Mặt bích cổ BS4504 PN10 | 0907 137 555
Mặt bích cổ BS4504 PN10 là dòng phụ kiện đường ống công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504, chuyên dùng để kết nối các đường ống, van, thiết bị và hệ thống dẫn lưu chất bằng phương pháp liên kết bulông chắc chắn. Với thiết kế dạng cổ hàn giúp tăng độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực ổn định và hạn chế tình trạng rò rỉ trong quá trình vận hành, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, dầu khí, hóa chất, nhà máy sản xuất và công trình công nghiệp.
Trong ngành công nghiệp xây dựng, dầu khí, hóa chất, cấp thoát nước và các hệ thống đường ống hiện đại tại Việt Nam, mặt bích cổ BS4504 PN10 đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo kết nối an toàn, bền vững và hiệu quả giữa các đoạn ống thép. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà cung cấp uy tín hàng đầu chuyên phân phối mặt bích cổ BS4504 PN10 chính hãng, đạt tiêu chuẩn Anh Quốc nghiêm ngặt. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực tôn thép và phụ kiện đường ống, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao nhất, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật 24/7 chuyên nghiệp.

Liên hệ ngay: Hotline 24/7 - Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ báo giá, tư vấn miễn phí và giao hàng toàn quốc nhanh chóng. Qúy khách tham khảo thêm: giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá Xà gồ, giá thép ống, Giá Thép Hình i
Mặt bích cổ BS4504 PN10, còn gọi là Weld Neck Flange BS4504 PN10, là loại phụ kiện đường ống được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS4504 với mức áp suất danh định PN10 (10 bar). Tiêu chuẩn BS4504 được phát triển bởi British Standards Institution (BSI), nổi tiếng với độ chính xác cao, khả năng chịu lực vượt trội và tính tương thích rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp châu Âu và quốc tế.
Điểm nổi bật của loại mặt bích này nằm ở phần "cổ" (neck) được thiết kế hình nón, giúp chuyển tiếp mượt mà giữa mặt bích và ống thép khi hàn. Thiết kế này không chỉ tăng cường độ bền cơ học mà còn giảm đáng kể ứng suất tập trung tại điểm nối, từ đó giảm nguy cơ rò rỉ, nứt gãy và kéo dài tuổi thọ toàn bộ hệ thống đường ống.
BS4504 PN10 phù hợp cho các hệ thống hoạt động ở mức áp suất trung bình, thường gặp trong ngành nước sạch, nước thải, khí nén, hóa chất nhẹ, thực phẩm, dược phẩm và nhiều lĩnh vực khác. So với các loại mặt bích thông thường, phiên bản cổ BS4504 mang lại hiệu suất kết nối vượt trội, đặc biệt trong môi trường có rung động hoặc biến thiên nhiệt độ.

Tiêu chuẩn BS4504 ra đời từ nhu cầu thống nhất kích thước và chất lượng mặt bích trong ngành công nghiệp Anh Quốc và sau đó lan rộng toàn cầu. Hiện nay, nó được công nhận bởi nhiều tổ chức quốc tế và thường được sử dụng song song với các tiêu chuẩn DIN, ANSI, JIS. Tại Việt Nam, với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, khu chế xuất và dự án hạ tầng lớn, nhu cầu sử dụng mặt bích theo tiêu chuẩn BS4504 ngày càng cao nhờ tính ổn định và dễ dàng thay thế bảo trì.
Mỗi sản phẩm mặt bích cổ BS4504 PN10 bao gồm các bộ phận chính sau:
Thiết kế cổ giúp mặt bích chịu được áp suất lên đến 10 bar (khoảng 145 psi) ở nhiệt độ thông thường và duy trì hiệu suất tốt ở điều kiện khắc nghiệt hơn tùy thuộc vào vật liệu.
Tại Tôn Thép Sáng Chinh, mọi sản phẩm đều được kiểm tra nghiêm ngặt theo quy trình ISO 9001. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết cho các kích thước phổ biến:
| Kích Thước Ống (DN) | Đường Kính Ngoài (OD - mm) | Đường Kính Cổ (mm) | Số Lỗ Bulong | Đường Kính Lỗ Bulong (mm) | Áp Suất PN | Vật Liệu Phổ Biến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 (1/2") | 95 | 21.3 | 4 | 14 | 10 | S235JR, P245GH |
| DN25 (1") | 115 | 33.7 | 4 | 14 | 10 | Thép Carbon |
| DN50 (2") | 165 | 60.3 | 4 | 18 | 10 | Thép Carbon / Inox |
| DN100 (4") | 235 | 114.3 | 8 | 18 | 10 | 304/316 |
| DN200 (8") | 340 | 219.1 | 12 | 22 | 10 | Thép không gỉ |
| DN300 (12") | 455 | 323.9 | 12 | 22 | 10 | Theo yêu cầu |
| DN600 (24") | 755 | 609.6 | 20 | 30 | 10 | Theo yêu cầu |
Chúng tôi cung cấp đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN1200 với dung sai cực kỳ chặt chẽ theo BS4504. Khách hàng có thể yêu cầu chứng chỉ kiểm tra vật liệu EN 10204 3.1 hoặc 3.2.

Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế Việt Nam:
Trong các giàn khoan, nhà máy lọc dầu, đường ống dẫn khí và hệ thống xử lý khí ngưng tụ, mặt bích cổ BS4504 PN10 đảm bảo kết nối an toàn dưới áp suất cao và môi trường ăn mòn mạnh. Nhiều dự án dầu khí lớn tại Bạch Hổ, Nam Côn Sơn đã tin dùng sản phẩm từ Tôn Thép Sáng Chinh.
Ứng dụng phổ biến nhất tại các nhà máy xử lý nước thải đô thị, trạm bơm, hệ thống cấp nước sạch và các khu công nghiệp. Sản phẩm giúp ngăn chặn rò rỉ, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Phiên bản thép không gỉ 316L phù hợp hoàn hảo với các chất lỏng ăn mòn, axit nhẹ, dung môi và quy trình sản xuất dược phẩm đòi hỏi độ tinh khiết cao.
Trong các công trình xây dựng cao tầng, nhà máy điện, nhiệt điện, hệ thống HVAC, lò hơi và đường ống công nghiệp. Độ bền cao giúp giảm thời gian ngừng máy bảo trì.
Ngoài ra, sản phẩm còn được áp dụng trong ngành thực phẩm, đóng tàu biển, nông nghiệp công nghệ cao và các dự án hạ tầng giao thông.

Chúng tôi áp dụng quy trình sản xuất hiện đại đạt chuẩn ISO 9001:2015 với đầy đủ thiết bị CNC, máy kiểm tra siêu âm, máy thử áp suất và phòng thí nghiệm vật liệu.
Tôn Thép Sáng Chinh nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy danh tiếng tại châu Âu (Anh, Đức, Ý) và châu Á (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc chất lượng cao). Mọi lô hàng đều có traceability đầy đủ, giúp khách hàng tra cứu nguồn gốc dễ dàng.

Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ qua hotline, Zalo, email hoặc khảo sát trực tiếp tại công trình.
Nhập khẩu trực tiếp, tối ưu chuỗi cung ứng giúp giá thành tốt nhất thị trường. Khách hàng mua số lượng lớn, đối tác lâu năm được chiết khấu lên đến 15-20%.
Hệ thống kho hàng tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng và nhiều tỉnh thành giúp thời gian giao chỉ từ 1-3 ngày cho hàng có sẵn. Hỗ trợ vận chuyển bằng xe tải, container cho đơn hàng lớn.
Bảo hành chính hãng 12-24 tháng. Hướng dẫn lắp đặt, khắc phục sự cố miễn phí. Chính sách đổi trả linh hoạt.
1. Kiểm tra bề mặt mặt bích, gioăng và ống trước lắp.
2. Căn chỉnh trục ống chính xác, sử dụng dụng cụ chuyên dụng.
3. Siết bulong theo thứ tự chéo (star pattern) với moment lực quy định bởi nhà sản xuất.
4. Chạy thử hệ thống và kiểm tra rò rỉ bằng phương pháp khí nén hoặc nước.
5. Ghi chép bảo trì định kỳ.
| Tiêu Chuẩn | Áp Suất | Ưu Điểm | Nhược Điểm | Ứng Dụng Phổ Biến |
|---|---|---|---|---|
| BS4504 PN10 | 10 bar | Thiết kế cổ bền chắc, độ chính xác cao | Giá cao hơn loại trơn | Châu Âu, Việt Nam |
| ANSI B16.5 Class 150 | ~20 bar | Phổ biến tại Mỹ, dễ tìm | Ít phù hợp hệ thống châu Âu | Dầu khí Mỹ |
| DIN PN10 | 10 bar | Giá rẻ, dễ thay thế | Thiết kế ít bền hơn ở rung lắc | Châu Âu cơ bản |
Có. Phiên bản thép carbon chịu khoảng 200-300°C, thép không gỉ 316 chịu lên đến 500°C hoặc cao hơn tùy điều kiện. Chúng tôi tư vấn cụ thể theo môi trường sử dụng.
Hàng có sẵn: 1-3 ngày. Hàng đặt theo yêu cầu đặc biệt: 7-20 ngày tùy kích thước và số lượng.
Có. Chúng tôi nhận gia công CNC theo bản vẽ kỹ thuật khách hàng với dung sai cao.
Thường dùng gioăng EPDM, PTFE, Graphite hoặc Spiral Wound tùy môi trường và nhiệt độ.
Yêu cầu CO/CQ, tem traceability, kiểm tra kích thước thực tế và chứng chỉ NDT.
Thép carbon S235JR, P245GH, P265GH là lựa chọn phổ biến nhờ giá thành hợp lý và khả năng hàn tốt. Đối với môi trường ăn mòn cao, thép không gỉ Austenitic 304, 316, 316L được khuyến nghị mạnh mẽ.
| Vật Liệu | Giới Hạn Chảy (MPa) | Độ Kéo (MPa) | Độ Kéo Dài (%) | Ứng Dụng |
|---|---|---|---|---|
| S235JR | 235 | 360-510 | 26 | Hệ thống nước thông thường |
| P245GH | 245 | 400-550 | 25 | Áp suất trung bình |
| 316L | 220 | 520-670 | 40 | Hóa chất, ăn mòn |
Case 1: Dự án nhà máy xử lý nước Bình Dương - 500 chiếc DN150 hoạt động ổn định hơn 3 năm không rò rỉ.
Case 2: Nhà máy lọc dầu miền Nam - Hàng trăm mặt bích chịu áp suất và nhiệt độ biến thiên tốt.
Case 3: Hệ thống cấp nước khu công nghiệp Long An - Tiết kiệm 25% chi phí bảo trì so với sản phẩm thông thường.
Thường xuyên kiểm tra siết bulong, vệ sinh bề mặt, thay gioăng định kỳ 12-24 tháng. Tránh va đập mạnh, sử dụng chất chống gỉ khi lưu kho dài ngày. Tuân thủ quy trình lắp đặt chuẩn để đạt hiệu suất tối ưu.
Với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa mạnh mẽ, nhu cầu mặt bích chất lượng cao như BS4504 PN10 sẽ tiếp tục tăng. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết đầu tư công nghệ, mở rộng kho hàng và phát triển sản phẩm xanh, thân thiện môi trường.
Với hơn nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi luôn đặt chất lượng và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu. Mọi sản phẩm mặt bích cổ BS4504 PN10 đều được kiểm tra kỹ lưỡng, đảm bảo đạt chuẩn quốc tế. Chúng tôi tự hào đã đồng hành cùng hàng ngàn dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.
Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá cạnh tranh nhất.
Mặt bích cổ BS4504 PN10 là lựa chọn tối ưu cho mọi hệ thống đường ống đòi hỏi độ bền, an toàn và hiệu suất cao. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, dịch vụ hoàn hảo và giải pháp toàn diện cho mọi nhu cầu của quý khách.
Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để trải nghiệm sự khác biệt!
Mặt bích cổ BS4504 PN10 là loại phụ kiện kết nối đường ống được thiết kế theo tiêu chuẩn BS4504, có phần cổ hàn dài giúp tăng độ chắc chắn, giảm ứng suất tại vị trí liên kết và đảm bảo khả năng chịu áp lực PN10 tương đương 10 bar. Sản phẩm thường được chế tạo từ thép carbon, inox hoặc vật liệu phù hợp, ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý chất lỏng, nhà máy công nghiệp và công trình xây dựng.
Mặt bích cổ BS4504 PN10 sở hữu ưu điểm nổi bật nhờ thiết kế cổ hàn giúp phân bổ lực tác động đồng đều, hạn chế tình trạng nứt gãy hoặc rò rỉ tại mối nối. So với mặt bích phẳng hoặc mặt bích ren, sản phẩm có độ bền cơ học cao hơn, phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ ổn định lâu dài, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ làm việc tốt.
Mặt bích cổ BS4504 PN10 được ứng dụng trong nhiều ngành nghề như hệ thống đường ống cấp nước sạch, xử lý nước thải, dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, cơ khí chế tạo và các công trình dân dụng lớn. Với khả năng kết nối chắc chắn, sản phẩm giúp đảm bảo sự an toàn và hiệu quả vận hành cho nhiều hệ thống đường ống có yêu cầu kỹ thuật cao.
Khi lựa chọn mặt bích cổ BS4504 PN10, khách hàng cần chú ý đến các thông số như đường kính danh nghĩa DN, tiêu chuẩn sản xuất BS4504, cấp áp suất PN10, đường kính ngoài, độ dày mặt bích, số lượng lỗ bulong, vật liệu chế tạo và khả năng tương thích với đường ống đang sử dụng để đảm bảo lắp đặt chính xác.
Mặt bích cổ BS4504 PN10 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cung cấp với chất lượng đảm bảo, đa dạng kích thước, nguồn hàng ổn định và đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Sản phẩm có độ bền cao, gia công chính xác, bề mặt hoàn thiện tốt, giúp quá trình thi công lắp đặt nhanh chóng và nâng cao tuổi thọ hệ thống đường ống.
Để lựa chọn đúng mặt bích cổ BS4504 PN10, khách hàng cần xác định chính xác kích thước đường ống, tiêu chuẩn kết nối, đường kính danh nghĩa DN, áp suất làm việc thực tế và môi trường sử dụng. Việc lựa chọn đúng thông số kỹ thuật sẽ giúp hệ thống vận hành ổn định, hạn chế sự cố rò rỉ và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
Mặt bích cổ BS4504 PN10 được thiết kế để làm việc trong các hệ thống có áp suất tối đa khoảng 10 bar trong điều kiện tiêu chuẩn. Nhờ cấu tạo dạng cổ hàn, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, giảm rung động và thích hợp cho các hệ thống đường ống yêu cầu độ kín cao, hoạt động liên tục trong thời gian dài.
Khi lắp đặt mặt bích cổ BS4504 PN10 cần đảm bảo bề mặt tiếp xúc sạch sẽ, căn chỉnh chính xác vị trí kết nối, sử dụng gioăng và bulong phù hợp, đồng thời siết bulong theo lực tiêu chuẩn để tránh gây biến dạng hoặc ảnh hưởng đến độ kín của mối nối. Việc thi công đúng kỹ thuật giúp tăng độ bền và hiệu quả hoạt động của hệ thống.
Mặt bích cổ BS4504 PN10 thường được sản xuất từ các vật liệu như thép carbon, inox 304, inox 316 hoặc hợp kim đặc biệt tùy theo môi trường sử dụng. Đối với hệ thống nước thông thường có thể sử dụng thép carbon, trong khi môi trường hóa chất, ăn mòn cao nên ưu tiên vật liệu inox để tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Giá mặt bích cổ BS4504 PN10 thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước DN, vật liệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, số lượng đặt hàng, nguồn cung cấp và biến động giá nguyên liệu. Để nhận được báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777