Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường p2 | 0907 137 555
Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường P2 tại Sáng Chinh STEEL luôn được cập nhật mới nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu chống nóng phù hợp cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi và công trình công nghiệp. Sản phẩm Cát Tường P2 có cấu tạo 2 mặt bạc kết hợp lớp túi khí PE, mang đến khả năng phản xạ nhiệt, giảm hấp thụ nhiệt và hỗ trợ cách âm hiệu quả, đồng thời có trọng lượng nhẹ, thi công nhanh và độ bền cao. Giá bán có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm và thời điểm thị trường.
Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường P2 là một trong những sản phẩm được quan tâm hàng đầu tại thị trường vật liệu xây dựng hiện nay. Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 nổi bật với khả năng chống nóng, chống ồn và độ bền vượt trội, phù hợp cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Tại Sáng Chinh STEEL, chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp chính hãng tấm cách nhiệt Cát Tường P2 với giá cạnh tranh cùng chất lượng đảm bảo.

Bài viết này sẽ cung cấp bảng báo giá chi tiết, bảng tra quy cách sản phẩm và những thông số kỹ thuật quan trọng của tấm cách nhiệt Cát Tường P2. Quý khách hàng có thể tham khảo, so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho công trình của mình.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 là sản phẩm được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, kết hợp giữa hai lớp tôn mạ màu chất lượng cao với lớp lõi cách nhiệt PU (Polyurethane) hoặc EPS (Expanded Polystyrene) bên trong. Cấu trúc này mang lại khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội, đồng thời đảm bảo độ cứng và khả năng chịu lực tốt.
Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng mái nhà, vách ngăn, nhà xưởng, kho lạnh và các công trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ. Với nhiều mẫu mã màu sắc đa dạng, tấm cách nhiệt Cát Tường P2 còn góp phần tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 được cấu thành từ ba lớp chính:
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

Bảng báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường P2 tại Sáng Chinh STEEL được chúng tôi cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường. Mức giá có thể thay đổi tùy theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và thời điểm mua hàng. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo cho từng loại sản phẩm cụ thể:
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày tôn (mm) | Chiều dài (m) | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1000 x 50 | 0.40 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 2 | 1000 x 75 | 0.40 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 3 | 1000 x 100 | 0.40 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 4 | 1000 x 50 | 0.45 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 5 | 1000 x 75 | 0.45 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 6 | 1000 x 100 | 0.45 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 7 | 1000 x 50 | 0.50 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 8 | 1000 x 75 | 0.50 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 9 | 1000 x 100 | 0.50 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
| 10 | 1100 x 50 | 0.40 | 2.0 - 12.0 | m² | Liên hệ | Giá chưa VAT |
Lưu ý: Bảng báo giá mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi theo thời điểm. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác và chi tiết nhất theo từng đơn hàng cụ thể.
Dưới đây là bảng tra quy cách chi tiết của tấm cách nhiệt Cát Tường P2, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng:
| Quy cách | Chiều rộng (mm) | Chiều dày (mm) | Độ dày tôn (mm) | Chiều dài tối đa (m) | Trọng lượng (kg/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| P2-50-0.40 | 1000 | 50 | 0.40 | 12 | 7.5 - 8.0 |
| P2-75-0.40 | 1000 | 75 | 0.40 | 12 | 8.0 - 8.5 |
| P2-100-0.40 | 1000 | 100 | 0.40 | 12 | 8.5 - 9.0 |
| P2-50-0.45 | 1000 | 50 | 0.45 | 12 | 8.0 - 8.5 |
| P2-75-0.45 | 1000 | 75 | 0.45 | 12 | 8.5 - 9.0 |
| P2-100-0.45 | 1000 | 100 | 0.45 | 12 | 9.0 - 9.5 |
| P2-50-0.50 | 1000 | 50 | 0.50 | 12 | 8.5 - 9.0 |
| P2-75-0.50 | 1000 | 75 | 0.50 | 12 | 9.0 - 9.5 |
| P2-100-0.50 | 1000 | 100 | 0.50 | 12 | 9.5 - 10.0 |
Để có cái nhìn tổng quan hơn về mức giá của tấm cách nhiệt Cát Tường P2, quý khách có thể tham khảo bảng so sánh giá theo độ dày lõi cách nhiệt dưới đây. Đây là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu quả cách nhiệt cũng như giá thành của sản phẩm.
| Độ dày lõi (mm) | Độ dày tôn (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) | Hiệu quả cách nhiệt | Khả năng chịu lực |
|---|---|---|---|---|
| 50 | 0.40 | Liên hệ | Trung bình | Trung bình |
| 50 | 0.45 | Liên hệ | Trung bình | Khá |
| 50 | 0.50 | Liên hệ | Trung bình | Tốt |
| 75 | 0.40 | Liên hệ | Khá | Trung bình |
| 75 | 0.45 | Liên hệ | Khá | Khá |
| 75 | 0.50 | Liên hệ | Khá | Tốt |
| 100 | 0.40 | Liên hệ | Tốt | Trung bình |
| 100 | 0.45 | Liên hệ | Tốt | Khá |
| 100 | 0.50 | Liên hệ | Rất tốt | Tốt |
Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường P2 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp quý khách đưa ra quyết định mua hàng hợp lý và tiết kiệm chi phí:
Độ dày của tấm cách nhiệt càng lớn thì khả năng cách nhiệt càng cao và giá thành cũng tăng theo. Các sản phẩm có độ dày 50mm thường được sử dụng cho vách ngăn hoặc trần nhà, trong khi các tấm dày 100mm thích hợp cho mái nhà hoặc kho lạnh.
Lớp tôn ngoài với độ dày từ 0.4mm đến 0.5mm cũng ảnh hưởng đến giá bán của sản phẩm. Tôn càng dày thì độ bền và khả năng chịu lực càng tốt, đồng thời giá thành cũng cao hơn.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 có hai loại lõi chính là PU và EPS. Mỗi loại có ưu điểm và giá thành riêng. Lõi PU có khả năng cách nhiệt tốt hơn và thường có giá cao hơn so với EPS.
Các sản phẩm có màu sắc đặc biệt hoặc mẫu mã phức tạp thường có chi phí sản xuất cao hơn, dẫn đến giá bán cũng cao hơn các sản phẩm tiêu chuẩn.
Quý khách mua với số lượng lớn sẽ được hưởng mức giá ưu đãi hơn. Sáng Chinh STEEL luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn.
Giá thép và vật liệu xây dựng có thể biến động theo thị trường. Chúng tôi khuyến nghị quý khách nên tham khảo báo giá trước khi quyết định mua hàng để có được mức giá tốt nhất.
Để lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách, quý khách nên cân nhắc những điểm sau:
Công trình của bạn là gì? Dân dụng hay công nghiệp? Mái nhà hay vách ngăn? Kho lạnh hay văn phòng? Mỗi ứng dụng sẽ phù hợp với một loại tấm cách nhiệt có độ dày và tính năng khác nhau.
Ở những khu vực có khí hậu nóng ẩm, quý khách nên chọn tấm cách nhiệt có độ dày lớn hơn để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tốt nhất. Đối với các khu vực miền núi hoặc ven biển, cần ưu tiên khả năng chống ăn mòn.
Dù tấm cách nhiệt có độ dày lớn sẽ đắt hơn nhưng nó mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng lâu dài. Quý khách nên tính toán chi phí đầu tư ban đầu và lợi ích trong tương lai để đưa ra quyết định tối ưu.
Hãy chọn sản phẩm của các thương hiệu uy tín như Cát Tường và mua tại các nhà cung cấp đáng tin cậy như Sáng Chinh STEEL để đảm bảo chất lượng cũng như nguồn gốc xuất xứ.
Sáng Chinh STEEL luôn mong muốn mang đến cho khách hàng trải nghiệm mua hàng thuận tiện và minh bạch nhất. Quy trình đặt hàng và nhận báo giá tại đây diễn ra như sau:
Ngoài sản phẩm tấm cách nhiệt, Sáng Chinh STEEL còn cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm thép xây dựng như thép hình I, thép hộp mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm, xà gồ, thép ống mạ kẽm và thép hình I. Quý khách có thể tham khảo thêm các bảng báo giá để có sự lựa chọn toàn diện cho công trình của mình.
Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường P2 tại Sáng Chinh STEEL không chỉ mang đến mức giá cạnh tranh mà còn đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp. Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng, Sáng Chinh STEEL tự tin là đối tác tin cậy của nhiều công trình lớn nhỏ trên cả nước.
Quý khách có nhu cầu báo giá hoặc tư vấn chi tiết về tấm cách nhiệt Cát Tường P2, vui lòng liên hệ với Sáng Chinh STEEL để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách trong mọi dự án xây dựng.
Thông tin liên hệ Sáng Chinh STEEL:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Hãy để Sáng Chinh STEEL là người bạn đồng hành tin cậy trong mọi công trình xây dựng của bạn!
Báo giá tấm cách nhiệt Cát Tường P2 tại Sáng Chinh STEEL được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố như quy cách sản phẩm, độ dày vật liệu, số lớp cấu tạo, kích thước cuộn hoặc tấm, số lượng đặt hàng, thương hiệu sản xuất, chi phí vận chuyển đến công trình và thời điểm mua hàng. Giá vật liệu xây dựng có thể thay đổi theo thị trường nên khách hàng nên liên hệ trực tiếp Sáng Chinh STEEL để nhận báo giá mới nhất, chi tiết và được tư vấn giải pháp phù hợp với ngân sách cũng như yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 là vật liệu cách nhiệt được sản xuất với cấu tạo gồm nhiều lớp như lớp màng nhôm phản xạ nhiệt, lớp túi khí hoặc lớp PE chuyên dụng giúp hạn chế truyền nhiệt và giảm hấp thụ bức xạ mặt trời. Nhờ cấu tạo đặc biệt, sản phẩm có khả năng cách nhiệt, chống nóng, hỗ trợ cách âm và hạn chế hơi ẩm hiệu quả. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, mái tôn, nhà tiền chế, văn phòng và nhiều hạng mục xây dựng khác.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 sở hữu nhiều ưu điểm như khả năng phản xạ nhiệt cao, giảm nhiệt độ bên trong công trình, tiết kiệm điện năng sử dụng điều hòa, chống ngưng tụ hơi nước dưới mái tôn, giảm tiếng ồn do mưa lớn, trọng lượng nhẹ nên dễ dàng vận chuyển và thi công. Ngoài ra sản phẩm còn có tuổi thọ cao, không bị mục nát, chống ẩm tốt, an toàn với sức khỏe người sử dụng và phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình như lót dưới mái tôn nhà dân, nhà phố, biệt thự, nhà xưởng công nghiệp, kho hàng, xưởng sản xuất, trung tâm thương mại, văn phòng tiền chế, khu nghỉ dưỡng, trang trại chăn nuôi và các công trình yêu cầu giảm nhiệt, chống nóng. Ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng cho vách ngăn, trần nhà và nhiều hạng mục cần tăng hiệu quả cách nhiệt, tiết kiệm năng lượng lâu dài.
Tấm cách nhiệt Cát Tường P2 có khả năng phản xạ phần lớn bức xạ nhiệt từ mái tôn và môi trường bên ngoài, giúp nhiệt độ trong công trình giảm đáng kể so với việc không sử dụng vật liệu cách nhiệt. Điều này giúp giảm thời gian hoạt động của điều hòa, quạt làm mát và các thiết bị làm lạnh, từ đó tiết kiệm chi phí điện năng hàng tháng. Hiệu quả tiết kiệm sẽ càng rõ rệt đối với các công trình có diện tích mái lớn hoặc thường xuyên chịu ánh nắng trực tiếp.
Đây là lựa chọn rất phù hợp cho nhà ở bởi sản phẩm vừa giúp chống nóng hiệu quả, vừa hạn chế tiếng ồn khi trời mưa, đồng thời giảm hiện tượng đọng sương dưới mái tôn. Khi kết hợp cùng mái tôn chất lượng và thi công đúng kỹ thuật, tấm cách nhiệt Cát Tường P2 góp phần nâng cao sự thoải mái cho không gian sống, kéo dài tuổi thọ mái nhà và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
Sáng Chinh STEEL phân phối đa dạng các dòng tấm cách nhiệt Cát Tường P2 với nhiều quy cách, kích thước và độ dày khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của công trình dân dụng, công nghiệp và thương mại. Khách hàng sẽ được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng loại mái, kết cấu công trình, điều kiện thi công và ngân sách đầu tư nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng cũng như tối ưu chi phí.
Giá bán thường có sự điều chỉnh khi khách hàng đặt mua với số lượng lớn hoặc theo dự án. Những đơn hàng có khối lượng lớn thường nhận được mức chiết khấu tốt hơn, hỗ trợ vận chuyển và nhiều chính sách ưu đãi khác. Đối với các công trình thi công thường xuyên hoặc đại lý vật liệu xây dựng, Sáng Chinh STEEL còn có chính sách giá cạnh tranh nhằm giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư.
Việc lựa chọn sản phẩm phù hợp cần dựa trên diện tích mái, mức độ hấp thụ nhiệt của công trình, yêu cầu cách âm, điều kiện thi công và ngân sách đầu tư. Với nhà ở dân dụng có thể lựa chọn quy cách tiêu chuẩn để đảm bảo hiệu quả chống nóng, trong khi các nhà xưởng hoặc công trình lớn nên cân nhắc các dòng có khả năng cách nhiệt cao hơn nhằm đạt hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm chi phí vận hành.
Quy trình đặt hàng tại Sáng Chinh STEEL khá đơn giản, khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về loại công trình, diện tích cần thi công, quy cách mong muốn và địa điểm giao hàng. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, lập báo giá chi tiết, xác nhận đơn hàng, chuẩn bị vật tư, sắp xếp vận chuyển và bàn giao đúng tiến độ. Trong suốt quá trình mua hàng, khách hàng còn được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và hướng dẫn thi công để đảm bảo hiệu quả sử dụng tối ưu.
Khi được thi công đúng kỹ thuật và sử dụng trong điều kiện phù hợp, tấm cách nhiệt Cát Tường P2 có tuổi thọ nhiều năm, vẫn duy trì khả năng phản xạ nhiệt và chống nóng ổn định. Tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc vào môi trường sử dụng, chất lượng mái tôn, điều kiện thời tiết và việc bảo trì định kỳ. Việc lựa chọn sản phẩm chính hãng tại Sáng Chinh STEEL sẽ giúp đảm bảo chất lượng cũng như hiệu quả sử dụng lâu dài.
Sáng Chinh STEEL là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín với nguồn hàng chất lượng, báo giá minh bạch, nhiều quy cách sản phẩm, hỗ trợ tư vấn tận tình và giao hàng nhanh trên toàn quốc. Ngoài việc cung cấp tấm cách nhiệt Cát Tường P2 chính hãng, đơn vị còn hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp với từng công trình, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư, đảm bảo tiến độ thi công và mang lại hiệu quả chống nóng tối ưu.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777