Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 12 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 12

Ngày đăng: 09/06/2026 11:02 PM

Mục lục

    Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp tại Quận 12

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp là những vật liệu xây dựng tiên tiến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, mái vòm, và các công trình dân dụng yêu cầu khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ồn vượt trội. Tại Quận 12, TP.HCM, nhu cầu sử dụng tôn cách nhiệt PU ngày càng tăng cao nhờ vào đặc tính ưu việt và tuổi thọ lâu dài. Bài viết dưới đây cung cấp bảng quy cách chi tiết, thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm, ứng dụng và báo giá tham khảo cho dòng sản phẩm này. Quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình của mình.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 12

    Trước khi đi vào chi tiết, chúng tôi xin lưu ý rằng bảng báo giá cụ thể đã có sẵn theo yêu cầu. Phần này sẽ tập trung vào quy cách sản phẩm và các thông tin liên quan khác. Để tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng khác như giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống hay giá thép hình i, quý khách vui lòng truy cập các phẩm riêng.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp

    Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày trên một dòng riêng, có viền, cellpadding và cellspacing để dễ dàng theo dõi. Bảng bao gồm các thông số: độ dày tôn mặt, độ dày lớp PU, chiều rộng tấm, chiều dài tiêu chuẩn, màu sắc và trọng lượng tham khảo.

    Độ dày tôn mặt (mm) Độ dày lớp PU (mm) Chiều rộng tấm (mm) Chiều dài tiêu chuẩn (m) Màu sắc Trọng lượng (kg/m²)
    0.40 30 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 7.5
    0.45 40 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 8.2
    0.45 50 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 8.5
    0.50 50 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 9.1
    0.50 75 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 9.8
    0.55 75 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 10.5
    0.55 100 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 11.2
    0.60 100 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 12.0
    0.60 120 1000 ≤ 12 Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi 12.8

    Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo. Sản phẩm có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng về chiều dài, màu sắc RAL hoặc độ dày tôn mặt khác (0.35mm – 0.80mm). Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

    Cấu Tạo Và Đặc Điểm Nổi Bật Của Panel PU 3 Lớp

    Panel PU 3 lớp (còn gọi là panel cách nhiệt PU) có cấu tạo gồm 3 lớp: lớp tôn ngoài (thường là tôn mạ màu hoặc mạ kẽm), lõi PU (Polyurethane – chất liệu cách nhiệt, cách âm hàng đầu) và lớp tôn trong (có thể là tôn trơn hoặc tôn sóng). Nhờ cấu trúc này, sản phẩm đạt được những ưu điểm vượt trội:

    • Khả năng cách nhiệt tuyệt vời: Hệ số dẫn nhiệt của PU chỉ từ 0.018 – 0.028 W/mK, giúp giảm nhiệt độ mái nhà xuống từ 5-10°C so với tôn thường.
    • Chống ồn hiệu quả: Lõi PU dày đặc hấp thụ âm thanh, giảm tiếng ồn từ mưa, gió, môi trường bên ngoài.
    • Trọng lượng nhẹ: Panel PU có trọng lượng chỉ từ 7-13 kg/m², giảm tải trọng lên kết cấu khung thép, tiết kiệm chi phí móng và khung.
    • Chịu lực tốt: Với độ dày tôn mặt từ 0.4-0.6mm, panel chịu được tải trọng gió bão, va đập cơ học.
    • Thi công nhanh chóng: Tấm panel có khớp nối âm dương, dễ dàng lắp ghép, tiết kiệm thời gian và nhân công.
    • Không thấm nước, chống cháy: Lõi PU có khả năng tự dập lửa, đạt tiêu chuẩn cháy B1, B2 theo quy định.

    Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn Cách Nhiệt PU Tại Quận 12 Và Các Khu Vực Lân Cận

    Nhờ tính năng vượt trội, tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình:

    • Nhà xưởng, nhà máy sản xuất: Giảm nhiệt, tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa, quạt thông gió.
    • Kho lạnh, kho đông lạnh: Duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế thất thoát nhiệt.
    • Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: Làm mái, vách ngăn, tường bao.
    • Siêu thị, trung tâm thương mại, showroom: Yêu cầu tính thẩm mỹ cao và cách âm.
    • Nhà ở dân dụng, biệt thự mái thái: Chống nóng hiệu quả, tạo không gian sống thoải mái.
    • Công trình công cộng: bệnh viện, trường học, khách sạn.

    Tại Quận 12 – khu vực đang phát triển mạnh về công nghiệp và đô thị, các sản phẩm của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn đáp ứng tốt nhu cầu của các nhà thầu, chủ đầu tư nhờ chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp Quận 12 (Tham Khảo)

    Lưu ý: Bảng báo giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình của bạn, hãy liên hệ hotline bên dưới.

    Quy cách Độ dày tôn mặt (mm) Độ dày PU (mm) Đơn giá (VNĐ/m²)
    Panel PU 3 lớp - sóng vuông 0.40 50 185.000 - 210.000
    Panel PU 3 lớp - sóng vuông 0.45 50 210.000 - 235.000
    Panel PU 3 lớp - sóng vuông 0.50 75 245.000 - 275.000
    Panel PU 3 lớp - sóng ngói 0.45 50 230.000 - 260.000
    Panel PU 3 lớp - sóng ngói 0.50 75 270.000 - 300.000
    Panel PU 3 lớp - tường phẳng 0.40 50 190.000 - 220.000
    Panel PU 3 lớp - tường phẳng 0.45 50 215.000 - 240.000

    Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển. Đơn giá sẽ giảm khi mua số lượng lớn (trên 500m²).

    Lợi Ích Khi Mua Tôn Cách Nhiệt PU Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp và các sản phẩm thép xây dựng. Với hệ thống 3 nhà máy sản xuấthơn 50 kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng:

    • Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO.
    • Giá thành cạnh tranh nhất thị trường, không qua trung gian.
    • Giao hàng nhanh chóng trong nội thành TP.HCM (bao gồm Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Tân, Tân Phú, v.v.) từ 2-4 giờ sau khi đặt cọc.
    • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tính toán quy cách, khối lượng miễn phí.
    • Chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ trả chậm cho công trình lớn.

    Hướng Dẫn Lựa Chọn Panel PU Phù Hợp Với Công Trình

    Để chọn được sản phẩm tôn cách nhiệt PU tối ưu chi phí và hiệu quả, quý khách nên dựa vào các yếu tố sau:

    • Mục đích sử dụng: Làm mái hay vách? Kho lạnh hay nhà xưởng thông thường? Nếu là kho lạnh nên chọn độ dày PU ≥ 75mm.
    • Điều kiện khí hậu: Khu vực nắng nóng quanh năm ưu tiên lớp PU dày (100-120mm) để cách nhiệt tối đa.
    • Yêu cầu thẩm mỹ: Mái sóng ngói hoặc màu sắc theo bảng RAL tùy chọn.
    • Ngân sách: Nếu hạn chế về chi phí, nên chọn tôn mặt 0.4mm, PU 50mm là phổ thông và tiết kiệm.
    • Kết cấu khung kèo: Đảm bảo khung đủ chịu lực cho trọng lượng panel.

    Tham khảo thêm các bảng giá thép hình, thép hộp, xà gồ để có bộ khung vững chắc cho công trình: giá thép hình, giá xà gồ, giá thép tấm.

    Quy Trình Đặt Hàng Và Vận Chuyển Tại Quận 12

    Khi quý khách có nhu cầu mua tôn cách nhiệt PU tại Quận 12, quy trình đặt hàng tại Tôn Thép Sáng Chinh rất đơn giản:

    1. Liên hệ hotline hoặc đến trực tiếp văn phòng để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết.
    2. Chốt đơn hàng, ký hợp đồng (nếu số lượng lớn) hoặc xác nhận qua tin nhắn.
    3. Thanh toán đặt cọc 30-50% giá trị đơn hàng.
    4. Nhà máy sản xuất trong vòng 3-7 ngày tùy số lượng (hoặc giao ngay nếu có sẵn).
    5. Vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng đến tận chân công trình tại Quận 12 và các quận lân cận.
    6. Thanh toán số tiền còn lại sau khi nhận hàng, kiểm tra đủ số lượng và quy cách.

    Lưu ý: Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 500m² trở lên trong nội thành Quận 12.

    Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Lõi PU

    Lõi Polyurethane (PU) là thành phần quan trọng nhất quyết định chất lượng panel. Dưới đây là các thông số kỹ thuật điển hình của lõi PU dùng trong tôn cách nhiệt:

    • Khối lượng riêng: 38 – 45 kg/m³ (tiêu chuẩn), có thể nâng lên 50-55 kg/m³ theo yêu cầu.
    • Hệ số dẫn nhiệt: λ = 0.018 – 0.022 W/mK (ở 10°C), cực kỳ thấp so với bông thủy tinh (0.035) hay xốp EPS (0.032).
    • Độ bền nén: ≥ 150 kPa (ở 10% biến dạng).
    • Phản ứng với lửa: Đạt tiêu chuẩn DIN 4102 B2 (tự dập lửa), có thể sản xuất loại B1 khó cháy.
    • Độ hút nước: < 2% theo thể tích (rất thấp, không bị ẩm mốc).
    • Độ ổn định nhiệt: Từ -50°C đến +120°C (sử dụng cho kho lạnh và nhà xưởng thông thường).

    Những Lưu Ý Khi Thi Công Panel PU 3 Lớp

    Để đảm bảo tuổi thọ và phát huy tối đa tính năng của tôn cách nhiệt PU, cần tuân thủ một số điểm sau trong thi công:

    • Kiểm tra bề mặt khung thép, xà gồ phải phẳng, sạch, đúng cao độ.
    • Sử dụng vít bắn tôn chuyên dụng cho panel PU, chiều dài vít phù hợp với độ dày panel.
    • Chừa khe co giãn nhiệt cho các tấm panel dài trên 8m.
    • Thi công tránh va đập mạnh làm hỏng lớp tôn mặt.
    • Sử dụng keo silicon hoặc băng keo nhôm để xử lý các mối nối, góc cạnh, đảm bảo kín khít.
    • Không đi lại nhiều trên bề mặt panel trong quá trình lắp đặt nếu chưa có hệ thống giàn giáo bảo vệ.

    Nếu cần báo giá thép ống, thép hộp mạ kẽm cho khung, quý khách tham khảo thêm: giá thép ống, giá thép hộp.

    Chính Sách Bảo Hành Và Hậu Mãi

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp chính sách bảo hành rõ ràng cho sản phẩm tôn cách nhiệt PU:

    • Bảo hành lớp tôn mặt: 10 - 15 năm (không bong tróc, không gỉ sét từ bên trong).
    • Bảo hành lõi PU: 5 năm (không bị xẹp, không biến dạng, không hút ẩm).
    • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời công trình: tư vấn sửa chữa, thay thế khi cần thiết.

    Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc 24/7 qua các hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555. Kế toán: 0909 936 937. Hoặc gửi email về địa chỉ: thepsangchinh@gmail.com.

    So Sánh Panel PU Với Các Loại Tôn Cách Nhiệt Khác (EPS, Rockwool)

    Để giúp quý khách có cái nhìn tổng quan, dưới đây là bảng so sánh nhanh giữa Panel PU, Panel EPS và Panel Rockwool:

    Phòng cháy, cách âm chuyên dụng

    Tiêu chí Panel PU (Polyurethane) Panel EPS (Xốp) Panel Rockwool (Bông khoáng)
    Cách nhiệt Xuất sắc (λ=0.018-0.022) Khá (λ=0.032-0.038) Trung bình (λ=0.038-0.045)
    Chống cháy Tốt (B1, B2) Kém (B3 - dễ cháy) Rất tốt (A1 - không cháy)
    Trọng lượng Nhẹ (7-13 kg/m²) Rất nhẹ (6-10 kg/m²) Nặng (15-22 kg/m²)
    Cách âm Tốt Trung bình Rất tốt
    Kháng nước, ẩm Tuyệt đối Hút ẩm nhẹ Dễ hút ẩm, nặng
    Giá thành Trung bình - Cao Rẻ nhất Cao nhất
    Ứng dụng phổ biến Kho lạnh, nhà xưởng, dân dụng Nhà tạm, vách ngăn

    Kết luận: Panel PU là lựa chọn tối ưu về tổng thể nhờ cân bằng giữa cách nhiệt, chống cháy, trọng lượng và giá thành.

    Thông Tin Về Nhà Máy Và Hệ Thống Phân Phối Của Sáng Chinh Steel

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có trụ sở chính tại: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM. Công ty sở hữu 3 nhà máy sản xuất hiện đại:

    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (chuyên cán tôn – xà gồ).
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM (cán tôn – xà gồ).
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (sản xuất gia công kết cấu thép).

    Ngoài ra, công ty còn có hệ thống hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu… đảm bảo giao hàng nhanh chóng, kịp thời cho mọi công trình.

    Lời Khuyên Khi Mua Tôn Cách Nhiệt PU Quận 12

    Thị trường tôn cách nhiệt PU hiện có nhiều đơn vị cung cấp với chất lượng khác nhau. Để tránh mua phải hàng kém chất lượng (lõi PU tái chế, tôn mỏng non tải), quý khách nên lưu ý:

    • Chọn nhà cung cấp uy tín, có nhà máy sản xuất rõ ràng như Sáng Chinh Steel.
    • Yêu cầu cắt mẫu thực tế để kiểm tra độ dày tôn, lõi PU.
    • Tham khảo nhiều báo giá, nhưng không nên ham rẻ quá mức vì chất lượng không đảm bảo.
    • Kiểm tra chứng từ xuất xứ, CO, CQ (nếu có).
    • Hợp đồng ghi rõ quy cách, độ dày, màu sắc, thời gian giao hàng và bảo hành.

    Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Sáng Chinh Steel cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối. Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng giá thép hình i, thép tấm để hoàn thiện công trình: giá thép hình i.

    Lưu ý cuối: Mọi thông tin chi tiết về bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Quận 12, quý khách vui lòng truy cập đúng đường dẫn: https://sangchinhsteel.vn/ton-cach-nhiet-pu-quan-12/ để có báo giá mới nhất và chính xác nhất từ phòng kinh doanh. Cảm ơn quý khách đã quan tâm!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp Quận 12

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Quận 12 hiện nay được tính như thế nào?

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Quận 12 thường được tính dựa trên nhiều yếu tố như độ dày lớp tôn bề mặt (0.3mm – 0.5mm), độ dày lõi PU (16mm, 25mm, 50mm, 75mm, 100mm), tỷ trọng foam PU, loại sóng tôn (sóng vuông, sóng tròn hoặc dạng phẳng panel), thương hiệu sản xuất và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào biến động thị trường thép và chi phí vận chuyển đến khu vực Quận 12. Với đơn hàng lớn cho nhà xưởng, kho lạnh hoặc công trình dân dụng, khách hàng thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ.

    Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp khác nhau ở điểm nào?

    Tôn cách nhiệt PU thông thường là dạng tôn có lớp PU được phun hoặc ép trực tiếp, trong khi Panel PU 3 lớp là sản phẩm được sản xuất sẵn theo dạng tấm hoàn chỉnh gồm 2 lớp tôn mạ kẽm hoặc mạ màu bên ngoài và lõi PU ở giữa. Panel PU 3 lớp có độ đồng đều cao hơn, khả năng cách nhiệt và cách âm tốt hơn, độ kín khít cao giúp hạn chế thất thoát nhiệt. Ngoài ra, panel còn giúp thi công nhanh, tiết kiệm thời gian lắp đặt, rất phù hợp cho công trình tại Quận 12 như nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch và nhà tiền chế.

    Giá Panel PU 3 lớp tại Quận 12 hiện nay dao động bao nhiêu?

    Giá Panel PU 3 lớp tại Quận 12 thường dao động tùy theo độ dày lõi và loại tôn sử dụng. Các loại panel mỏng từ 16mm – 25mm thường có giá thấp hơn, phù hợp làm vách ngăn văn phòng, nhà tạm hoặc công trình dân dụng. Trong khi đó, panel 50mm – 100mm có giá cao hơn do khả năng cách nhiệt vượt trội, thường được sử dụng cho kho lạnh, nhà máy chế biến thực phẩm hoặc công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo số lượng đặt hàng và yêu cầu cắt theo kích thước riêng.

    Panel PU 3 lớp có ưu điểm gì khi sử dụng tại Quận 12?

    Panel PU 3 lớp mang lại nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng cách nhiệt rất tốt giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình, tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm mát, điều hòa. Đồng thời, vật liệu này còn có khả năng cách âm hiệu quả, hạn chế tiếng ồn từ môi trường bên ngoài – đặc biệt phù hợp khu vực đô thị đông đúc như Quận 12. Panel nhẹ giúp giảm tải trọng công trình, dễ vận chuyển và lắp đặt nhanh chóng. Bề mặt tôn được xử lý chống gỉ sét, tăng độ bền và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    Nên chọn độ dày Panel PU bao nhiêu là phù hợp cho công trình tại Quận 12?

    Việc lựa chọn độ dày Panel PU phụ thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể. Nếu dùng cho vách ngăn văn phòng, nhà ở hoặc công trình tạm tại Quận 12 thì nên chọn loại 16mm – 25mm để tối ưu chi phí. Nếu sử dụng cho nhà xưởng nhỏ, kho chứa hàng thì nên chọn 50mm để đảm bảo khả năng cách nhiệt cơ bản. Đối với kho lạnh, phòng sạch hoặc công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ, nên sử dụng panel từ 75mm – 100mm để đạt hiệu quả cách nhiệt tối ưu và ổn định lâu dài.

    Mua tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 12 ở đâu uy tín?

    Khách hàng tại Quận 12 nên lựa chọn các đơn vị phân phối vật liệu xây dựng uy tín, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO-CQ và chính sách bảo hành rõ ràng. Những đơn vị uy tín thường cung cấp đa dạng độ dày Panel PU, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và giao hàng tận nơi nhanh chóng trong khu vực TP.HCM. Ngoài ra, khách hàng còn được tư vấn kỹ thuật để lựa chọn đúng loại panel phù hợp với từng loại công trình, giúp tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

    Quy trình đặt mua Panel PU 3 lớp tại Quận 12 diễn ra như thế nào?

    Quy trình đặt hàng Panel PU 3 lớp thường bắt đầu bằng việc tiếp nhận thông tin về nhu cầu sử dụng, diện tích công trình và độ dày mong muốn. Sau đó, đơn vị cung cấp sẽ tư vấn loại panel phù hợp, báo giá chi tiết theo số lượng và yêu cầu kỹ thuật. Khi khách hàng xác nhận đơn hàng, sản phẩm sẽ được tiến hành sản xuất hoặc cắt theo kích thước yêu cầu. Cuối cùng là khâu vận chuyển và bàn giao tận công trình tại Quận 12, đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng.

    Panel PU 3 lớp có phù hợp với nhà xưởng tại Quận 12 không?

    Panel PU 3 lớp rất phù hợp với nhà xưởng tại Quận 12 nhờ khả năng cách nhiệt tốt, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong, giảm chi phí điện năng cho hệ thống làm mát. Ngoài ra, panel còn có độ bền cao, chịu được điều kiện môi trường công nghiệp, hạn chế ăn mòn và dễ vệ sinh. Việc thi công nhanh chóng giúp rút ngắn thời gian xây dựng, giảm chi phí nhân công, rất phù hợp cho các doanh nghiệp cần đưa công trình vào hoạt động sớm.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777