Tôn lạnh Đông Á có bao nhiêu loại tôn lạnh Đông Á ? | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Tôn lạnh Đông Á có bao nhiêu loại tôn lạnh Đông Á ?

Ngày đăng: 31/12/2024 03:07 PM

Mục lục

    Bạn tìm mua Tôn lạnh Đông Á? Nhưng bạn chưa hiểu rõ về dòng tôn này? Bạn muốn tìm hiểu thông số kỹ thuật. tiêu chuẩn chất lượng, giá thành Tôn lạnh Đông Á… Bài viết sau đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi đó. 

    Tôn lạnh Đông Á có bao nhiêu loại tôn lạnh Đông Á ?

    PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    Tôn lạnh Đông Á

    Tôn lạnh Đông Á

    Tôn lạnh Đông Á hay còn được nhiều người gọi là thép mạ nhôm kẽm, với thành phần chính là  55% AL, 43.5%Zn, 1.5% Si. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao, phản xạ nhiệt tốt, chống nóng hiệu quả và tuổi thọ cao hơn 4 lần so với những dòng tôn kẽm thông thường

    Mỗi thành phần hóa học trong tôn lạnh Đông Á đóng vai trò quan trọng trong đặc tính và chức năng của vật liệu.

    • Nhôm (Al): Đây là thành phần chính của tôn lạnh Đông Á, đóng vai trò làm cho bề mặt của tôn bóng và sáng hơn. Ngoài ra, nhôm còn làm cho tôn chống ăn mòn tốt hơn và tăng tính bền vững của nó.
    • Kẽm (Zn): Kẽm được sử dụng để bảo vệ thép chống lại sự oxi hóa và ăn mòn. Kẽm còn giúp tăng độ bền và độ cứng của tôn lạnh Đông Á.
    • Silic (Si): Silic thường được sử dụng để tăng độ cứng của thép. Trong tôn lạnh Đông Á, silic có thể được sử dụng để tăng độ cứng và độ bền của tôn.

    Với sự kết hợp của các thành phần trên, tôn lạnh Đông Á là một loại vật liệu có độ bền cao, chống ăn mòn và chịu được áp lực lớn, do đó được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, chế tạo thiết bị điện, sản xuất ô tô, đóng tàu và nhiều ngành công nghiệp khác.

    Thông số kỹ thuật của Tôn lạnh Đông Á

    STT

    Chỉ tiêu 

    Thông số

    1

    Công suất thiết bị

    300,000 tấn / năm

    2

    Công nghệ

    NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt

    3

    Tiêu chuẩn

    Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3321, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792, tiêu chuẩn Úc AS 1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346

    4

    Độ dày

    0.16 ÷ 1.5 mm

    5

    Khổ rộng

    750÷1250mm

    6

    Trọng lượng cuộn

    Max 10 tấn

    7

    Đường kính trong

    508 mm

    8

    Khả năng mạ

    30 ÷ 200 g/m2

    Tiêu chuẩn chất lượng 

    STT

    Chỉ tiêu 

    Thông số

    1

    Bề mặt thành phẩm

    Bông vân thường

    2

    Xử lý bề mặt

    Anti – finger

    3

    Độ bền uốn

    0 – 3 T

    4

    Khối lượng mạ

    AZ70: 70g/m2/2 mặtAZ100: 100 g/ m2/ 2 mặtAZ150: 150 g/ m2/ 2mặt

    5

    Thành phần lớp phủ

    Hợp kim nhôm kẽm, Silic: 55% Al, 43% Zn, 1,6% Si,….

    6

    Giới hạn chảy

    >= 270 MPa (N/mm2)

    7

    Đường kính trong

    508 mm

    Quy trình sản xuất tôn lạnh Đông Á

    Tôn lạnh Đông Á được sản xuất dựa trên 4 công đoạn sau:

    • Đầu tiên, phủ một lớp bề mặt kim loại một lớp kem mỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thường
    • Tiếp theo, thổi dung dịch kẽm lỏng thành chùm hạt bắn vào bề mặt kim loại. Dung dịch kẽm này chứa các chất liên kết và chất phụ gia khác giúp cho kẽm được bám chắc lên kim loại dễ dàng hơn. 
    • Sau khi thép được cán nguội sẽ được tẩy rỉ, phủ dầu và cho qua dây chuyền mạ lạnh với các công đoạn tẩy rửa
    • Cuối cùng là ủ trong lò NOF, và mạ một lớp nhôm kẽm theo nguyên lý mạ nhúng nóng với công nghệ cao gió. Sản phẩm sẽ được phủ một lớp bảo vệ chống oxy hóa như crom

    Ưu và nhược điểm của Tôn lạnh Đông Á

    Ưu điểm:

    • Khả năng chống ăn mòn cao, chống sự oxy hóa hoen rỉ nhờ sự kết hợp của nhôm và kẽm, giúp cho Tôn lạnh Đông Á có tuổi thọ cao gấp 4 lần (cùng điều kiện môi trường).
    • Chống nhiệt, phản xạ nhiệt hiệu quả. So với những vật liệu như ngói, tôn kẽm thì tôn lạnh Đông Á sẽ giúp cho bên trong ngôi nhà được mát hơn. Đặc biệt là vào ban đêm, tôn lanh sẽ giúp cho ngôi nhà được mát mẻ. 
    • Vân bông nhỏ nên Tôn lạnh Đông Á có thể tán xạ ra nhiều hướng. 
    • Tôn lạnh Đông Á có một lớp bảo vệ Anti-finger giúp chống ố, chống oxy hóa, bề mặt sẽ được sáng lâu, nâng cao được tính thẩm mỹ, tuổi thọ cho công trình
    • Hiệu quả kinh tế cao, chất lượng đảm bảo, tính thẩm mỹ vượt trội

    Nhược điểm

    Tuy có nhiều ưu điểm như vậy nhưng Tôn lạnh Đông Á có một nhược điểm đó chính là giá cả. Gía thành của Tôn lạnh Đông Á có giá thành cao hơn nhiều so với những dòng Tôn kẽm thông thường. Nhưng do Tôn lạnh của Đông Á có độ bền cao, nhiều ưu điểm vượt trội nên được nhiều người ưa thích hơn so với Tôn kẽm. 

    Bảng giá Tôn lạnh Đông Á

    Tôn lạnh Đông Á của Tôn Thép Sáng Chinh STEEL hiện đang có giá bán giao động 85.000 VND - 130.000 VND tùy thuộc vào độ dày, tỉ trọng, màu tôn… Bạn có thể tham khảo bảng giá Tôn lạnh Đông Á sau đây để nắm rõ hơn về giá Tôn Đông Á của chúng tôi. 

    TÔN ( 9 SÓNG VUÔNG + SÓNG TRÒN + 5 SÓNG +13 SÓNG LA PHÔNG)

    TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á

    TÔN LẠNH TRẮNG ĐÔNG Á

    Độ dày

    in trên tôn

    Tỉ trọng

    (kg/m)

    Đơn giá

    (khổ 1.07 m)

    Độ dày

    in trên tôn

    Tỉ trọng

    (kg/m)

    Đơn giá

    (khổ 1.07 m)

    3 dem 50

    3,00(LM-ĐA)

    90.000

    3 dem 50

    3,10(ĐA)AZ75

    85.000

    4 dem 00

    3,45(LM-ĐA)

    100.000

    4 dem 00

    3,60(ĐA)AZ75

    95.000

    4 dem 50

    3,90(LM-ĐA)

    113.000

    4 dem 50

    4,05(ĐA)AZ100

    107.000

    5 dem 00

    4,40(LM-ĐA)

    129.000

    5 dem 00

    4,55(ĐA)AZ100

    120.000

    Liên hệ mua Tôn lạnh Đông Á của Tôn Thép Sáng Chinh STEEL để nhận được mức giá ưu đãi, hấp dẫn, tư vấn hỗ trợ thông qua số Hotline sau: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    Ứng dụng của Tôn lạnh Đông Á

    Tôn Đông Á hiện đang được nhiều người dùng tin dùng hiện nay và dang dần trở nên phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng hoặc công nghiệp như làm vách ngắn, cửa cuốn, trần tôn, vỏ bọc thiết bị điện, vách trần. 

    Với khí hậu nước ta những ngày vào hè, thì việc sử dụng Tôn lạnh Đông Á trở nên phổ biến, không thể thiếu cho bất kỳ công trình nào. 

    Ứng Dụng Của Tôn Đông Á

    Các loại Tôn lạnh Đông Á

    Tôn lạnh Đông Á có hai dòng sản phẩm chính bao gồm: Tôn lạnh Đông Á AZ150, Tôn lạnh Đông Á AZ100.

    Tôn lạnh Đông Á tiêu chuẩn AZ150

    Số TT

    Thép nền

    Thép mạ nhôm kẽm GL - AZ150

    Dày

    mm

    Rộng

    mm

    kg/m

    kg/m

    Độ dày

    1

    0.17

    1200

    1.319

    1.601

    (+/-0.05)

    0.2

    (+/-0.03)

    2

    0.22

    1200

    2.072

    2.2

    (+/-0.05)

    0.25

    (+/-0.03)

    3

    0.27

    1200

    2.542

    2.67

    (+/-0.05)

    0.3

    (+/-0.03)

    4

    0.31

    1200

    2.920

    3.05

    (+/-0.05)

    0.35

    (+/-0.03)

    5

    0.36

    1200

    3.391

    3.52

    (+/-0.05)

    0.4

    (+/-0.03)

    Tôn lạnh Đông Á tiêu chuẩn AZ100
     

    Số TT

    Thép nền

    Thép mạ nhôm kẽm GL - AZ100

    Dày

    mm

    Rộng

    mm

    kg/m

    kg/m

    Độ dày

    1

    0.16

    1200

    1.601

    1.73

    (+/-0.05)

    0.2

    (+/-0.03)

    2

    0.22

    1200

    2.072

    2.2

    (+/-0.05)

    0.25

    (+/-0.03)

    3

    0.27

    1200

    2.543

    2.67

    (+/-0.05)

    0.3

    (+/-0.03)

    4

    0.31

    1200

    2.920

    3.05

    (+/-0.05)

    0.35

    (+/-0.03)

    5

    0.36

    1200

    3.391

    3.52

    (+/-0.05)

    0.4

    (+/-0.03)

    Mua Tôn lạnh Đông Á ở đâu giá tốt? 

    Hiện nay trên thị trường có nhiều sản phẩm tôn lạnh với mẫu mã đa dạng, sản phẩm uy tín, chất lượng. Bên cạnh những sản phẩm chất lượng cao thì cũng có nhiều sản phẩm được làm giả tinh vi, không rõ nguồn gốc, chất lượng lại kém, ảnh hưởng đến chất lượng công trình. 

    BẢNG MÀU TÔN ĐÔNG Á

    Vì vậy, bạn nên tìm đến một đơn vị mua tôn lạnh Đông Á có giá thành tốt, uy tín, chất lượng. Tôn Thép Sáng Chinh STEEL sẽ là đơn vị hàng đầu hiện nay trong việc cung ứng các sản phẩm Tôn Đông Á chính hãng, giá tốt, chất lượng hiện nay. Chúng tôi hỗ trợ mức chiết khấu cao so với thị trường, có đầy đủ chứng tờ xác nhận là Đại lý cấp 1 của Tôn Đông Á. Sản phẩm được gia công tại xưởng, vân chuyển miễn phí tại các quận huyện TPHCM. Ngoài ra, chúng tôi còn sản xuất theo yêu cầu của Qúy khách hàng về các sản phẩm Tôn Đông Á. 

    Nếu bạn có nhu cầu mua Tôn lạnh hãy đến với Tôn Thép Sáng Chinh STEEL để được tư vấn, hỗ trợ miến phí để lựa chọn được sản phẩm tôn lạnh phù hợp cho ngôi nhà, công trình xây dựng của bạn. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng nhất. 

    Tôn Thép Sáng Chinh STEEL giải pháp tối ưu cho mọi công trình của bạn. Cam kết UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ CẢ CẠNH TRANH - CHÍNH HÃNG. 

    Câu hỏi thường gặp: Tôn lạnh Đông Á có bao nhiệu loại tôn lạnh Đông Á ?

    Tôn lạnh Đông Á có bao nhiêu loại?

    Tôn lạnh Đông Á gồm tôn lạnh 1 lớp, tôn lạnh màu, tôn lạnh mạ kẽm, và tôn lạnh cách nhiệt.

    Tôn lạnh Đông Á có ưu điểm gì?

    Tôn lạnh Đông Á bền bỉ, chống ăn mòn tốt, cách nhiệt hiệu quả, và giá cả cạnh tranh.

    Tôn lạnh Đông Á phù hợp cho công trình nào?

    Tôn lạnh Đông Á thích hợp cho nhà dân dụng, nhà xưởng, kho lạnh, và công trình thương mại.

    Tôn lạnh Đông Á có màu sắc gì?

    Tôn lạnh Đông Á có nhiều màu sắc như xanh dương, trắng sữa, đỏ tươi, và ghi xám.

    Độ dày của tôn lạnh Đông Á là bao nhiêu?

    Tôn lạnh Đông Á có độ dày phổ biến từ 0.3mm đến 0.5mm, tùy theo nhu cầu.

    Giá tôn lạnh Đông Á hiện tại là bao nhiêu?

    Giá tôn lạnh Đông Á dao động từ 65,000 đến 120,000 VNĐ/m, tùy loại và kích thước.

    Tôn lạnh Đông Á có bền không?

    Tôn lạnh Đông Á rất bền, tuổi thọ trung bình từ 10-15 năm nếu sử dụng đúng cách.

    Mua tôn lạnh Đông Á ở đâu uy tín?

    Bạn có thể mua tôn lạnh Đông Á tại các đại lý chính hãng hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để được tư vấn và báo giá.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777