏ, cam, ghi, vàng…
Ưu điểm vượt trội của Panel PU 3 lớp
Khả năng cách nhiệt xuất sắc: Lõi PU có hệ số dẫn nhiệt thấp (λ ≈ 0.018 - 0.022 W/mK), giúp ngăn chặn hơn 95% bức xạ nhiệt từ bên ngoài. Công trình sử dụng mái Panel PU sẽ mát hơn hẳn so với tôn thường, giảm chi phí điều hòa đáng kể.
Cách âm hiệu quả: Cấu trúc bọt PU kín khí, kết hợp với lớp tôn dày giúp hấp thụ tiếng ồn từ mưa, gió, môi trường bên ngoài. Phù hợp với nhà xưởng sản xuất, văn phòng, trường học, bệnh viện.
Độ bền và khả năng chống ăn mòn: Lớp tôn ngoài được mạ kẽm và sơn màu chịu thời tiết, không bị oxy hóa, chống axit, kiềm, phèn, muối biển – rất thích hợp khí hậu Quận 4 gần sông Sài Gòn.
Chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ: Panel PU có trọng lượng chỉ 7-13 kg/m², giúp giảm tải trọng lên kết cấu khung thép, nền móng. Đồng thời chịu được tải trọng gió bão, áp lực tuyết (đối với công trình miền núi).
Thi công nhanh chóng, tiết kiệm: Tấm panel có khớp nối âm dương, lắp ráp đơn giản bằng vít tự khoan, không cần máy móc phức tạp. Rút ngắn 60-70% thời gian thi công so với mái bê tông hoặc gạch ống.
Thân thiện môi trường: Lõi PU không chứa CFC, HCFC, không phát sinh khí độc trong điều kiện bình thường. Có thể tái chế sau khi công trình phá dỡ.
Ứng dụng phổ biến của tôn cách nhiệt PU tại Quận 4
Nhờ các đặc tính vượt trội, tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi cho:
- Mái lợp nhà xưởng, kho hàng, trung tâm logistics, nhà máy chế biến thực phẩm, dệt may, cơ khí.
- Vách ngăn, tường rào, cửa cuốn công nghiệp, phòng lạnh, kho bảo quản thủy sản.
- Mái che nhà dân, nhà cấp 4, quán cà phê, showroom ô tô, trung tâm thương mại.
- Trần lạnh, vách vệ sinh công nghiệp, phòng sạch bệnh viện, phòng thí nghiệm.
- Lợp cho chuồng trại chăn nuôi (heo, gà, bò), nhà kính trồng rau, hoa lan.
So sánh Panel PU 3 lớp với các loại tôn khác
Panel PU vs Tôn thường (tôn kẽm, tôn lạnh): Tôn thường không có lớp cách nhiệt, truyền nhiệt trực tiếp xuống không gian bên dưới, gây nóng bức và tiếng ồn lớn. Panel PU có lõi PU chống nóng, giảm ồn, bền màu hơn.
Panel PU vs Tôn cách nhiệt bông thủy tinh: Bông thủy tinh có khả năng hút ẩm, dễ chảy xệ, gây kích ứng da và hô hấp khi thi công. Lõi PU kín bọt, không hút ẩm, cách nhiệt ổn định lâu dài hơn.
Panel PU vs Panel EPS (xốp trắng): Lõi EPS có hệ số dẫn nhiệt cao hơn PU (0.032-0.038 W/mK), khả năng chịu lực kém hơn, dễ cháy. PU có khả năng kháng cháy tốt hơn (đạt tiêu chuẩn khó cháy B1, B2).
Hướng dẫn lựa chọn Panel PU 3 lớp phù hợp
Khi chọn mua tôn cách nhiệt PU tại Quận 4, quý khách cần lưu ý:
- Độ dày lõi PU: Nếu chống nóng cho mái nhà dân dụng, chọn PU 30-50mm. Kho lạnh, phòng mát chọn PU 60-100mm. Kho đông, bảo quản thực phẩm đông lạnh chọn PU 120mm trở lên.
- Độ dày tôn mặt: Tôn 0.35-0.40mm cho công trình dân dụng, tôn 0.45-0.60mm cho nhà xưởng công nghiệp, chịu lực gió bão, mưa lớn.
- Màu sắc: Màu sáng (trắng, xanh nhạt) giảm hấp thụ nhiệt tốt hơn màu tối. Màu ghi, đỏ, cam tạo điểm nhấn kiến trúc.
- Thương hiệu và nguồn gốc: Nên mua panel từ nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, có đầy đủ CO, CQ, chứng chỉ chất lượng.
Các dòng sản phẩm thép liên quan mà bạn có thể quan tâm
Bên cạnh tôn cách nhiệt PU, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp đa dạng các sản phẩm thép xây dựng khác phục vụ kết cấu khung cho công trình Panel PU:
- Giá thép hình I, U, V, H – dầm, cột chịu lực cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Giá thép hộp mạ kẽm – làm khung vách, xà gồ, kèo thép.
- Giá thép tấm mạ kẽm – làm sàn, ốp trần, bồn chứa.
- Giá xà gồ C, Z, U – kết cấu mái, vì kèo lợp panel PU.
- Giá thép ống mạ kẽm – làm hàng rào, cột cờ, giàn giáo.
- Giá thép hình I – dầm chính khung nhịp lớn.
Lý do nên chọn mua Panel PU 3 lớp tại Sáng Chinh Steel
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn cách nhiệt, thép hình, thép hộp, xà gồ. Công ty sở hữu 3 nhà máy cán tôn – xà gồ hiện đại và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.
Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (Nhà máy cán tôn – xà gồ)
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM (Nhà máy cán tôn – xà gồ)
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (Sản xuất gia công kết cấu thép)
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website chính thức: https://sangchinhsteel.vn/
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Giá tốt”, Sáng Chinh Steel cam kết mang đến cho khách hàng tại Quận 4 và toàn khu vực phía Nam sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng trong ngày, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Quy trình đặt hàng và báo giá nhanh tại Sáng Chinh Steel
Để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn quy cách phù hợp nhất, quý khách hàng vui lòng thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Liên hệ hotline hoặc gửi yêu cầu qua email, cung cấp thông tin: loại panel, độ dày lõi, chiều rộng, chiều dài, số lượng mét vuông hoặc mét dài.
Bước 2: Nhân viên kỹ thuật sẽ tư vấn chọn độ dày tôn mặt, màu sắc, phụ kiện đi kèm (vít tự khoan, keo silicon, nẹp mái).
Bước 3: Bộ phận kinh doanh gửi báo giá nhanh trong vòng 30 phút, bao gồm chiết khấu và phí vận chuyển đến Quận 4 (nếu có).
Bước 4: Ký hợp đồng, đặt cọc 30-50%, sản xuất hoặc lấy hàng từ kho trong 1-3 ngày làm việc.
Bước 5: Giao hàng tận nơi tại địa chỉ Quận 4, hỗ trợ dỡ hàng, nghiệm thu chất lượng.
Kết luận
Tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp là giải pháp tối ưu cho mọi công trình tại Quận 4, đặc biệt trong bối cảnh thời tiết nắng nóng và ô nhiễm tiếng ồn. Với những ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, cách âm, trọng lượng nhẹ, thi công nhanh, sản phẩm đang dần thay thế các vật liệu truyền thống. Hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline 24/7 để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất thị trường!
Van công nghiệp
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/