Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 2 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 2

Cập nhật: 09/08/2026 01:45 PM

Mục lục

    Giới thiệu về tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 2

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là vật liệu xây dựng thế hệ mới với cấu trúc 3 lớp: hai mặt ngoài bằng tôn mạ kẽm hoặc màu, lõi giữa là bọt PU cứng có khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội. Sản phẩm còn được gọi là Panel PU 3 lớp hoặc tấm sandwich PU.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 2

    Tại khu vực Quận 2 (TP. Thủ Đức), nơi có nhiều công trình nhà ở, biệt thự, nhà xưởng và văn phòng hiện đại, tôn cách nhiệt PU ngày càng được ưa chuộng nhờ khả năng chống nóng hiệu quả, giảm chi phí điện năng cho điều hòa, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Sau đây là bảng quy cách chi tiết sản phẩm mà Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đến quý khách hàng tại Quận 2.

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp

    Lưu ý: Bảng dưới đây liệt kê các quy cách tiêu chuẩn. Độ dày tôn mặt, mầu sắc và chiều dài sản phẩm có thể thay đổi theo yêu cầu của công trình.

    Độ dày panel (mm) Độ dày tôn 2 mặt (mm) Chiều rộng phủ bì (mm) Chiều dài (mm) Mầu sắc phổ biến Khối lượng (kg/m²)
    25 0.35 - 0.40 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 12m) Trắng, xanh, đỏ, ghi xám ≈ 6.5 - 7.2
    30 0.35 - 0.42 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 12m) Trắng, xanh, kem, bạc ≈ 7.0 - 7.8
    40 0.40 - 0.45 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 11m) Trắng, xanh dương, đỏ tươi ≈ 8.2 - 8.9
    50 0.40 - 0.50 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 11m) Trắng, xanh lá, ghi, kem ≈ 9.0 - 10.2
    75 0.42 - 0.50 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 10m) Trắng, xanh rêu, đen mờ ≈ 10.5 - 11.8
    100 0.45 - 0.55 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 10m) Trắng sứ, xanh than, đỏ son ≈ 12.0 - 13.5
    120 0.45 - 0.55 1000 - 1150 Theo yêu cầu (≤ 9m) Trắng, xanh dương, ghi xám ≈ 13.0 - 14.2

    Ưu điểm nổi bật của Panel PU 3 lớp

    Tôn cách nhiệt PU sở hữu nhiều tính năng vượt trội hơn hẳn so với các loại tấm lợp truyền thống hay thậm chí là panel EPS (xốp thường):

    Khả năng cách nhiệt xuất sắc: Hệ số dẫn nhiệt của lõi PU chỉ khoảng 0.018 - 0.022 W/mK, thấp hơn nhiều so với xốp thường hay bông thủy tinh, giúp giảm đến 70% lượng nhiệt truyền qua mái nhà.

    Độ cứng và chịu lực cao: Nhờ cấu trúc liên kết đặc biệt và lõi PU dạng cứng, panel chịu được tải trọng gió, tải trọng sử dụng tốt, ít bị võng hay biến dạng khi bắc qua khoảng cách lớn.

    Chống cháy lan, an toàn: Lõi PU tự dập tắt lửa (đạt tiêu chuẩn khó cháy), không bắt lửa lan rộng, giảm nguy cơ cháy lan cho công trình.

    Cách âm hiệu quả: Giảm tiếng ồn từ bên ngoài như tiếng mưa rơi, tiếng xe cộ, tạo không gian yên tĩnh cho nhà ở, văn phòng.

    Thi công nhanh, tiết kiệm: Tấm lớn, nhẹ, dễ cắt ghép và lắp đặt bằng vít tự khoan, giảm thời gian và nhân công so với đổ bê tông hay lợp ngói + chống nóng riêng.

    Ứng dụng đa dạng trong các công trình tại Quận 2

    Nhờ những đặc tính vượt trội, tôn cách nhiệt PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi cho:

    Mái lợp nhà xưởng, kho bãi, nhà máy sản xuất – nơi yêu cầu chống nóng, chống ồn và tiết kiệm năng lượng.

    Nhà lắp ghép, nhà tiền chế, biệt thự, nhà phố – tạo kiến trúc mái dốc đẹp mắt, vừa chống nóng vừa nhẹ cho kết cấu.

    Vách ngăn, tường bao, phòng lạnh, phòng sạch – cần cách nhiệt, kín khít và vệ sinh dễ dàng.

    Trần chống nóng, trần thạch cao thay thế cho khu vực bếp, phòng khách, văn phòng.

    Nhà container văn phòng, nhà thép tấm, công trình tạm tại các khu đô thị mới Thủ Thiêm, Bình An, An Khánh (Quận 2 cũ).

    Quy trình sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sản xuất Panel PU 3 lớp trên dây chuyền công nghệ hiện đại, phun ép tạo bọt PU tại chỗ giữa hai lớp tôn đã được tạo sóng hoặc phẳng, đảm bảo liên kết bền chặt tuyệt đối không bị bong tách. Lớp tôn sử dụng là tôn mạ kẽm hoặc tôn màu từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, đảm bảo độ dày, khả năng chống gỉ sét theo thời gian.

    Lõi PU được sản xuất với mật độ tiêu chuẩn 38-42 kg/m³, đạt các chỉ tiêu về khả năng kháng nén, kháng uốn, hệ số dẫn nhiệt và độ chống cháy theo TCVN. Sản phẩm trước khi xuất xưởng đều được kiểm tra nghiêm ngặt về kích thước, độ phẳng, độ bám dính và mầu sắc.

    Lý do nên chọn tôn cách nhiệt PU của Sáng Chinh Steel

    Với hơn nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép xây dựng và tấm lợp cách nhiệt, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào mang đến những giá trị vượt trội:

    Nguồn hàng dồi dào, sản xuất trực tiếp tại 3 nhà máy lớn ở Hóc Môn cùng hệ thống 50 kho bãi ký gửi trên khắp TP.HCM, giúp đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của Quận 2 và các khu vực lân cận.

    Đa dạng quy cách, mầu sắc, độ dày tôn và chiều dài panel theo yêu cầu khách hàng.

    Giá cạnh tranh do chủ động sản xuất và tối ưu logistics.

    Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tính toán số lượng, phụ kiện đi kèm và hướng dẫn thi công miễn phí.

    Chính sách bảo hành rõ ràng, giao hàng đúng hẹn.

    Các sản phẩm thép liên quan

    Ngoài tôn cách nhiệt PU, để hoàn thiện bộ khung cho công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng chính tại Sáng Chinh Steel:

    Giá thép hình các loại (I, U, V, H) được cập nhật mới nhất: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-i-u-v-h-tai-tp-ho-chi-minh/

    Giá thép hộp mạ kẽm và đen để làm kèo, khung vách: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-hop-ma-kem/

    Giá thép tấm mạ kẽm, đen dùng làm chi tiết gia công: https://sangchinhsteel.vn/thep-tam-ma-kem/

    Giá xà gồ C, Z, thép hộp cho khung bao che: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-xa-go/

    Giá thép ống mạ kẽm làm cột, kèo: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-ong-ma-kem/

    Giá thép hình I chịu lực chính cho nhịp lớn: https://sangchinhsteel.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-i/

    Kết luận - Lời khuyên cho chủ đầu tư tại Quận 2

    Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp là giải pháp tối ưu cho mọi công trình yêu cầu cao về chống nóng, tiết kiệm năng lượng và thẩm mỹ. Đặc biệt với đặc thù khí hậu nóng ẩm của TP.HCM, việc đầu tư tấm lợp cách nhiệt ngay từ đầu sẽ giúp giảm đáng kể chi phí điện lâu dài và tăng tuổi thọ công trình.

    Quý khách hàng tại Quận 2 và các khu vực lân cận có nhu cầu báo giá chi tiết, cần tư vấn quy cách phù hợp hay muốn đặt hàng tôn cách nhiệt PU, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc hệ thống văn phòng của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được phục vụ nhanh chóng và chu đáo nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 2

    Tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Quận 2 có giá bao nhiêu?

    Giá tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 2 thường dao động tùy theo độ dày tôn, độ dày lớp PU (20mm, 50mm, 75mm, 100mm…), loại tôn bề mặt (tôn mạ kẽm, mạ màu, inox) và số lượng đặt hàng. Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm thị trường thép và chi phí vận chuyển. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt, khách hàng nên liên hệ trực tiếp Sáng Chinh Steel qua hotline hoặc website để được tư vấn chi tiết theo nhu cầu thực tế công trình.

    Panel PU 3 lớp có những ưu điểm gì so với tôn thường?

    Panel PU 3 lớp có khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội nhờ lớp lõi PU (Polyurethane) nằm giữa hai lớp tôn bảo vệ. Sản phẩm giúp giảm nhiệt độ bên trong nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm mát. Ngoài ra, Panel PU còn có khả năng chống cháy lan, độ bền cao, trọng lượng nhẹ và thi công nhanh hơn so với vật liệu truyền thống.

    Tôn cách nhiệt PU phù hợp sử dụng cho những công trình nào?

    Tôn cách nhiệt PU được sử dụng phổ biến cho nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch, nhà tiền chế, nhà ở dân dụng, quán cà phê, văn phòng lắp ghép và các công trình cần kiểm soát nhiệt độ. Đặc biệt tại khu vực Quận 2, nơi có nhiều công trình hiện đại, Panel PU được ưu tiên nhờ tính thẩm mỹ và khả năng cách nhiệt hiệu quả.

    Độ dày Panel PU ảnh hưởng như thế nào đến giá thành?

    Độ dày Panel PU ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cách nhiệt và giá thành sản phẩm. Panel càng dày thì khả năng giữ nhiệt càng tốt, đặc biệt phù hợp cho kho lạnh hoặc công trình yêu cầu nhiệt độ ổn định. Tuy nhiên, giá cũng sẽ cao hơn so với các loại panel mỏng. Việc lựa chọn độ dày cần dựa trên mục đích sử dụng để tối ưu chi phí.

    Thời gian thi công Panel PU 3 lớp có nhanh không?

    Thi công Panel PU 3 lớp khá nhanh do sản phẩm được sản xuất theo dạng tấm ghép sẵn, dễ dàng lắp đặt bằng hệ thống khóa âm dương hoặc vít chuyên dụng. So với xây dựng truyền thống, thời gian thi công có thể rút ngắn đáng kể, giúp tiết kiệm chi phí nhân công và đẩy nhanh tiến độ công trình.

    Panel PU có bền không và tuổi thọ sử dụng bao lâu?

    Panel PU có độ bền cao, tuổi thọ trung bình từ 15 đến 30 năm tùy điều kiện sử dụng và môi trường. Lớp PU bên trong không bị mục nát, không thấm nước, kết hợp với lớp tôn bảo vệ bên ngoài giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.

    Có cần bảo trì tôn cách nhiệt PU trong quá trình sử dụng không?

    Tôn cách nhiệt PU hầu như không yêu cầu bảo trì thường xuyên. Tuy nhiên, để đảm bảo tuổi thọ lâu dài, nên kiểm tra định kỳ hệ thống mái, vệ sinh bề mặt tôn và xử lý kịp thời các vị trí bị hư hỏng do tác động ngoại lực hoặc thời tiết.

    Sáng Chinh Steel có cung cấp và giao hàng Panel PU tại Quận 2 không?

    Sáng Chinh Steel hiện cung cấp đầy đủ các loại tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp và nhận giao hàng tận nơi tại Quận 2 và các khu vực lân cận TP.HCM. Khách hàng sẽ được hỗ trợ tư vấn chọn loại vật liệu phù hợp, báo giá nhanh và hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

    Làm sao để nhận báo giá Panel PU nhanh và chính xác nhất?

    Để nhận báo giá nhanh và chính xác, khách hàng cần cung cấp thông tin về độ dày panel, số lượng, mục đích sử dụng và địa điểm công trình. Sau đó, đội ngũ Sáng Chinh Steel sẽ tư vấn và gửi báo giá chi tiết kèm ưu đãi phù hợp, đảm bảo tối ưu chi phí cho từng dự án.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777