Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 11
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đang là giải pháp vật liệu xây dựng hàng đầu hiện nay nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống nóng hiệu quả và độ bền cao. Tại khu vực Quận 11, TP.HCM, nhu cầu sử dụng tôn PU ngày càng tăng cao, đặc biệt cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy chế biến thực phẩm, hoặc mái ấm cho các công trình dân dụng. Sản phẩm không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng điện cho hệ thống điều hòa, làm mát mà còn đảm bảo môi trường sống và làm việc luôn ổn định, dễ chịu.

Hiểu được nhu cầu đó, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp đa dạng các dòng tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp với quy cách rõ ràng, tiêu chuẩn kỹ thuật chính xác. Dưới đây là chi tiết về bảng quy cách sản phẩm, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn loại panel phù hợp cho công trình của mình tại Quận 11 và các khu vực lân cận.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp
Bảng dưới đây liệt kê các tiêu chuẩn kỹ thuật và kích thước cơ bản của sản phẩm panel PU 3 lớp. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày trên một dòng riêng biệt với border, cellpadding và cellspacing để dễ dàng theo dõi.
| Độ dày panel (mm) | Độ dày 2 lớp tôn mặt (mm) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài tối đa (mm) | Lõi PU tỷ trọng (kg/m³) | Khả năng cách nhiệt (W/mK) |
|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 0.40 - 0.50 | 1000 | 12000 | 40 ± 2 | 0.020 - 0.025 |
| 75 | 0.40 - 0.50 | 1000 | 12000 | 40 ± 2 | 0.020 - 0.025 |
| 100 | 0.40 - 0.55 | 1000 | 12000 | 40 ± 2 | 0.020 - 0.023 |
| 120 | 0.45 - 0.60 | 1000 | 12000 | 42 ± 2 | 0.019 - 0.022 |
| 150 | 0.45 - 0.60 | 1000 | 12000 | 42 ± 2 | 0.019 - 0.022 |
| 200 | 0.50 - 0.65 | 1000 | 12000 | 45 ± 2 | 0.018 - 0.020 |
Lưu ý: Quy cách trên có thể thay đổi tùy theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn chi tiết nhất.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Panel PU 3 Lớp
Panel PU 3 lớp (còn gọi là panel cách nhiệt polyurethane) có cấu tạo gồm 2 mặt ngoài là tôn mạ màu hoặc tôn kẽm, lõi giữa là bọt PU cứng được tạo bọt tại chỗ, liên kết hoàn hảo với lớp tôn tạo nên sản phẩm có độ cứng và khả năng chịu lực tốt.
Khả năng cách nhiệt vượt trội
Với hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ từ 0.018 – 0.025 W/mK, panel PU giữ nhiệt tuyệt vời cho kho lạnh, hoặc ngăn nhiệt bức xạ mặt trời triệt để cho nhà xưởng, mái che. So với các loại vật liệu cách nhiệt thông thường, tôn cách nhiệt PU giúp tiết kiệm năng lượng lên đến 30-40%.
Trọng lượng nhẹ, dễ thi công
Trọng lượng trung bình của panel PU 3 lớp chỉ khoảng 10 - 15 kg/m², giúp giảm tải trọng lên kết cấu khung thép. Điều này đặc biệt có lợi khi kết hợp với thép hình, xà gồ hoặc thép hộp mạ kẽm chất lượng từ Sáng Chinh Steel, giúp thi công nhanh chóng, rút ngắn thời gian hoàn thành công trình.
Khả năng chống cháy, chống ẩm, chống nấm mốc
Lõi PU có cấu trúc tế bào kín, không hút nước, do đó panel PU 3 lớp có khả năng chống ẩm, chống mốc tuyệt đối. Ngoài ra, nhiều dòng panel còn đạt tiêu chuẩn chống cháy như B1, B2, A, đảm bảo an toàn cao cho công trình.
Ứng Dụng Phổ Biến Của Tôn Cách Nhiệt PU Tại Quận 11
Nhờ những tính năng ưu việt, tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Nhà xưởng, nhà máy sản xuất: Đặc biệt là các khu công nghiệp, nhà máy cần duy trì nhiệt độ ổn định như điện tử, dệt may, chế biến thực phẩm.
- Kho lạnh, kho đông lạnh: Với khả năng cách nhiệt cực tốt, giữ lạnh lâu, giảm chi phí vận hành.
- Nhà tiền chế, nhà thép tiền chế: Kết hợp cùng thép tấm mạ kẽm, thép ống và thép hình i tạo nên hệ khung siêu bền vững.
- Văn phòng, phòng sạch, bệnh viện, trường học: Đảm bảo yếu tố thẩm mỹ và cách âm, cách nhiệt tốt.
- Công trình dân dụng: Mái che, sân thượng, nhà xưởng nhỏ lẻ tại Quận 11 giúp giảm nóng hiệu quả.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Panel PU 3 Lớp
Tiết kiệm chi phí lâu dài: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn tôn thường, nhưng nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội, bạn sẽ tiết kiệm đáng kể tiền điện cho việc làm mát hoặc sưởi ấm. Đồng thời, tuổi thọ sản phẩm cao, ít phải bảo trì, thay thế.
Thân thiện môi trường: Lõi PU không chứa CFC (chất làm suy giảm tầng ozone) và có thể tái chế. Việc giảm tiêu thụ năng lượng cũng góp phần giảm phát thải khí nhà kính.
Đa dạng màu sắc và mẫu mã: Lớp tôn mặt ngoài có nhiều màu sắc (trắng xanh, đỏ, xanh rêu, ghi, kem…) và dạng sóng (tấm phẳng, sóng tròn, sóng vuông) đáp ứng mọi yêu cầu thẩm mỹ của công trình.
Hệ Thống Phân Phối Và Kho Bãi Của Sáng Chinh Steel
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào có hệ thống nhà máy và kho bãi rộng khắp TP.HCM, đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến Quận 11 và các quận huyện lân cận:
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- Hệ thống: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm và hệ thống máy móc hiện đại, Sáng Chinh Steel cam kết mang đến cho khách hàng tại Quận 11 những sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính hãng, đúng quy cách, giá cạnh tranh nhất thị trường.
Để được tư vấn chi tiết về bảng quy cách cũng như nhận báo giá tôn cách nhiệt PU mới nhất tại Quận 11, quý khách vui lòng liên hệ qua email: thepsangchinh@gmail.com hoặc các hotline 24/7: 097 5555 055 (PK1), 0907 137 555 (PK2), 0937 200 900 (PK3), 0949 286 777 (PK4).
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH trân trọng hợp tác cùng quý khách hàng!
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/