Sắt thép xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng. Tại Hải Phòng, nhu cầu về các sản phẩm sắt thép chất lượng cao đang ngày càng gia tăng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của các sản phẩm sắt thép xây dựng tại Hải Phòng. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá chi tiết và các liên kết giúp bạn dễ dàng tham khảo giá sắt thép xây dựng tại Hải Phòng.

Đặc điểm của sắt thép xây dựng
Sắt thép xây dựng là vật liệu được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ vào các đặc điểm ưu việt như:
- Độ bền cao: Thép có khả năng chịu lực tốt, giúp các công trình vững chắc và bền lâu.
- Chịu được tác động từ môi trường: Với khả năng chống ăn mòn, thép có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt từ thời tiết và môi trường xung quanh.
- Dễ dàng gia công: Sắt thép có thể được chế tạo thành các hình dạng khác nhau, dễ dàng vận chuyển và thi công.
Mác thép và tiêu chuẩn
Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn quốc tế mà các sản phẩm sắt thép xây dựng phải đáp ứng:
- Mác thép: Sắt thép xây dựng thường sử dụng các mác thép sau:
- Q195: Mác thép này có tính dẻo cao, thường được sử dụng trong xây dựng các công trình có yêu cầu về độ uốn.
- Q235: Mác thép phổ biến, có khả năng chịu lực tốt, được sử dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Q345: Mác thép chịu được tác động lớn, được dùng trong các công trình yêu cầu độ bền cao, như cầu đường, nhà xưởng.
- Tiêu chuẩn thép:
- JIS (Japan Industrial Standards): Tiêu chuẩn thép xây dựng của Nhật Bản.
- ASTM (American Society for Testing and Materials): Tiêu chuẩn thép của Mỹ.
- ISO (International Organization for Standardization): Tiêu chuẩn thép quốc tế.
Xuất xứ thép
Sắt thép xây dựng hiện nay có nhiều nguồn cung cấp khác nhau. Một số nhà sản xuất thép lớn có thể kể đến là:
- Thép Việt Nam: Sản phẩm thép được sản xuất trong nước, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu của công trình xây dựng.
- Thép nhập khẩu: Các sản phẩm thép nhập khẩu từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, thường có chất lượng cao và độ bền vượt trội.
Ứng dụng của sắt thép xây dựng
Sắt thép xây dựng có nhiều ứng dụng quan trọng trong các công trình:
- Xây dựng dân dụng: Sử dụng trong các công trình nhà ở, chung cư, biệt thự,…
- Công nghiệp: Dùng trong việc xây dựng các nhà máy, kho bãi, xưởng sản xuất.
- Cầu đường và giao thông: Sắt thép là vật liệu chủ yếu trong việc xây dựng cầu, đường, và các công trình giao thông lớn.
Quy cách của sắt thép xây dựng
Dưới đây là bảng quy cách của một số loại thép xây dựng phổ biến:
| Loại thép | Đường kính (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn Ø6 | 6 | 6 | 0.222 |
| Thép tròn Ø8 | 8 | 6 | 0.395 |
| Thép tròn Ø10 | 10 | 6 | 0.617 |
| Thép thép vằn Ø12 | 12 | 6 | 0.888 |
| Thép thép vằn Ø14 | 14 | 6 | 1.221 |
Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hải Phòng
Dưới đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Hải Phòng được cập nhật thường xuyên, giúp bạn tham khảo giá chính xác của các loại sắt thép, phù hợp với nhu cầu và ngân sách của công trình.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Hải Phòng
Bước vào thời kỳ cao điểm của mùa xây dựng, giá thép Hòa Phát miền Bắc biến động theo từng ngày. Chi tiết như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 99,784 | 14,300 | 101,905 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,923 | 14,300 | 146,313 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,908 | 14,300 | 199,218 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 249,752 | 14,300 | 259,320 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,300 | 315,726 | 14,300 | 331,706 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 389,014 | 14,400 | 403,614 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 629,354 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay tại Hải Phòng
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép cuộn TiscoThép thanh vằn Tisco chính hãng
Báo giá thép Tisco Thái Nguyên mới nhất tại Hải Phòng
Thép Tisco là dòng sản phẩm ra đời từ rất lâu trên thị trường Việt Nam. Loại thép này luôn được người dùng đánh giá cao về chất lượng, sự an toàn, giá thành sản phẩm. Chính vì vậy, giá thép xây dựng Tisco luôn là thông tin được người tiêu dùng rất quan tâm. Sau đây là bảng báo giá thép Tisco mới nhất cập nhật bởi Bà Rịa-Vũng Tàu:
| Loại thép | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ/ Kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép trơn CT3, CB240 -T d6-T, d8-T | Cuộn | 12.450 |
| ✅ Thép vằn SD295A, CB300-V D8 | Cuộn | 12.450 |
| ✅ Thép thanh vằn SD295A, CB300-V D9 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 |
| ✅ Thép vằn CT5, SD2954A, CB300-V D10 | Cuộn | 12.500 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D10 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A,CB300-V D12 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D14 | 1 Cây(11.7m) | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D110 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D12 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D14 | 1 Cây(11.7m) | 12.650 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép Pomina hôm nay tại Hải Phòng
Giá sắt thép Pomina luôn giữ được sự ổn định nhờ quy trình sản xuất tối ưu chi phí cùng hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước. Cập nhật nhanh dưới đây:
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép cuộn phi 6 | 14,150 | ||
| ✅ Thép cuộn phi 8 | 14,150 | ||
| ✅ Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 14,250 | 97,773 |
| ✅ Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 14,250 | 140,655 |
| ✅ Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 14,250 | 195,320 |
| ✅ Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 14,250 | 254,105 |
| ✅ Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 14,350 | 324,300 |
| ✅ Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 14,350 | 404,050 |
| ✅ Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép miền Nam hôm nay tại Hải Phòng
Bảng báo giá thép Miền Nam hôm nay đang là thông tin nhận được rất nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư hiện nay. Tham khảo bảng báo giá sắt thép miền Nam được cập nhật hằng ngày chi tiết nhất ngay dưới đây để có sự chuẩn bị kinh phí tốt nhất.
| LOẠI THÉP | BAREM (KG/CÂY) | GIÁ VNĐ/KG | GIÁ VNĐ/CÂY |
| ✅ Sắt miền Nam phi 6 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 8 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 10 | 7.21 | 10.250 | 74.020 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 12 | 10.39 | 10.250 | 114.096 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 14 | 14.16 | 10.250 | 159.011 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 16 | 18.47 | 10.250 | 217.410 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 18 | 23.38 | 10.250 | 258.720 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 20 | 28.85 | 10.350 | 304.124 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 22 | 34.91 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 25 | 45.09 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 28 | 10.450 | Liên hệ | |
| ✅ Sắt miền Nam phi 32 | 10.450 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt miền nam hôm nay được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá sắt thép Miền Nam mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Báo giá thép Đông Nam Á chính xác nhất tại Hải Phòng
Thép xây dựng Đông Nam Á thu hút các chủ đầu tư muốn xây dựng công trình tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ chất lượng, có chứng chỉ kiểm duyệt rõ ràng. Trên thị trường hiện nay, thép Đông Nam Á chỉ phân phối 2 dòng sản phẩm là: thép cuộn mác CB340/CT3, thép thanh vằn CB300V.

Dưới đây là bảng cập nhật báo giá thép Đông Nam Á CB300V mới nhất:
| STT | CHỦNG LOẠI | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | GIÁ TIỀN (VNĐ/CÂY) |
| 1 | ✅ Thép cuộn phi 6 | KG | 12.850 | 12.850 |
| 2 | ✅ Thép cuộn phi 8 | KG | 12.850 | 12.850 |
| 3 | ✅ Thép cây phi 10 | 1 Cây(11.7m) | 12.850 | 90.109 |
| 4 | ✅ Thép cây phi 12 | 1 Cây(11.7m) | 12.850 | 130.187 |
| 5 | ✅ Thép cây phi 14 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 | 178.328 |
| 6 | ✅ Thép cây phi 16 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 | 236.917 |
| 7 | ✅ Thép cây phi 18 | 1 Cây(11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | ✅ Thép cây phi 20 | 1 Cây(11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép Việt Úc hôm nay tại Hải Phòng
Cập nhập tình hình, báo giá thép Việt Úc hôm nay tới toàn thể quý khách hàng. Xét 1 cách tổng thể, ở thời điểm hiện tại, giá thép Việt Úc CB400V vẫn đang có sự ổn định về giá, sự tăng giảm giữa các chủng loại thép là không có.

| Loại thép Việt Úc | Khối lượng | Đơn vị tính | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.280 | |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.280 | |
| ✅ Thép Ø 10 | 7,21 | Cây 11,7 m | 85.451 |
| ✅ Thép Ø 12 | 10,39 | Cây 11,7 m | 139.341 |
| ✅ Thép Ø 14 | 14,15 | Cây 11,7 m | 193.426 |
| ✅ Thép Ø 16 | 18,48 | Cây 11,7 m | 251.347 |
| ✅ Thép Ø 18 | 23,38 | Cây 11,7 m | 330.581 |
| ✅ Thép Ø 20 | 28,28 | Cây 11,7 m | 420.871 |
| ✅ Thép Ø 22 | 34,91 | Cây 11,7 m | 501.628 |
| ✅ Thép Ø 25 | 45,09 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | 56,56 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | 73,83 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
Báo giá sắt trơn dạng cuộn Việt Úc tại Hải Phòng
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.100 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.100 |
Báo giá thép thanh vằn Việt Úc tại Hải Phòng
| MÁC THÉP | ĐVT | GIÁ TRƯỚC THUẾ | GIÁ SAU THUẾ |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 – D25 ) | Kg | 14.130 | 16.073 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 – D32 ) | Kg | 14.250 | 16.095 |
| ✅ Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 – D32 ) | Kg | 14.350 | 16.205 |
Báo giá sắt cuộn Việt Úc tại Hải Phòng
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Thép CB300 (VNĐ/Kg) |
Thép CB400 (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.340 | 14.340 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.340 | 14.340 |
Báo Giá Thép Việt Mỹ hôm nay tại Hải Phòng
Giá thép việt mỹ luôn có sự biến động không ngừng, vì thế Bà Rịa-Vũng Tàu thường xuyên cập nhập bảng giá thép để quý khách có thể kịp thời nắm bắt được tình hình giá thép. Bảng giá được cập nhật mới nhất
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,524 | 14,095 | 93,437 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,534 | 14,095 | 132,261 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,441 | 14,095 | 175,762 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,720 | 14,095 | 241,230 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,761 | 14,095 | 301,544 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,619 | 14,135 | 362,901 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá thép cuộn Tung Ho mới nhất tại Hải Phòng
Giá thép cuộn Tung Ho hiện đang dao động từ 13.100 VNĐ/kg. Dưới đây là bảng giá thép Tung Ho cuộn chi tiết mời các bạn tham khảo:
| Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá
CB300 – T (VNĐ/kg) |
Đơn giá
CB400 – T (VNĐ/kg) |
| ✅ Cuộn phi 6 | Kg | 13.100 | 13.100 |
| ✅ Cuộn phi 8 | Kg | 13.100 | 13.100 |
Bảng báo giá thép thanh vằn Tung Ho mới nhất tại Hải Phòng
Hiện tại giá thép thanh vằn Tung Ho đang dao động từ 85.000 – 970.000 VNĐ/ cây. Dưới đây là bảng giá thép Tung Ho loại thanh vằn theo từng kích thước cụ thể:
| Sản phẩm | Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Đơn giá
CB300 – T (VNĐ/cây) |
Đơn giá
CB400 – T (VNĐ/cây) |
| ✅ Thép phi 10 | 11.7 | 7.22 | 85.000 | 90.000 |
| ✅ Thép phi 12 | 11.7 | 10.39 | 128.500 | 130.000 |
| ✅ Thép phi 14 | 11.7 | 14.16 | 168.000 | 175.000 |
| ✅ Thép phi 16 | 11.7 | 18.49 | 224.000 | 230.000 |
| ✅ Thép phi 18 | 11.7 | 23.40 | 295.000 | 302.000 |
| ✅ Thép phi 20 | 11.7 | 28.90 | 357.000 | 365.000 |
| ✅ Thép phi 22 | 11.7 | 34.87 | 440.000 | 454.000 |
| ✅ Thép phi 25 | 11.7 | 45.05 | 558.000 | 570.000 |
| ✅ Thép phi 28 | 11.7 | 56.63 | 700.000 | 725.000 |
| ✅ Thép phi 32 | 11,7 | 73.83 | 946.000 | 970.000 |
Lưu ý: bảng giá thép Tung Ho trên chỉ mang tính chất tham khảo do mức giá thực tế có thể thay đổi theo tình hình biến động của thị trường.
Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo giá thép xây dựng của các thương hiệu phổ biến trên thị trường hiện nay:
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới nhất
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/