Giới thiệu về Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Hóc Môn
Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng ngày càng phát triển tại khu vực huyện Hóc Môn và các quận lân cận như Quận 12, Tân Phú, Bình Tân, việc lựa chọn vật liệu lợp mái vừa bền bỉ, vừa cách nhiệt tốt là yếu tố then chốt. Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp đã trở thành giải pháp ưu việt nhờ khả năng cách âm, cách nhiệt vượt trội, trọng lượng nhẹ và thi công nhanh chóng.

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm tôn PU, panel cách nhiệt chất lượng cao tại thị trường Hóc Môn. Với hệ thống nhà máy đặt ngay tại địa bàn (xã Bà Điểm, xã Tân Hiệp) và hơn 50 kho bãi trên khắp TP.HCM, chúng tôi đảm bảo giá thành cạnh tranh và giao hàng tận nơi nhanh chóng cho mọi công trình.
Bài viết dưới đây cung cấp bảng báo giá, quy cách chi tiết các dòng tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp phổ biến nhất. Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng giá thép liên quan như giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ống và giá thép hình I để có đầy đủ vật tư cho công trình.
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng quy cách Tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp
Dưới đây là bảng quy cách tiêu chuẩn các sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp hiện có tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh (địa bàn huyện Hóc Môn và toàn TP.HCM).
Lưu ý: Bảng chỉ thể hiện quy cách kỹ thuật, không bao gồm giá bán. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo thời điểm.
| Mã sản phẩm | Độ dày tổng thể (mm) | Độ dày 2 mặt tôn (mm) | Khối lượng riêng lõi PU (kg/m³) | Chiều rộng sử dụng (mm) | Chiều dài (mm) | Màu sắc phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T-PU-25 | 25 | 0.40 - 0.50 | 40 - 42 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Xanh dương, Trắng xám, Đỏ tía |
| T-PU-35 | 35 | 0.40 - 0.50 | 40 - 42 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Xanh dương, Trắng xám, Vàng kem |
| T-PU-40 | 40 | 0.42 - 0.55 | 42 - 45 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Xanh dương, Trắng xám, Đỏ tía, Ghi xám |
| T-PU-50 (Panel 3 lớp) | 50 | 0.45 - 0.60 | 42 - 45 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng sứ, Xanh lục, Nâu đỏ |
| Panel-PU-75 (Panel 3 lớp) | 75 | 0.45 - 0.60 | 45 - 48 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Trắng sứ, Xám ghi, Xanh dương |
| Panel-PU-100 (Panel 3 lớp) | 100 | 0.47 - 0.65 | 45 - 48 | 1000 / 1200 | Theo yêu cầu (≤ 12000) | Ghi xám, Trắng xám, Xanh nõn chuối |
Giải thích thông số kỹ thuật
Độ dày tổng thể: Tổng chiều dày của tấm panel bao gồm 2 lớp tôn ngoài và lõi PU. Các độ dày phổ biến từ 25mm đến 100mm. Tấm càng dày khả năng cách nhiệt, cách âm càng tốt.
Độ dày 2 mặt tôn: Thường dùng tôn mạ kẽm hoặc tôn màu có độ dày từ 0.40mm đến 0.65mm. Lớp tôn ngoài bảo vệ lõi PU và chịu lực.
Khối lượng riêng lõi PU: Mật độ lõi Polyurethane ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng, khả năng chịu nén và cách nhiệt. Chỉ số càng cao (42-48 kg/m³) thì chất lượng càng tốt.
Chiều rộng sử dụng: Chiều rộng thực tế khi ghép nối các tấm panel, thường là 1000mm hoặc 1200mm.
Ứng dụng thực tế của Tôn cách nhiệt PU tại Hóc Môn
Nhờ tính năng vượt trội, tôn PU và panel 3 lớp được sử dụng rộng rãi trong các công trình tại Hóc Môn như:
- Nhà xưởng, kho bãi: Giảm nhiệt độ nội thất, tiết kiệm chi phí làm mát, đặc biệt phù hợp với khí hậu nóng ẩm Nam Bộ.
- Nhà tiền chế, văn phòng công trường: Thi công nhanh, trọng lượng nhẹ, giảm tải kết cấu móng và khung thép.
- Trang trại chăn nuôi, nhà kính: Kiểm soát nhiệt độ, chống ồn tốt, tạo môi trường ổn định cho cây trồng, vật nuôi.
- Siêu thị, phòng lạnh, nhà hàng: Yêu cầu cách nhiệt cao, đảm bảo vệ sinh và thẩm mỹ.
Lợi thế khi mua hàng tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
Với hệ thống sản xuất và phân phối rộng khắp tại huyện Hóc Môn (Nhà máy 1: 43/7B Phan Văn Hớn, Bà Điểm; Nhà máy 2: 1178 Nguyễn Văn Bứa; Nhà máy 3: 29/1F ấp Tân Hòa, Tân Hiệp), Sáng Chinh Steel cung cấp:
- Năng lực cung ứng lớn: Đáp ứng mọi đơn hàng từ vài trăm đến hàng ngàn mét vuông.
- Giao hàng nhanh 24/7: Vận chuyển nội huyện Hóc Môn và TP.HCM chỉ trong ngày.
- Chất lượng kiểm định: Lõi PU đạt chuẩn khối lượng riêng, tôn mặt có độ dày đúng cam kết.
Liên hệ báo giá và tư vấn
Mọi nhu cầu về tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại huyện Hóc Môn và các khu vực lân cận, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:
- Hotline 24/7: Phòng kinh doanh 1: 097 5555 055 | Phòng kinh doanh 2: 0907 137 555 | Phòng kinh doanh 3: 0937 200 900 | Phòng kinh doanh 4: 0949 286 777 | Phòng kinh doanh 5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
- Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Hệ thống 50 kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng tận công trình.
Bảng báo giá tham khảo các sản phẩm thép xây dựng khác
Ngoài tôn PU, Sáng Chinh Steel còn phân phối đầy đủ các loại thép xây dựng chất lượng cao, mời bạn tham khảo bảng giá (click vào link):
- Bảng giá thép hình I, U, V, H
Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại huyện Hóc Môn. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24/7.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/