Khi xây dựng công trình, việc lựa chọn sắt thép chất lượng cao là một yếu tố quan trọng giúp đảm bảo sự bền vững và an toàn. Tại Đắk Nông, các công trình xây dựng cần sử dụng sắt thép đạt chuẩn, với thông số kỹ thuật rõ ràng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cao. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Đắk Nông và thông tin chi tiết về mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, ứng dụng của các loại thép phổ biến hiện nay.

Đặc Điểm của Sắt Thép Xây Dựng
Sắt thép xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, đặc biệt là các công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, và các công trình quy mô lớn khác. Sắt thép có tính chất cơ lý vượt trội, chịu lực tốt, không bị oxi hóa nhanh chóng và dễ dàng kết nối với các vật liệu khác như bê tông, gạch, vữa. Một số đặc điểm chính của sắt thép xây dựng là:
- Chịu lực tốt: Sắt thép có khả năng chịu tải trọng lớn, giúp công trình xây dựng bền vững hơn.
- Chống gỉ sét: Sắt thép xây dựng được sản xuất với lớp bảo vệ đặc biệt, giúp chống lại sự ăn mòn do thời tiết và các yếu tố môi trường.
- Dễ gia công: Sắt thép có thể được uốn cong, cắt và hàn dễ dàng, tạo thuận lợi cho các công đoạn thi công.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Mác thép là yếu tố quyết định đến chất lượng và tính năng của thép. Mỗi loại thép có mác và tiêu chuẩn khác nhau, phù hợp với từng loại công trình cụ thể. Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn của chúng:
Mác Thép:
- Thép CT3 (Cường độ chịu kéo 300 MPa): Thép này được sử dụng cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Thép CB240 (Cường độ chịu kéo 240 MPa): Thép được sử dụng chủ yếu trong các công trình có độ bền không quá cao.
- Thép B400: Dùng cho các công trình yêu cầu chịu lực lớn, đảm bảo tính bền vững và an toàn cho kết cấu.
- Thép B500: Dùng cho các công trình cao tầng, các công trình có yêu cầu chịu tải trọng lớn.
- Thép B600: Thép này có tính năng vượt trội, được dùng cho các công trình yêu cầu cao về khả năng chịu tải và độ bền lâu dài.
Tiêu Chuẩn Thép:
- TCCS: Tiêu chuẩn của các sản phẩm thép tại Việt Nam, được quy định bởi Bộ Xây Dựng.
- ASTM: Tiêu chuẩn Mỹ, đảm bảo chất lượng thép đạt các yêu cầu khắt khe.
- JIS: Tiêu chuẩn Nhật Bản, thường dùng cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tính chịu lực lớn.
Quy Cách Thép Xây Dựng
Sắt thép xây dựng có nhiều quy cách khác nhau, phù hợp với yêu cầu của từng công trình. Dưới đây là bảng quy cách thép xây dựng phổ biến:
| Quy Cách Thép | Đường Kính (mm) | Độ Dài (m) | Khối Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép D10 | 10 | 6 | 0.617 |
| Thép D12 | 12 | 6 | 0.888 |
| Thép D14 | 14 | 6 | 1.222 |
| Thép D16 | 16 | 6 | 1.578 |
| Thép D18 | 18 | 6 | 1.979 |
| Thép D20 | 20 | 6 | 2.470 |
| Thép D22 | 22 | 6 | 2.979 |
| Thép D25 | 25 | 6 | 3.850 |
Xuất Xứ Thép Xây Dựng
Các sản phẩm thép xây dựng hiện nay có nguồn gốc từ nhiều quốc gia khác nhau, trong đó những thương hiệu nổi tiếng bao gồm:
- Thép Việt Nam: Chất lượng tốt, phù hợp với các công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.
- Thép Nhật Bản: Với công nghệ tiên tiến, thép Nhật Bản đạt độ bền cao và được ưa chuộng trong các công trình lớn.
- Thép Hàn Quốc: Được biết đến với độ dẻo và khả năng chịu lực tốt, thép Hàn Quốc là sự lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng.
- Thép Trung Quốc: Là lựa chọn phổ biến do giá thành hợp lý, phù hợp với các công trình có yêu cầu kỹ thuật không quá cao.
Ứng Dụng Của Sắt Thép Xây Dựng
Sắt thép xây dựng có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Xây dựng nhà ở: Sắt thép được sử dụng trong các kết cấu chịu lực như móng, cột, dầm, sàn, và các công trình nhà ở dân dụng.
- Cầu đường: Thép xây dựng dùng cho các cầu cạn, cầu treo, các công trình giao thông.
- Công trình công nghiệp: Sắt thép dùng trong các nhà máy, xưởng sản xuất, các công trình công nghiệp quy mô lớn.
- Công trình cầu cảng, nhà xưởng: Thép xây dựng cũng được sử dụng trong các kết cấu thép nhà xưởng, kho bãi, và các công trình yêu cầu độ bền cao.
Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Đắk Nông
Để tham khảo bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Đắk Nông, vui lòng tham khảo tại bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Đắk Nông.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Đắk Nông
Bước vào thời kỳ cao điểm của mùa xây dựng, giá thép Hòa Phát miền Bắc biến động theo từng ngày. Chi tiết như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 99,784 | 14,300 | 101,905 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,923 | 14,300 | 146,313 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,908 | 14,300 | 199,218 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 249,752 | 14,300 | 259,320 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,300 | 315,726 | 14,300 | 331,706 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 389,014 | 14,400 | 403,614 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 629,354 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay tại Đắk Nông
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép cuộn TiscoThép thanh vằn Tisco chính hãng
Báo giá thép Tisco Thái Nguyên mới nhất tại Đắk Nông
Thép Tisco là dòng sản phẩm ra đời từ rất lâu trên thị trường Việt Nam. Loại thép này luôn được người dùng đánh giá cao về chất lượng, sự an toàn, giá thành sản phẩm. Chính vì vậy, giá thép xây dựng Tisco luôn là thông tin được người tiêu dùng rất quan tâm. Sau đây là bảng báo giá thép Tisco mới nhất cập nhật bởi Bà Rịa-Vũng Tàu:
| Loại thép | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ/ Kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép trơn CT3, CB240 -T d6-T, d8-T | Cuộn | 12.450 |
| ✅ Thép vằn SD295A, CB300-V D8 | Cuộn | 12.450 |
| ✅ Thép thanh vằn SD295A, CB300-V D9 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 |
| ✅ Thép vằn CT5, SD2954A, CB300-V D10 | Cuộn | 12.500 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D10 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A,CB300-V D12 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D14 | 1 Cây(11.7m) | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D110 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D12 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D14 | 1 Cây(11.7m) | 12.650 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép Pomina hôm nay tại Đắk Nông
Giá sắt thép Pomina luôn giữ được sự ổn định nhờ quy trình sản xuất tối ưu chi phí cùng hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước. Cập nhật nhanh dưới đây:
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép cuộn phi 6 | 14,150 | ||
| ✅ Thép cuộn phi 8 | 14,150 | ||
| ✅ Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 14,250 | 97,773 |
| ✅ Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 14,250 | 140,655 |
| ✅ Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 14,250 | 195,320 |
| ✅ Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 14,250 | 254,105 |
| ✅ Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 14,350 | 324,300 |
| ✅ Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 14,350 | 404,050 |
| ✅ Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép miền Nam hôm nay tại Đắk Nông
Bảng báo giá thép Miền Nam hôm nay đang là thông tin nhận được rất nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư hiện nay. Tham khảo bảng báo giá sắt thép miền Nam được cập nhật hằng ngày chi tiết nhất ngay dưới đây để có sự chuẩn bị kinh phí tốt nhất.
| LOẠI THÉP | BAREM (KG/CÂY) | GIÁ VNĐ/KG | GIÁ VNĐ/CÂY |
| ✅ Sắt miền Nam phi 6 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 8 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 10 | 7.21 | 10.250 | 74.020 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 12 | 10.39 | 10.250 | 114.096 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 14 | 14.16 | 10.250 | 159.011 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 16 | 18.47 | 10.250 | 217.410 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 18 | 23.38 | 10.250 | 258.720 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 20 | 28.85 | 10.350 | 304.124 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 22 | 34.91 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 25 | 45.09 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 28 | 10.450 | Liên hệ | |
| ✅ Sắt miền Nam phi 32 | 10.450 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt miền nam hôm nay được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá sắt thép Miền Nam mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Báo giá thép Đông Nam Á chính xác nhất tại Đắk Nông
Thép xây dựng Đông Nam Á thu hút các chủ đầu tư muốn xây dựng công trình tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ chất lượng, có chứng chỉ kiểm duyệt rõ ràng. Trên thị trường hiện nay, thép Đông Nam Á chỉ phân phối 2 dòng sản phẩm là: thép cuộn mác CB340/CT3, thép thanh vằn CB300V.

Dưới đây là bảng cập nhật báo giá thép Đông Nam Á CB300V mới nhất:
| STT | CHỦNG LOẠI | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | GIÁ TIỀN (VNĐ/CÂY) |
| 1 | ✅ Thép cuộn phi 6 | KG | 12.850 | 12.850 |
| 2 | ✅ Thép cuộn phi 8 | KG | 12.850 | 12.850 |
| 3 | ✅ Thép cây phi 10 | 1 Cây(11.7m) | 12.850 | 90.109 |
| 4 | ✅ Thép cây phi 12 | 1 Cây(11.7m) | 12.850 | 130.187 |
| 5 | ✅ Thép cây phi 14 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 | 178.328 |
| 6 | ✅ Thép cây phi 16 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 | 236.917 |
| 7 | ✅ Thép cây phi 18 | 1 Cây(11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | ✅ Thép cây phi 20 | 1 Cây(11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép Việt Úc hôm nay tại Đắk Nông
Cập nhập tình hình, báo giá thép Việt Úc hôm nay tới toàn thể quý khách hàng. Xét 1 cách tổng thể, ở thời điểm hiện tại, giá thép Việt Úc CB400V vẫn đang có sự ổn định về giá, sự tăng giảm giữa các chủng loại thép là không có.

| Loại thép Việt Úc | Khối lượng | Đơn vị tính | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.280 | |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.280 | |
| ✅ Thép Ø 10 | 7,21 | Cây 11,7 m | 85.451 |
| ✅ Thép Ø 12 | 10,39 | Cây 11,7 m | 139.341 |
| ✅ Thép Ø 14 | 14,15 | Cây 11,7 m | 193.426 |
| ✅ Thép Ø 16 | 18,48 | Cây 11,7 m | 251.347 |
| ✅ Thép Ø 18 | 23,38 | Cây 11,7 m | 330.581 |
| ✅ Thép Ø 20 | 28,28 | Cây 11,7 m | 420.871 |
| ✅ Thép Ø 22 | 34,91 | Cây 11,7 m | 501.628 |
| ✅ Thép Ø 25 | 45,09 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | 56,56 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | 73,83 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
Báo giá sắt trơn dạng cuộn Việt Úc tại Đắk Nông
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.100 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.100 |
Báo giá thép thanh vằn Việt Úc tại Đắk Nông
| MÁC THÉP | ĐVT | GIÁ TRƯỚC THUẾ | GIÁ SAU THUẾ |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 – D25 ) | Kg | 14.130 | 16.073 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 – D32 ) | Kg | 14.250 | 16.095 |
| ✅ Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 – D32 ) | Kg | 14.350 | 16.205 |
Báo giá sắt cuộn Việt Úc tại Đắk Nông
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Thép CB300 (VNĐ/Kg) |
Thép CB400 (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.340 | 14.340 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.340 | 14.340 |
Báo Giá Thép Việt Mỹ hôm nay tại Đắk Nông
Giá thép việt mỹ luôn có sự biến động không ngừng, vì thế Bà Rịa-Vũng Tàu thường xuyên cập nhập bảng giá thép để quý khách có thể kịp thời nắm bắt được tình hình giá thép. Bảng giá được cập nhật mới nhất
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,524 | 14,095 | 93,437 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,534 | 14,095 | 132,261 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,441 | 14,095 | 175,762 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,720 | 14,095 | 241,230 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,761 | 14,095 | 301,544 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,619 | 14,135 | 362,901 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá thép cuộn Tung Ho mới nhất tại Đắk Nông
Giá thép cuộn Tung Ho hiện đang dao động từ 13.100 VNĐ/kg. Dưới đây là bảng giá thép Tung Ho cuộn chi tiết mời các bạn tham khảo:
| Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá
CB300 – T (VNĐ/kg) |
Đơn giá
CB400 – T (VNĐ/kg) |
| ✅ Cuộn phi 6 | Kg | 13.100 | 13.100 |
| ✅ Cuộn phi 8 | Kg | 13.100 | 13.100 |
Bảng báo giá thép thanh vằn Tung Ho mới nhất tại Đắk Nông
Hiện tại giá thép thanh vằn Tung Ho đang dao động từ 85.000 – 970.000 VNĐ/ cây. Dưới đây là bảng giá thép Tung Ho loại thanh vằn theo từng kích thước cụ thể:
| Sản phẩm | Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Đơn giá
CB300 – T (VNĐ/cây) |
Đơn giá
CB400 – T (VNĐ/cây) |
| ✅ Thép phi 10 | 11.7 | 7.22 | 85.000 | 90.000 |
| ✅ Thép phi 12 | 11.7 | 10.39 | 128.500 | 130.000 |
| ✅ Thép phi 14 | 11.7 | 14.16 | 168.000 | 175.000 |
| ✅ Thép phi 16 | 11.7 | 18.49 | 224.000 | 230.000 |
| ✅ Thép phi 18 | 11.7 | 23.40 | 295.000 | 302.000 |
| ✅ Thép phi 20 | 11.7 | 28.90 | 357.000 | 365.000 |
| ✅ Thép phi 22 | 11.7 | 34.87 | 440.000 | 454.000 |
| ✅ Thép phi 25 | 11.7 | 45.05 | 558.000 | 570.000 |
| ✅ Thép phi 28 | 11.7 | 56.63 | 700.000 | 725.000 |
| ✅ Thép phi 32 | 11,7 | 73.83 | 946.000 | 970.000 |
Lưu ý: bảng giá thép Tung Ho trên chỉ mang tính chất tham khảo do mức giá thực tế có thể thay đổi theo tình hình biến động của thị trường.
Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo giá thép xây dựng của các thương hiệu phổ biến trên thị trường hiện nay:
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới nhất
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/