Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Quận 10
Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và cải tạo công trình ngày càng tăng cao, việc lựa chọn vật liệu lợp mái, làm tường hoặc trần cách nhiệt hiệu quả luôn là mối quan tâm hàng đầu của các chủ đầu tư, nhà thầu cũng như hộ gia đình. Đặc biệt, tại khu vực Quận 10, TP. Hồ Chí Minh, với khí hậu nóng ẩm quanh năm và mật độ xây dựng dày đặc, giải pháp tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đã trở thành lựa chọn tối ưu nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn, chống cháy và trọng lượng nhẹ.

Hiểu được nhu cầu đó, bài viết này cung cấp chi tiết Bảng quy cách kỹ thuật của dòng sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp đang được phân phối bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại khu vực Quận 10. Nội dung tập trung vào các thông số quan trọng như độ dày, chiều rộng hiệu dụng, lớp mạ, tiêu chuẩn chống cháy,... giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với công trình của mình.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bên cạnh dòng panel cách nhiệt, Quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng khác từ Sáng Chinh Steel tại các sản phẩm sau: giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống và giá thép hình i.
Bảng Quy Cách Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 lớp
Bảng dưới đây liệt kê các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của sản phẩm tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp. Mỗi dòng dữ liệu là một quy cách sản phẩm cụ thể.
| Độ dày tổng thể (mm) | Độ dày 2 mặt tôn (mm) | Chiều rộng hiệu dụng (mm) | Mật độ lõi PU (kg/m³) | Lớp mạ (g/m²) | Tiêu chuẩn chống cháy |
|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | 40 ± 2 | Z180 | B3 (Chống cháy kém) |
| 30 | 0.40 - 0.60 | 1000 - 1200 | 40 ± 2 | Z180 - Z275 | B3 |
| 40 | 0.40 - 0.60 | 1000 - 1200 | 42 ± 2 | Z275 | B2 (Chống cháy trung bình) |
| 50 | 0.45 - 0.65 | 1000 - 1200 | 42 ± 2 | Z275 | B2 |
| 60 | 0.45 - 0.70 | 1000 - 1200 | 45 ± 2 | Z275 | B1 (Chống cháy tốt) |
| 75 | 0.50 - 0.80 | 1000 - 1200 | 45 ± 2 | Z275 hoặc AZ150 | B1 |
| 100 | 0.50 - 0.80 | 1000 - 1200 | 48 ± 2 | AZ150 | A (Không cháy) |
| 120 | 0.55 - 0.85 | 1000 | 48 ± 2 | AZ150 | A |
| 150 | 0.60 - 0.90 | 1000 | 50 ± 2 | AZ150 | A |
| 200 | 0.65 - 1.00 | 1000 | 50 ± 2 | AZ150 | A |
Giải thích một số thông số trong bảng quy cách
Độ dày tổng thể (mm): Là bề dày toàn bộ panel, bao gồm 2 lớp tôn ngoài và lớp lõi PU ở giữa. Các độ dày phổ biến từ 25mm đến 200mm, ứng với nhu cầu cách nhiệt, cách âm khác nhau. Công trình mái thường dùng 40-60mm, tường hoặc kho lạnh dùng 75-200mm.
Độ dày 2 mặt tôn (mm): Là độ dày của từng lớp thép tấm ở bề mặt. Thông số càng lớn, khả năng chịu lực và độ bền của tấm panel càng cao.
Chiều rộng hiệu dụng (mm): Chiều rộng thực tế có thể sử dụng của mỗi tấm panel khi lắp ghép, không tính phần biên âm dương. Tôn cách nhiệt PU thường có chiều rộng hiệu dụng 1000mm hoặc 1200mm.
Mật độ lõi PU (kg/m³): Mật độ khối của lõi Polyurethane. Mật độ càng cao, khả năng chịu nén, cách nhiệt và độ cứng của panel càng tốt. Tiêu chuẩn thường từ 40-50 kg/m³.
Lớp mạ (g/m²): Trọng lượng lớp mạ kẽm (Z) hoặc mạ nhôm kẽm (AZ) trên bề mặt tôn. Chỉ số càng cao, khả năng chống gỉ sét và tuổi thọ sản phẩm càng lâu. Phổ biến là Z180, Z275 (mạ kẽm) và AZ150 (mạ nhôm kẽm).
Tiêu chuẩn chống cháy: Phân hạng khả năng phản ứng với lửa của tấm panel. A: Không cháy – đạt tiêu chuẩn cao nhất; B1: Chống cháy tốt, khó bắt lửa; B2: Chống cháy trung bình; B3: Dễ cháy, hạn chế sử dụng ở nơi yêu cầu an toàn cao.
Lợi ích vượt trội của Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp ngày càng được ưa chuộng bởi tổng hòa các ưu điểm: khả năng cách nhiệt vượt trội gấp 2-3 lần so với tôn thường kết hợp với bông thủy tinh; trọng lượng nhẹ giúp giảm tải cho kết cấu khung kèo; lắp đặt nhanh nhờ hệ thống âm dương khớp nối; bề mặt tôn phủ màu hoặc mạ kẽm chống ăn mòn, tuổi thọ cao; đồng thời lõi PU còn có khả năng chống ồn và cản nhiệt hiệu quả, giúp tiết kiệm năng lượng cho điều hòa.
Đặc biệt, với các công trình tại Quận 10 như nhà xưởng, văn phòng, showroom, quán cà phê, hoặc thậm chí là các căn hộ, biệt thự, việc sử dụng panel PU 3 lớp giúp không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm tiếng ồn từ bên ngoài và đảm bảo an toàn phòng cháy hơn hẳn các loại tôn lạnh thông thường.
Hình thức mua hàng và bảo hành tại Sáng Chinh Steel
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp với đầy đủ quy cách theo bảng trên. Sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch hoặc sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, có chứng từ CO, CQ rõ ràng. Quý khách tại Quận 10 và các khu vực lân cận có thể đặt hàng qua hotline hoặc đến trực tiếp hệ thống văn phòng, nhà máy của công ty:
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM.
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
Hệ thống: Hơn 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email liên hệ: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937.
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Lưu ý: Đơn giá sản phẩm thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng, Quý khách vui lòng yêu cầu báo giá mới nhất từ phòng kinh doanh. Bảng quy cách trên có giá trị tham khảo kỹ thuật, áp dụng cho các đơn hàng chính thức.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/