Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là giải pháp vật liệu lợp mái và vách ngăn hiệu quả hàng đầu hiện nay, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm tại TP. Hồ Chí Minh. Cấu tạo 3 lớp gồm hai mặt ngoài là tôn màu cao cấp và lõi giữa là bọt PU cứng, mang đến khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn, chống cháy lan và độ bền cao.

Tại khu vực Quận 1, nhu cầu sử dụng panel PU cho nhà xưởng, văn phòng, showroom, nhà hàng khách sạn ngày càng tăng nhờ tính thẩm mỹ và tiết kiệm điện năng. Dưới đây là bảng báo giá, quy cách chi tiết và những thông tin hữu ích về sản phẩm.
Tổng quan về panel PU 3 lớp
Panel PU 3 lớp là sự kết hợp hoàn hảo giữa lớp tôn mặt trước (thường là sóng vuông hoặc sóng tròn), lõi PU tỷ trọng cao (40-42 kg/m³) và lớp tôn mặt dưới phẳng hoặc kẻ chỉ. Nhờ tính năng tự dập lửa (chứng nhận khả năng chống cháy B1, B2 theo tiêu chuẩn), panel PU rất an toàn cho công trình. Đặc biệt, hệ số dẫn nhiệt thấp (λ ≈ 0.018 - 0.022 W/m·K) giúp giảm chi phí vận hành điều hòa, cách nhiệt hiệu quả hơn nhiều so với tôn thường hoặc bông thủy tinh.
Ưu điểm vượt trội của tôn cách nhiệt PU Quận 1
So với các loại vật liệu truyền thống, tôn panel PU mang lại nhiều lợi ích: trọng lượng nhẹ (chỉ 7-12 kg/m² tùy độ dày), thi công nhanh, khả năng chống ẩm mốc tuyệt đối do lõi PU không thấm nước, cách âm tốt (giảm 25-30 dB), tuổi thọ lên đến 30-50 năm không bị xuống cấp. Đặc biệt, tại Quận 1 - nơi có mật độ xây dựng cao và yêu cầu thẩm mỹ nghiêm ngặt, panel PU có thể uốn cong theo yêu cầu, đa dạng màu sắc (trắng, xanh, kem, ghi) và sóng tôn (vuông, tròn, hoa sen).
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách panel PU 3 lớp - thông số kỹ thuật
Bảng dưới đây trình bày chi tiết các quy cách tiêu chuẩn của tôn cách nhiệt PU do Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp tại Quận 1. Mỗi dòng là một thông số về độ dày, khổ rộng, chiều dài, trọng lượng và khả năng chịu lực tương ứng.
| Độ dày panel (mm) | Độ dày tôn mặt (mm) | Khổ rộng hiệu dụng (m) | Chiều dài tối đa (m) | Trọng lượng (kg/m²) | Hệ số truyền nhiệt (W/m²·K) | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.35 - 0.40 | 1.00 / 1.10 | 12 | 7.2 | 0.68 | Mái che, vách ngăn kho, nhà tiền chế |
| 40 | 0.35 - 0.42 | 1.00 / 1.10 | 14 | 8.5 | 0.52 | Phòng lạnh, nhà xưởng có điều hòa |
| 50 | 0.40 - 0.45 | 1.00 / 1.15 | 16 | 9.8 | 0.42 | Kho bảo quản thực phẩm, nhà hàng |
| 60 | 0.42 - 0.50 | 1.10 | 18 | 11.2 | 0.35 | Trung tâm thương mại, văn phòng |
| 75 | 0.45 - 0.50 | 1.10 | 20 | 12.5 | 0.28 | Phòng sạch, bệnh viện, khách sạn |
| 100 | 0.45 - 0.55 | 1.15 | 22 | 14.0 | 0.21 | Kho đông lạnh, nhà máy chế biến |
Ghi chú: Chiều dài panel PU có thể cắt theo yêu cầu từ 2m đến 22m. Màu sắc: trắng sứ, xanh ngọc, xanh lam, kem, đỏ, ghi xám. Liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn cách nhiệt PU Quận 1 cập nhật theo số lượng và quy cách.
Các sản phẩm thép liên quan - báo giá tham khảo
Ngoài panel PU 3 lớp, để hoàn thiện công trình, quý khách hàng tại Quận 1 có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Dưới đây là danh sách các báo giá cho thép hình, thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ống và thép hình I.
Thép hình các loại
Thép hình I, U, V, H được sử dụng làm khung kết cấu chịu lực cho nhà xưởng lợp panel PU. Xem chi tiết báo giá thép hình tại: Bảng báo giá thép hình I U V H. Riêng thép hình I có thông số cụ thể hơn tại: Báo giá thép hình I.
Thép hộp mạ kẽm và thép ống
Thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm làm xà gồ, khung vách. Tham khảo giá mới nhất: Báo giá thép hộp mạ kẽm. Đối với thép ống tròn, vui lòng xem: Báo giá thép ống mạ kẽm.
Thép tấm và xà gồ
Thép tấm mạ kém dùng làm sàn, bệ đỡ: Báo giá thép tấm mạ kẽm. Xà gồ C, Z, U mạ kẽm đi kèm với panel PU: Bảng báo giá xà gồ.
Ứng dụng thực tế của panel PU 3 lớp tại Quận 1
Nhờ khả năng cách nhiệt, chống ồn và tính thẩm mỹ cao, tôn cách nhiệt PU được sử dụng rộng rãi cho hệ thống mái nhà hàng, quán cafe, văn phòng cho thuê, trung tâm triển lãm ngay trung tâm Quận 1. Một số dự án điển hình: mái che sân thượng cho các tòa nhà trên đường Lê Lợi, vách ngăn phòng lạnh cho nhà hàng Nhật trên đường Đồng Khởi, hay xưởng may thời trang cao cấp tại khu vực Cầu Ông Lãnh. Lõi PU có tính ổn định kích thước, không bị co ngót hay phồng rộp dưới thời tiết nắng nóng kéo dài.
Lưu ý khi mua panel PU Quận 1: Nên kiểm tra độ đồng đều của lõi PU, tránh hàng kém chất lượng (nhiều bọt khí, tỷ trọng thấp). Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp panel đúng tiêu chuẩn với chứng nhận CO/CQ, có bảo hành chính hãng 12-15 năm cho lớp tôn và 25 năm cho lõi cách nhiệt.
Quy trình thi công và bảo dưỡng panel PU
Việc lắp dựng panel PU 3 lớp tương đối nhanh nhờ hệ thống mộng âm dương (khóa kín). Quy trình gồm: khảo sát mặt bằng, lắp khung xà gồ, cắt panel theo bản vẽ, ráp nối bằng vít tự khoan, bắn keo PU chống nước. Để kéo dài tuổi thọ, định kỳ 6 tháng/lần kiểm tra mái, vệ sinh bề mặt tôn và thay thế các tấm bị móp méo (nếu có). Đặc biệt, không nên khoan lỗ tùy tiện lên bề mặt panel vì sẽ mất đi tính kín khít và cách nhiệt.
Kết luận: Tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp là lựa chọn tối ưu cho mọi công trình tại Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Với bảng quy cách chi tiết ở trên và các liên kết báo giá sản phẩm thép đi kèm, quý khách có thể dễ dàng lên kế hoạch vật tư chính xác và tiết kiệm chi phí.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/