Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp tại Quận 12
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp là những vật liệu xây dựng tiên tiến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế, mái vòm, và các công trình dân dụng yêu cầu khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống ồn vượt trội. Tại Quận 12, TP.HCM, nhu cầu sử dụng tôn cách nhiệt PU ngày càng tăng cao nhờ vào đặc tính ưu việt và tuổi thọ lâu dài. Bài viết dưới đây cung cấp bảng quy cách chi tiết, thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm, ứng dụng và báo giá tham khảo cho dòng sản phẩm này. Quý khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình của mình.

Trước khi đi vào chi tiết, chúng tôi xin lưu ý rằng bảng báo giá cụ thể đã có sẵn theo yêu cầu. Phần này sẽ tập trung vào quy cách sản phẩm và các thông tin liên quan khác. Để tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng khác như giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống hay giá thép hình i, quý khách vui lòng truy cập các phẩm riêng.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết các dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày trên một dòng riêng, có viền, cellpadding và cellspacing để dễ dàng theo dõi. Bảng bao gồm các thông số: độ dày tôn mặt, độ dày lớp PU, chiều rộng tấm, chiều dài tiêu chuẩn, màu sắc và trọng lượng tham khảo.
| Độ dày tôn mặt (mm) | Độ dày lớp PU (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Chiều dài tiêu chuẩn (m) | Màu sắc | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.40 | 30 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 7.5 |
| 0.45 | 40 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 8.2 |
| 0.45 | 50 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 8.5 |
| 0.50 | 50 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 9.1 |
| 0.50 | 75 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 9.8 |
| 0.55 | 75 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 10.5 |
| 0.55 | 100 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 11.2 |
| 0.60 | 100 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 12.0 |
| 0.60 | 120 | 1000 | ≤ 12 | Trắng, Xanh, Đỏ, Vàng, Ghi | 12.8 |
Lưu ý: Bảng quy cách trên chỉ mang tính tham khảo. Sản phẩm có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng về chiều dài, màu sắc RAL hoặc độ dày tôn mặt khác (0.35mm – 0.80mm). Để có báo giá chính xác và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
Cấu Tạo Và Đặc Điểm Nổi Bật Của Panel PU 3 Lớp
Panel PU 3 lớp (còn gọi là panel cách nhiệt PU) có cấu tạo gồm 3 lớp: lớp tôn ngoài (thường là tôn mạ màu hoặc mạ kẽm), lõi PU (Polyurethane – chất liệu cách nhiệt, cách âm hàng đầu) và lớp tôn trong (có thể là tôn trơn hoặc tôn sóng). Nhờ cấu trúc này, sản phẩm đạt được những ưu điểm vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt tuyệt vời: Hệ số dẫn nhiệt của PU chỉ từ 0.018 – 0.028 W/mK, giúp giảm nhiệt độ mái nhà xuống từ 5-10°C so với tôn thường.
- Chống ồn hiệu quả: Lõi PU dày đặc hấp thụ âm thanh, giảm tiếng ồn từ mưa, gió, môi trường bên ngoài.
- Trọng lượng nhẹ: Panel PU có trọng lượng chỉ từ 7-13 kg/m², giảm tải trọng lên kết cấu khung thép, tiết kiệm chi phí móng và khung.
- Chịu lực tốt: Với độ dày tôn mặt từ 0.4-0.6mm, panel chịu được tải trọng gió bão, va đập cơ học.
- Thi công nhanh chóng: Tấm panel có khớp nối âm dương, dễ dàng lắp ghép, tiết kiệm thời gian và nhân công.
- Không thấm nước, chống cháy: Lõi PU có khả năng tự dập lửa, đạt tiêu chuẩn cháy B1, B2 theo quy định.
Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn Cách Nhiệt PU Tại Quận 12 Và Các Khu Vực Lân Cận
Nhờ tính năng vượt trội, tôn cách nhiệt PU và panel PU 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình:
- Nhà xưởng, nhà máy sản xuất: Giảm nhiệt, tiết kiệm điện năng cho hệ thống điều hòa, quạt thông gió.
- Kho lạnh, kho đông lạnh: Duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế thất thoát nhiệt.
- Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: Làm mái, vách ngăn, tường bao.
- Siêu thị, trung tâm thương mại, showroom: Yêu cầu tính thẩm mỹ cao và cách âm.
- Nhà ở dân dụng, biệt thự mái thái: Chống nóng hiệu quả, tạo không gian sống thoải mái.
- Công trình công cộng: bệnh viện, trường học, khách sạn.
Tại Quận 12 – khu vực đang phát triển mạnh về công nghiệp và đô thị, các sản phẩm của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn đáp ứng tốt nhu cầu của các nhà thầu, chủ đầu tư nhờ chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh.
Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp Quận 12 (Tham Khảo)
Lưu ý: Bảng báo giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình của bạn, hãy liên hệ hotline bên dưới.
| Quy cách | Độ dày tôn mặt (mm) | Độ dày PU (mm) | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|
| Panel PU 3 lớp - sóng vuông | 0.40 | 50 | 185.000 - 210.000 |
| Panel PU 3 lớp - sóng vuông | 0.45 | 50 | 210.000 - 235.000 |
| Panel PU 3 lớp - sóng vuông | 0.50 | 75 | 245.000 - 275.000 |
| Panel PU 3 lớp - sóng ngói | 0.45 | 50 | 230.000 - 260.000 |
| Panel PU 3 lớp - sóng ngói | 0.50 | 75 | 270.000 - 300.000 |
| Panel PU 3 lớp - tường phẳng | 0.40 | 50 | 190.000 - 220.000 |
| Panel PU 3 lớp - tường phẳng | 0.45 | 50 | 215.000 - 240.000 |
Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển. Đơn giá sẽ giảm khi mua số lượng lớn (trên 500m²).
Lợi Ích Khi Mua Tôn Cách Nhiệt PU Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên cung cấp tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp và các sản phẩm thép xây dựng. Với hệ thống 3 nhà máy sản xuất và hơn 50 kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO.
- Giá thành cạnh tranh nhất thị trường, không qua trung gian.
- Giao hàng nhanh chóng trong nội thành TP.HCM (bao gồm Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Tân, Tân Phú, v.v.) từ 2-4 giờ sau khi đặt cọc.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ tính toán quy cách, khối lượng miễn phí.
- Chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ trả chậm cho công trình lớn.
Hướng Dẫn Lựa Chọn Panel PU Phù Hợp Với Công Trình
Để chọn được sản phẩm tôn cách nhiệt PU tối ưu chi phí và hiệu quả, quý khách nên dựa vào các yếu tố sau:
- Mục đích sử dụng: Làm mái hay vách? Kho lạnh hay nhà xưởng thông thường? Nếu là kho lạnh nên chọn độ dày PU ≥ 75mm.
- Điều kiện khí hậu: Khu vực nắng nóng quanh năm ưu tiên lớp PU dày (100-120mm) để cách nhiệt tối đa.
- Yêu cầu thẩm mỹ: Mái sóng ngói hoặc màu sắc theo bảng RAL tùy chọn.
- Ngân sách: Nếu hạn chế về chi phí, nên chọn tôn mặt 0.4mm, PU 50mm là phổ thông và tiết kiệm.
- Kết cấu khung kèo: Đảm bảo khung đủ chịu lực cho trọng lượng panel.
Tham khảo thêm các bảng giá thép hình, thép hộp, xà gồ để có bộ khung vững chắc cho công trình: giá thép hình, giá xà gồ, giá thép tấm.
Quy Trình Đặt Hàng Và Vận Chuyển Tại Quận 12
Khi quý khách có nhu cầu mua tôn cách nhiệt PU tại Quận 12, quy trình đặt hàng tại Tôn Thép Sáng Chinh rất đơn giản:
- Liên hệ hotline hoặc đến trực tiếp văn phòng để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết.
- Chốt đơn hàng, ký hợp đồng (nếu số lượng lớn) hoặc xác nhận qua tin nhắn.
- Thanh toán đặt cọc 30-50% giá trị đơn hàng.
- Nhà máy sản xuất trong vòng 3-7 ngày tùy số lượng (hoặc giao ngay nếu có sẵn).
- Vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng đến tận chân công trình tại Quận 12 và các quận lân cận.
- Thanh toán số tiền còn lại sau khi nhận hàng, kiểm tra đủ số lượng và quy cách.
Lưu ý: Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 500m² trở lên trong nội thành Quận 12.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Lõi PU
Lõi Polyurethane (PU) là thành phần quan trọng nhất quyết định chất lượng panel. Dưới đây là các thông số kỹ thuật điển hình của lõi PU dùng trong tôn cách nhiệt:
- Khối lượng riêng: 38 – 45 kg/m³ (tiêu chuẩn), có thể nâng lên 50-55 kg/m³ theo yêu cầu.
- Hệ số dẫn nhiệt: λ = 0.018 – 0.022 W/mK (ở 10°C), cực kỳ thấp so với bông thủy tinh (0.035) hay xốp EPS (0.032).
- Độ bền nén: ≥ 150 kPa (ở 10% biến dạng).
- Phản ứng với lửa: Đạt tiêu chuẩn DIN 4102 B2 (tự dập lửa), có thể sản xuất loại B1 khó cháy.
- Độ hút nước: < 2% theo thể tích (rất thấp, không bị ẩm mốc).
- Độ ổn định nhiệt: Từ -50°C đến +120°C (sử dụng cho kho lạnh và nhà xưởng thông thường).
Những Lưu Ý Khi Thi Công Panel PU 3 Lớp
Để đảm bảo tuổi thọ và phát huy tối đa tính năng của tôn cách nhiệt PU, cần tuân thủ một số điểm sau trong thi công:
- Kiểm tra bề mặt khung thép, xà gồ phải phẳng, sạch, đúng cao độ.
- Sử dụng vít bắn tôn chuyên dụng cho panel PU, chiều dài vít phù hợp với độ dày panel.
- Chừa khe co giãn nhiệt cho các tấm panel dài trên 8m.
- Thi công tránh va đập mạnh làm hỏng lớp tôn mặt.
- Sử dụng keo silicon hoặc băng keo nhôm để xử lý các mối nối, góc cạnh, đảm bảo kín khít.
- Không đi lại nhiều trên bề mặt panel trong quá trình lắp đặt nếu chưa có hệ thống giàn giáo bảo vệ.
Nếu cần báo giá thép ống, thép hộp mạ kẽm cho khung, quý khách tham khảo thêm: giá thép ống, giá thép hộp.
Chính Sách Bảo Hành Và Hậu Mãi
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp chính sách bảo hành rõ ràng cho sản phẩm tôn cách nhiệt PU:
- Bảo hành lớp tôn mặt: 10 - 15 năm (không bong tróc, không gỉ sét từ bên trong).
- Bảo hành lõi PU: 5 năm (không bị xẹp, không biến dạng, không hút ẩm).
- Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời công trình: tư vấn sửa chữa, thay thế khi cần thiết.
Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc 24/7 qua các hotline: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555. Kế toán: 0909 936 937. Hoặc gửi email về địa chỉ: thepsangchinh@gmail.com.
So Sánh Panel PU Với Các Loại Tôn Cách Nhiệt Khác (EPS, Rockwool)
Để giúp quý khách có cái nhìn tổng quan, dưới đây là bảng so sánh nhanh giữa Panel PU, Panel EPS và Panel Rockwool:
Phòng cháy, cách âm chuyên dụng
| Tiêu chí | Panel PU (Polyurethane) | Panel EPS (Xốp) | Panel Rockwool (Bông khoáng) |
|---|---|---|---|
| Cách nhiệt | Xuất sắc (λ=0.018-0.022) | Khá (λ=0.032-0.038) | Trung bình (λ=0.038-0.045) |
| Chống cháy | Tốt (B1, B2) | Kém (B3 - dễ cháy) | Rất tốt (A1 - không cháy) |
| Trọng lượng | Nhẹ (7-13 kg/m²) | Rất nhẹ (6-10 kg/m²) | Nặng (15-22 kg/m²) |
| Cách âm | Tốt | Trung bình | Rất tốt |
| Kháng nước, ẩm | Tuyệt đối | Hút ẩm nhẹ | Dễ hút ẩm, nặng |
| Giá thành | Trung bình - Cao | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Ứng dụng phổ biến | Kho lạnh, nhà xưởng, dân dụng | Nhà tạm, vách ngăn | |
Kết luận: Panel PU là lựa chọn tối ưu về tổng thể nhờ cân bằng giữa cách nhiệt, chống cháy, trọng lượng và giá thành.
Thông Tin Về Nhà Máy Và Hệ Thống Phân Phối Của Sáng Chinh Steel
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có trụ sở chính tại: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM. Công ty sở hữu 3 nhà máy sản xuất hiện đại:
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM (chuyên cán tôn – xà gồ).
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM (cán tôn – xà gồ).
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM (sản xuất gia công kết cấu thép).
Ngoài ra, công ty còn có hệ thống hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu… đảm bảo giao hàng nhanh chóng, kịp thời cho mọi công trình.
Lời Khuyên Khi Mua Tôn Cách Nhiệt PU Quận 12
Thị trường tôn cách nhiệt PU hiện có nhiều đơn vị cung cấp với chất lượng khác nhau. Để tránh mua phải hàng kém chất lượng (lõi PU tái chế, tôn mỏng non tải), quý khách nên lưu ý:
- Chọn nhà cung cấp uy tín, có nhà máy sản xuất rõ ràng như Sáng Chinh Steel.
- Yêu cầu cắt mẫu thực tế để kiểm tra độ dày tôn, lõi PU.
- Tham khảo nhiều báo giá, nhưng không nên ham rẻ quá mức vì chất lượng không đảm bảo.
- Kiểm tra chứng từ xuất xứ, CO, CQ (nếu có).
- Hợp đồng ghi rõ quy cách, độ dày, màu sắc, thời gian giao hàng và bảo hành.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Sáng Chinh Steel cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối. Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng giá thép hình i, thép tấm để hoàn thiện công trình: giá thép hình i.
Lưu ý cuối: Mọi thông tin chi tiết về bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Quận 12, quý khách vui lòng truy cập đúng đường dẫn: https://sangchinhsteel.vn/ton-cach-nhiet-pu-quan-12/ để có báo giá mới nhất và chính xác nhất từ phòng kinh doanh. Cảm ơn quý khách đã quan tâm!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/