Giới thiệu về Tôn Cách Nhiệt PU và Panel PU 3 Lớp tại Huyện Cần Giờ
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) và Panel PU 3 lớp là giải pháp vật liệu xây dựng tiên tiến, được ưa chuộng tại khu vực huyện Cần Giờ, TP.HCM nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn và chịu lực tốt. Với cấu trúc ba lớp gồm hai mặt ngoài là tôn mạ màu hoặc mạ kẽm và lõi PU tổ ong đặc biệt, sản phẩm mang đến hiệu quả tiết kiệm năng lượng lên đến 30-40% cho các công trình như nhà xưởng, kho lạnh, showroom hay nhà ở mái bằng.

Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách tôn cách nhiệt PU, panel PU 3 lớp đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng tại Cần Giờ – khu vực có khí hậu nóng ẩm, nhiều nắng gió. Dưới đây là bảng quy cách kỹ thuật chi tiết (Lưu ý: Bảng báo giá đã được cập nhật riêng, nội dung này tập trung vào thông số và kích thước).
Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)
Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm | 145.600 |
| 2 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm | 156.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm | 165.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm | 180.600 |
| 5 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm | 197.400 |
| 6 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm | 212.800 |
| 7 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 155.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 166.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 177.800 |
| 10 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 190.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 207.200 |
| 12 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm | 228.200 |
| 13 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm | 200.200 |
| 14 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm | 215.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm | 200.200 |
| 16 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm | 215.600 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | 179.200 |
| 18 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | 197.400 |
| 19 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | 211.400 |
| 20 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | 228.200 |
| 21 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | 250.600 |
| 22 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | 260.400 |
| 23 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | 179.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | 197.400 |
| 25 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | 211.400 |
| 26 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | 228.200 |
| 27 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | 250.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | 260.400 |
| 29 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | 156.800 |
| 30 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | 173.600 |
| 31 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | 184.800 |
| 32 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | 197.400 |
| 33 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | 215.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | 198.800 |
| 35 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | 208.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | 225.400 |
| 37 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | 198.800 |
| 38 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | 208.600 |
| 39 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | 225.400 |
| 40 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm | 148.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm | 158.200 |
| 42 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm | 169.400 |
| 43 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm | 183.400 |
| 44 | Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm | 198.800 |
| 45 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm | 148.400 |
| 46 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm | 158.200 |
| 47 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm | 169.400 |
| 48 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm | 183.400 |
| 49 | Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm | 198.800 |
| 50 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | 223.800 |
| 51 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | 247.800 |
| 52 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | 266.000 |
| 53 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | 282.800 |
Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn
| Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 333.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 342.000 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 358.500 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 338.300 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 350.300 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 364.500 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm | 322.500 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 349.500 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 354.000 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm | 375.000 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm | 391.500 |
Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!
Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Các loại tôn PU hiện nay:
Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…
Tôn PU Hoa Sen
Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

Tôn PU Đông Á
Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:
- Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
- Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
- Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm
Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

Tôn PU Phương Nam
Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU
Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.
- Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
- Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
- Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
- Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

Bảng Quy Cách Kỹ Thuật Tôn Cách Nhiệt PU, Panel PU 3 Lớp
Bảng dưới đây liệt kê các bộ quy cách tiêu chuẩn. Mỗi dòng là một bộ dữ liệu hoàn chỉnh về độ dày, chiều rộng, chiều dài, trọng lượng và ứng dụng.
| Độ dày tổng thể (mm) | Độ dày 2 mặt tôn (mm) | Chiều rộng phủ bì (mm) | Chiều dài tối đa (m) | Khối lượng (kg/m²) | Loại lõi PU |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | 0.40 - 0.50 | 1000 - 1200 | 12 | 8.5 - 10.2 | PU tổ ong khép kín |
| 50 | 0.40 - 0.55 | 1000 - 1200 | 14 | 9.8 - 11.5 | PU chống cháy B1, B2 |
| 75 | 0.45 - 0.60 | 1000 - 1200 | 16 | 11.2 - 13.0 | PU cách nhiệt cao cấp |
| 100 | 0.45 - 0.65 | 1000 - 1200 | 18 | 12.5 - 14.8 | PU cứng, mật độ 40kg/m³ |
| 120 | 0.50 - 0.70 | 1000 - 1200 | 18 | 14.0 - 16.2 | PU chịu lực, chống ẩm |
| 150 | 0.55 - 0.80 | 1000 - 1200 | 20 | 15.5 - 18.0 | PU siêu cách nhiệt |
Ghi chú quy cách: Màu sắc tôn mặt ngoài có thể chọn theo yêu cầu (trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM C1289 hoặc TCVN 8856:2011, chịu được nhiệt độ từ -50°C đến +120°C, độ dẫn nhiệt lambda ≤ 0.022 W/mK.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Panel PU 3 Lớp Tại Cần Giờ
Với điều kiện thời tiết ven biển của huyện Cần Giờ (nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, gió mặn), tôn cách nhiệt PU và panel 3 lớp mang lại các ưu điểm vượt trội:
- Khả năng cách nhiệt tuyệt vời: Lõi PU có cấu trúc bọt kín, ngăn hoàn toàn sự truyền nhiệt, giảm tải cho điều hòa không khí.
- Chống ồn hiệu quả: Độ hút âm lên đến 80% (với panel dày ≥ 75mm).
- Chịu lực và bền cơ học: Hai lớp tôn mạ kẽm hoặc mạ màu, độ dày đa dạng, chịu được tải trọng gió bão cấp 12.
- Thi công nhanh, lắp ghép dễ dàng: Hệ thống âm dương, khóa nối liền mạch, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Chống cháy lan: Lõi PU được xử lý chậm cháy đạt tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy PCCC.
Ứng Dụng Thực Tế Trong Các Công Trình Tại Huyện Cần Giờ
Nhờ tính linh hoạt và hiệu suất vượt trội, tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp được sử dụng rộng rãi cho:
- Nhà xưởng, kho bãi: Đặc biệt các khu công nghiệp Cần Giờ như Khu chế xuất Hiệp Phước, nhà kho logistics.
- Trang trại, chuồng trại chăn nuôi: Giữ nhiệt độ ổn định, bảo vệ vật nuôi khỏi thời tiết khắc nghiệt.
- Showroom, siêu thị, nhà ở mái tôn: Tạo không gian mát mẻ, tiết kiệm điện.
- Văn phòng công trình, nhà tiền chế: Làm tường ngăn, vách panel di động.
Ví dụ điển hình: Tại khu dân cư An Nghĩa (Cần Giờ), nhiều hộ đã sử dụng panel PU dày 50mm cho phần mái, giảm nhiệt độ phòng xuống 5-8°C so với tôn thường.
Liên Kết Tham Khảo Giá Các Vật Liệu Thép Khác
Ngoài tôn cách nhiệt PU, quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá các sản phẩm thép xây dựng khác từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH:
- Giá thép hình I, U, V, H
- Giá thép hộp mạ kẽm
- Giá thép tấm mạ kẽm
- Giá xà gồ
- Giá thép ống mạ kẽm
- Giá thép hình I
Thông Tin Về Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị hàng đầu tại TP. HCM chuyên sản xuất và phân phối tôn cách nhiệt, panel PU, xà gồ, thép hình, thép hộp… với hệ thống 50 kho bãi ký gửi trên khắp thành phố và các tỉnh lân cận.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055 | PK2: 0907 137 555 | PK3: 0937 200 900 | PK4: 0949 286 777 | PK5: 0907 137 555 | Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh chóng đến tận công trình tại huyện Cần Giờ và các quận/huyện TP.HCM.
Vật liệu cách nhiệt
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/