Sắt thép là một trong những vật liệu xây dựng không thể thiếu trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Tại Bình Phước, nhu cầu sử dụng sắt thép trong xây dựng ngày càng tăng cao, kéo theo đó là việc cung cấp và báo giá sắt thép xây dựng cũng trở thành một yếu tố quan trọng đối với các nhà thầu và chủ đầu tư. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng chất lượng, uy tín tại Bình Phước, với bảng báo giá chi tiết và các sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

Đặc Điểm Sắt Thép Xây Dựng
Sắt thép xây dựng có nhiều loại với các đặc điểm khác nhau phù hợp với từng yêu cầu của công trình. Các sản phẩm thép thường có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng chế tạo thành các dạng thanh, cuộn, ống hoặc tấm. Những đặc điểm này giúp cho thép trở thành vật liệu quan trọng trong việc xây dựng kết cấu vững chắc, từ các tòa nhà cao tầng cho đến các công trình hạ tầng như cầu, đường, nhà máy…
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Các mác thép thường được quy định theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. Dưới đây là một số mác thép phổ biến và các tiêu chuẩn liên quan:
- Mác Thép:
- Thép CT3: Loại thép thường được sử dụng trong xây dựng dân dụng, có độ bền trung bình.
- Thép CB300: Thép chịu lực cao, thường được dùng trong các công trình cần độ bền cao.
- Thép D10: Thép thanh tròn, đường kính 10mm, phù hợp cho các công trình xây dựng cơ bản.
- Thép D12: Thép thanh tròn, đường kính 12mm, thường được dùng trong xây dựng công trình lớn.
- Thép SKD11: Thép chịu nhiệt, chịu mài mòn, thường được dùng cho các ứng dụng đặc biệt như gia công khuôn mẫu.
- Tiêu Chuẩn Thép:
- TCVN 1651-1:2018: Tiêu chuẩn quốc gia về thép xây dựng.
- ASTM A615/A615M-12: Tiêu chuẩn quốc tế cho thép cuộn và thép thanh dùng trong bê tông cốt thép.
- JIS G3112: Tiêu chuẩn thép của Nhật Bản cho thép thanh cốt bê tông.
- BS 4449:2005: Tiêu chuẩn thép xây dựng của Anh Quốc.
Xuất Xứ Sắt Thép Xây Dựng
Các sản phẩm sắt thép tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh có nguồn gốc từ các nhà máy trong nước và quốc tế. Các nhà máy cung cấp thép cho công ty có uy tín và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng.
- Thép trong nước: Sản phẩm chủ yếu từ các nhà máy thép lớn tại Việt Nam như Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Đức.
- Thép nhập khẩu: Thép từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, và một số quốc gia châu Âu.
Ứng Dụng Sắt Thép Xây Dựng
Sắt thép xây dựng có ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình khác nhau, bao gồm:
- Công trình dân dụng: Nhà ở, biệt thự, chung cư, căn hộ cao cấp.
- Công trình công nghiệp: Nhà máy, kho bãi, khu chế xuất.
- Công trình hạ tầng: Cầu, đường, cầu vượt, hệ thống thoát nước.
- Công trình năng lượng: Nhà máy điện, thủy điện, điện gió, điện mặt trời.
Quy Cách Sắt Thép Xây Dựng
Bảng quy cách sắt thép xây dựng thường được chia theo các loại thép và đường kính, chiều dài khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách phổ biến cho các sản phẩm thép xây dựng:
| Loại Thép | Đường Kính (mm) | Chiều Dài (m) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Thép D6 | 6 | 6 | 0.222 |
| Thép D8 | 8 | 6 | 0.395 |
| Thép D10 | 10 | 6 | 0.617 |
| Thép D12 | 12 | 6 | 0.888 |
| Thép D16 | 16 | 6 | 1.570 |
| Thép D20 | 20 | 6 | 2.460 |
Quy cách thép cũng có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của công trình và nhà sản xuất.
Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Bình Phước
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép xây dựng chi tiết cho các khách hàng tại Bình Phước. Giá sắt thép có thể thay đổi tùy theo thời gian và thị trường. Để có bảng giá chính xác nhất, bạn có thể tham khảo tại Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Bình Phước.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Bình Phước
Bước vào thời kỳ cao điểm của mùa xây dựng, giá thép Hòa Phát miền Bắc biến động theo từng ngày. Chi tiết như sau:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 99,784 | 14,300 | 101,905 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,923 | 14,300 | 146,313 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,908 | 14,300 | 199,218 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 249,752 | 14,300 | 259,320 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,300 | 315,726 | 14,300 | 331,706 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 389,014 | 14,400 | 403,614 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 629,354 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép Việt Nhật hôm nay tại Bình Phước
Thép Việt Nhật là vật liệu xây dựng không thể thiếu để đảm bảo sự vững chắc cho các công trình. Cập nhật nhanh bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất hằng ngày dưới đây:
| LOẠI THÉP | ĐVT | Kl/ CÂY | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 6 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 8 | 10.100 | ||
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 10 | 1 Cây(11.7m) | 7.21 | 61.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 12 | 1 Cây(11.7m) | 10.39 | 92.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 14 | 1 Cây(11.7m) | 14.15 | 150.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 16 | 1 Cây(11.7m) | 18.48 | 185.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 18 | 1 Cây(11.7m) | 23.38 | 218.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 20 | 1 Cây(11.7m) | 28.85 | 292.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 22 | 1 Cây(11.7m) | 34.91 | 304.000 |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 25 | 1 Cây(11.7m) | 45.09 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 28 | 1 Cây(11.7m) | 56.56 | Liên hệ |
| ✅ Thép Việt Nhật Ø 32 | 1 Cây(11.7m) | 73.83 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép cuộn TiscoThép thanh vằn Tisco chính hãng
Báo giá thép Tisco Thái Nguyên mới nhất tại Bình Phước
Thép Tisco là dòng sản phẩm ra đời từ rất lâu trên thị trường Việt Nam. Loại thép này luôn được người dùng đánh giá cao về chất lượng, sự an toàn, giá thành sản phẩm. Chính vì vậy, giá thép xây dựng Tisco luôn là thông tin được người tiêu dùng rất quan tâm. Sau đây là bảng báo giá thép Tisco mới nhất cập nhật bởi Bà Rịa-Vũng Tàu:
| Loại thép | Đơn vị tính | Đơn giá (VNĐ/ Kg) |
|---|---|---|
| ✅ Thép trơn CT3, CB240 -T d6-T, d8-T | Cuộn | 12.450 |
| ✅ Thép vằn SD295A, CB300-V D8 | Cuộn | 12.450 |
| ✅ Thép thanh vằn SD295A, CB300-V D9 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 |
| ✅ Thép vằn CT5, SD2954A, CB300-V D10 | Cuộn | 12.500 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D10 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A,CB300-V D12 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D14 | 1 Cây(11.7m) | 12.700 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D110 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D12 | 1 Cây(11.7m) | 12.750 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400-V,CB500-V D14 | 1 Cây(11.7m) | 12.650 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép Pomina hôm nay tại Bình Phước
Giá sắt thép Pomina luôn giữ được sự ổn định nhờ quy trình sản xuất tối ưu chi phí cùng hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước. Cập nhật nhanh dưới đây:
| CHỦNG LOẠI | BAREM (KG/CÂY) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép cuộn phi 6 | 14,150 | ||
| ✅ Thép cuộn phi 8 | 14,150 | ||
| ✅ Thép cây phi 10 (11.7m) | 7.22 | 14,250 | 97,773 |
| ✅ Thép cây phi 12 (11.7m) | 10.39 | 14,250 | 140,655 |
| ✅ Thép cây phi 14 (11.7m) | 14.16 | 14,250 | 195,320 |
| ✅ Thép cây phi 16 (11.7m) | 18.49 | 14,250 | 254,105 |
| ✅ Thép cây phi 18 (11.7m) | 23.40 | 14,350 | 324,300 |
| ✅ Thép cây phi 20 (11.7m) | 28.90 | 14,350 | 404,050 |
| ✅ Thép cây phi 22 (11.7m) | 34.87 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 25 (11.7m) | 45.05 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 28 (11.7m) | 56.63 | Liên hệ | Liên hệ |
| ✅ Thép cây phi 32 (11.7m) | 73.83 | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Bảng giá thép miền Nam hôm nay tại Bình Phước
Bảng báo giá thép Miền Nam hôm nay đang là thông tin nhận được rất nhiều sự quan tâm của các chủ đầu tư hiện nay. Tham khảo bảng báo giá sắt thép miền Nam được cập nhật hằng ngày chi tiết nhất ngay dưới đây để có sự chuẩn bị kinh phí tốt nhất.
| LOẠI THÉP | BAREM (KG/CÂY) | GIÁ VNĐ/KG | GIÁ VNĐ/CÂY |
| ✅ Sắt miền Nam phi 6 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 8 | 10.150 | ||
| ✅ Sắt miền Nam phi 10 | 7.21 | 10.250 | 74.020 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 12 | 10.39 | 10.250 | 114.096 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 14 | 14.16 | 10.250 | 159.011 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 16 | 18.47 | 10.250 | 217.410 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 18 | 23.38 | 10.250 | 258.720 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 20 | 28.85 | 10.350 | 304.124 |
| ✅ Sắt miền Nam phi 22 | 34.91 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 25 | 45.09 | 10.350 | Liên hệ |
| ✅ Sắt miền Nam phi 28 | 10.450 | Liên hệ | |
| ✅ Sắt miền Nam phi 32 | 10.450 | Liên hệ |
Bảng báo giá sắt miền nam hôm nay được cập nhật hằng ngày, tuy nhiên chưa chính xác (do giá biến động liên tục). Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá sắt thép Miền Nam mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Báo giá thép Đông Nam Á chính xác nhất tại Bình Phước
Thép xây dựng Đông Nam Á thu hút các chủ đầu tư muốn xây dựng công trình tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ chất lượng, có chứng chỉ kiểm duyệt rõ ràng. Trên thị trường hiện nay, thép Đông Nam Á chỉ phân phối 2 dòng sản phẩm là: thép cuộn mác CB340/CT3, thép thanh vằn CB300V.

Dưới đây là bảng cập nhật báo giá thép Đông Nam Á CB300V mới nhất:
| STT | CHỦNG LOẠI | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) | GIÁ TIỀN (VNĐ/CÂY) |
| 1 | ✅ Thép cuộn phi 6 | KG | 12.850 | 12.850 |
| 2 | ✅ Thép cuộn phi 8 | KG | 12.850 | 12.850 |
| 3 | ✅ Thép cây phi 10 | 1 Cây(11.7m) | 12.850 | 90.109 |
| 4 | ✅ Thép cây phi 12 | 1 Cây(11.7m) | 12.850 | 130.187 |
| 5 | ✅ Thép cây phi 14 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 | 178.328 |
| 6 | ✅ Thép cây phi 16 | 1 Cây(11.7m) | 12.950 | 236.917 |
| 7 | ✅ Thép cây phi 18 | 1 Cây(11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | ✅ Thép cây phi 20 | 1 Cây(11.7m) | Liên hệ | Liên hệ |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép Việt Úc hôm nay tại Bình Phước
Cập nhập tình hình, báo giá thép Việt Úc hôm nay tới toàn thể quý khách hàng. Xét 1 cách tổng thể, ở thời điểm hiện tại, giá thép Việt Úc CB400V vẫn đang có sự ổn định về giá, sự tăng giảm giữa các chủng loại thép là không có.

| Loại thép Việt Úc | Khối lượng | Đơn vị tính | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.280 | |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.280 | |
| ✅ Thép Ø 10 | 7,21 | Cây 11,7 m | 85.451 |
| ✅ Thép Ø 12 | 10,39 | Cây 11,7 m | 139.341 |
| ✅ Thép Ø 14 | 14,15 | Cây 11,7 m | 193.426 |
| ✅ Thép Ø 16 | 18,48 | Cây 11,7 m | 251.347 |
| ✅ Thép Ø 18 | 23,38 | Cây 11,7 m | 330.581 |
| ✅ Thép Ø 20 | 28,28 | Cây 11,7 m | 420.871 |
| ✅ Thép Ø 22 | 34,91 | Cây 11,7 m | 501.628 |
| ✅ Thép Ø 25 | 45,09 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 28 | 56,56 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
| ✅ Thép Ø 32 | 73,83 | Cây 11,7 m | Liên hệ |
Báo giá sắt trơn dạng cuộn Việt Úc tại Bình Phước
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.100 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.100 |
Báo giá thép thanh vằn Việt Úc tại Bình Phước
| MÁC THÉP | ĐVT | GIÁ TRƯỚC THUẾ | GIÁ SAU THUẾ |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 – D25 ) | Kg | 14.130 | 16.073 |
| ✅ Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 – D32 ) | Kg | 14.250 | 16.095 |
| ✅ Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D10 – D32 ) | Kg | 14.350 | 16.205 |
Báo giá sắt cuộn Việt Úc tại Bình Phước
| Loại thép Việt Úc | Đơn vị tính | Thép CB300 (VNĐ/Kg) |
Thép CB400 (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| ✅ Thép Ø 6 | Kg | 14.340 | 14.340 |
| ✅ Thép Ø 8 | Kg | 14.340 | 14.340 |
Báo Giá Thép Việt Mỹ hôm nay tại Bình Phước
Giá thép việt mỹ luôn có sự biến động không ngừng, vì thế Bà Rịa-Vũng Tàu thường xuyên cập nhập bảng giá thép để quý khách có thể kịp thời nắm bắt được tình hình giá thép. Bảng giá được cập nhật mới nhất
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,524 | 14,095 | 93,437 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,534 | 14,095 | 132,261 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,441 | 14,095 | 175,762 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,720 | 14,095 | 241,230 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,761 | 14,095 | 301,544 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,619 | 14,135 | 362,901 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật mới nhất, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Bảng báo giá thép cuộn Tung Ho mới nhất tại Bình Phước
Giá thép cuộn Tung Ho hiện đang dao động từ 13.100 VNĐ/kg. Dưới đây là bảng giá thép Tung Ho cuộn chi tiết mời các bạn tham khảo:
| Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá
CB300 – T (VNĐ/kg) |
Đơn giá
CB400 – T (VNĐ/kg) |
| ✅ Cuộn phi 6 | Kg | 13.100 | 13.100 |
| ✅ Cuộn phi 8 | Kg | 13.100 | 13.100 |
Bảng báo giá thép thanh vằn Tung Ho mới nhất tại Bình Phước
Hiện tại giá thép thanh vằn Tung Ho đang dao động từ 85.000 – 970.000 VNĐ/ cây. Dưới đây là bảng giá thép Tung Ho loại thanh vằn theo từng kích thước cụ thể:
| Sản phẩm | Chiều dài cây
(m) |
Trọng lượng
(Kg/ cây) |
Đơn giá
CB300 – T (VNĐ/cây) |
Đơn giá
CB400 – T (VNĐ/cây) |
| ✅ Thép phi 10 | 11.7 | 7.22 | 85.000 | 90.000 |
| ✅ Thép phi 12 | 11.7 | 10.39 | 128.500 | 130.000 |
| ✅ Thép phi 14 | 11.7 | 14.16 | 168.000 | 175.000 |
| ✅ Thép phi 16 | 11.7 | 18.49 | 224.000 | 230.000 |
| ✅ Thép phi 18 | 11.7 | 23.40 | 295.000 | 302.000 |
| ✅ Thép phi 20 | 11.7 | 28.90 | 357.000 | 365.000 |
| ✅ Thép phi 22 | 11.7 | 34.87 | 440.000 | 454.000 |
| ✅ Thép phi 25 | 11.7 | 45.05 | 558.000 | 570.000 |
| ✅ Thép phi 28 | 11.7 | 56.63 | 700.000 | 725.000 |
| ✅ Thép phi 32 | 11,7 | 73.83 | 946.000 | 970.000 |
Lưu ý: bảng giá thép Tung Ho trên chỉ mang tính chất tham khảo do mức giá thực tế có thể thay đổi theo tình hình biến động của thị trường.
Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo giá thép xây dựng của các thương hiệu phổ biến trên thị trường hiện nay:
Bảng báo giá sắt Việt Nhật mới nhất
Bảng báo giá sắt Tisco Thái Nguyên chính xác nhất
Bảng báo giá sắt Pomina hôm nay mới nhất
Bảng báo giá sắt miền Nam mới nhất
Bảng báo giá sắt Đông Nam Á mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Úc mới nhất
Bảng báo giá sắt Việt Mỹ mới nhất
Bảng báo giá sắt Tung Ho mới nhất
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/