Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Long An | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Long An

Cập nhật: 09/08/2026 01:47 PM

Mục lục

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) hay còn gọi là Panel PU 3 lớp là giải pháp vật liệu lợp mái và tường vách hiện đại, được ưa chuộng tại Long An và các tỉnh thành lân cận nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ồn, chống cháy và trọng lượng nhẹ. Sản phẩm đặc biệt thích hợp cho nhà xưởng, kho lạnh, trung tâm thương mại, nhà tiền chế, chuồng trại chăn nuôi… Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp panel PU chính hãng, đa dạng quy cách, giá cạnh tranh và có nhà máy sản xuất ngay tại TP.HCM, thuận tiện giao hàng đến Long An và khu vực miền Nam.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Long An

    Báo giá tôn cách nhiệt PU (Cập nhật mới nhất)

    Sáng Chinh STEEL sản xuất tôn 3 lớp PU với nhiều độ dày tôn nền khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Quy cách tôn thường là 1070mm (sau khi lợp còn 1000mm), chiều dài cắt theo yêu cầu công trình để tiết kiệm chi phí và tăng độ thẩm mỹ.

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Giấy Bạc

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.30mm 145.600
    2 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.35mm 156.800
    3 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.40mm 165.200
    4 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.45mm 180.600
    5 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.50mm 197.400
    6 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Smart dày 0.55mm 212.800
    7 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm 155.400
    8 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm 166.600
    9 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm 177.800
    10 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm 190.400
    11 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm 207.200
    12 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Phương Nam Việt Nhật dày 0.55mm 228.200
    13 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.45mm 200.200
    14 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Hòa Phát dày 0.50mm 215.600
    15 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.45mm 200.200
    16 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Đông Á dày 0.50mm 215.600
    17 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm 179.200
    18 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm 197.400
    19 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm 211.400
    20 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm 228.200
    21 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm 250.600
    22 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm 260.400
    23 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm 179.200
    24 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm 197.400
    25 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm 211.400
    26 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm 228.200
    27 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm 250.600
    28 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm 260.400
    29 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm 156.800
    30 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm 173.600
    31 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm 184.800
    32 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm 197.400
    33 Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm 215.600
    34 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm 198.800
    35 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm 208.600
    36 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm 225.400
    37 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm 198.800
    38 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm 208.600
    39 Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm 225.400
    40 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.30mm 148.400
    41 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.35mm 158.200
    42 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.40mm 169.400
    43 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.45mm 183.400
    44 Tôn cách nhiệt Việt Pháp dày 0.50mm 198.800
    45 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.30mm 148.400
    46 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.35mm 158.200
    47 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.40mm 169.400
    48 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.45mm 183.400
    49 Tôn cách nhiệt lạnh trắng Vina ONE dày 0.50mm 198.800
    50 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm 223.800
    51 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm 247.800
    52 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm 266.000
    53 Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm 282.800

    Báo giá tôn cách nhiệt PU: Tôn + Xốp PU + Tôn

    Stt Tên sản phẩm Đơn giá (Vnđ/md)
    1 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 333.000
    2 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 342.000
    3 Tôn cách nhiệt Hoa Sen 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 358.500
    4 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 338.300
    5 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 350.300
    6 Tôn cách nhiệt Phương Nam Việt Nhật 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 364.500
    7 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.35mm 322.500
    8 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 349.500
    9 Tôn cách nhiệt Hòa Phát 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 354.000
    10 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.40mm 375.000
    11 Tôn cách nhiệt Olympic 2 lớp tôn, tôn nền dày 0.45mm 391.500

    Bảng giá này chỉ dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL!

    Tìm hiểu tôn cách nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU (Polyurethane) là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu cách nhiệt và cách âm tốt. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng báo giá tôn cách nhiệt PU, các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp các liên kết hữu ích về các loại tôn khác, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Bảng Báo Giá Tôn Cách Nhiệt PU

    Các loại tôn PU hiện nay:

    Tôn cách nhiệt 3 lớp PU gồm có rất nhiều loại. Tuy nhiên bạn nên chọn thương hiệu tôn uy tín, lâu đời. Có như vậy thì tôn PU mới có đủ độ bền chống trọi với mưa nắng, gió bão và cả lực tác động của con người. Bạn có thể chọn tôn trong nước hàng Việt Nam chất lượng cao. Điển hình như tôn PU Hoa Sen, tôn PU Đông Á, tôn PU Phương Nam,…

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU cách nhiệt hoa sen là cái tên quá thân thuộc với mọi người, mọi nhà ở Việt Nam từ lâu. Đó là thương hiệu tôn “có tiếng” nhất. Luôn nhận được sự tin dùng của khách hàng trong và ngoài nước. Tôn PU Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến. Giúp cho bề mặt tôn chống chọi với điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Các loại tôn cách nhiệt Hoa Sen hiện được đánh giá rất cao trên thị trường Việt Nam.

    Tôn PU Hoa Sen

    Tôn PU Đông Á

    Đông Á là tôn có sự đảm bảo về chất lượng. Song hành là về mặt giá cả. Báo giá tôn chóng nóng Đông Á (tôn PU Đông Á, tôn xốp pu Đông Á, Tôn chống nóng PU Đông Á…) thường “mềm” hơn, tiết kiệm hơn các loại tole khác. Hiện tại tôn Pu đông á tại Sáng Chinh STEEL có các kích thước như:

    • Tôn 3 lớp cách nhiệt Pu Đông Á giấy bạc ( Tôn + Xốp PU + Giấy bạc)
    • Tole cách nhiệt Pu Đông Á tôn ( Tôn Đông Á + Xốp Pu + Tôn Đông Á)
    • Tôn cách nhiệt PU Đông á với các kích thước 0.30 mm – 0.35mm – 0.40mm – 0.45mm

    Quý khách hàng có thể lựa chọn cho mình những mẫu tole Pu Đông Á ưng ý nhất!

    Tôn PU Đông Á

    Tôn PU Phương Nam

    Tôn cách nhiệt PU phương nam là đơn vị chuyên sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng bền – đẹp. Trong đó có sản phẩm tôn PU Phương Nam đa dạng sóng và độ dày từ 0.30 – 0.45mm cho khách hàng lựa chọn.

    Tôn PU Phương Nam

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Tôn cách nhiệt PU có đặc tính vượt trội về khả năng cách nhiệt và cách âm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các công trình, đặc biệt là trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Đây là sản phẩm lý tưởng cho các công trình nhà xưởng, kho lạnh, hoặc các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ.

    • Chất liệu: Tôn cách nhiệt PU được sản xuất từ tôn thép mạ kẽm hoặc mạ màu, bên trong chứa lớp PU có khả năng cách nhiệt và cách âm tuyệt vời.
    • Khả năng cách nhiệt: Tôn PU có hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn cản sự truyền nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ bên trong công trình ổn định.
    • Khả năng cách âm: Lớp PU cũng giúp giảm tiếng ồn, tạo ra một không gian yên tĩnh, đặc biệt phù hợp cho các nhà máy, xưởng sản xuất.
    • Độ bền cao: Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tác động từ môi trường.

    Đặc Điểm Của Tôn Cách Nhiệt PU

    Quy cách và thông số kỹ thuật Panel PU 3 lớp

    Panel PU 3 lớp cấu tạo gồm: lớp tôn mặt trên + lõi cách nhiệt PU + lớp tôn mặt dưới (tùy chọn tôn 2 mặt hoặc 1 mặt). Liên kết bằng công nghệ ép đùn tạo độ bám dính hoàn hảo, không xê dịch, đảm bảo khả năng chịu lực và cách nhiệt tối ưu.

    Lưu ý quan trọng: Bảng báo giá chi tiết đã được thay thế bằng "Bảng quy cách" dưới đây. Quý khách vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật và liên hệ hotline 0907.137.555 - 0909.936.937 để nhận báo giá nhanh nhất theo từng thời điểm và số lượng.

    Bảng quy cách tôn cách nhiệt PU - Panel PU 3 lớp

    Độ dày panel (mm) Chiều rộng hữu dụng (mm) Chiều dài (mm) Màu sắc vỏ tôn Khối lượng (kg/m²)
    30 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 14m) Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem 4.5 - 5.2
    40 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 14m) Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem 5.0 - 5.8
    50 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 14m) Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem 5.5 - 6.2
    75 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 14m) Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem 6.5 - 7.1
    100 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 14m) Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem 7.5 - 8.5
    120 1000 - 1200 Theo yêu cầu (≤ 14m) Trắng, xanh, đỏ, ghi, vàng kem 8.5 - 9.5

    Ghi chú kỹ thuật: Tôn mặt ngoài dày từ 0.4mm - 0.7mm (mạ màu hoặc mạ kẽm), lõi PU tỷ trọng 40 ± 2 kg/m³, hệ số dẫn nhiệt λ = 0.022 - 0.028 W/m·K, đạt tiêu chuẩn chống cháy B1, B2.

    Ưu điểm vượt trội của tôn panel PU tại Long An

    So với tôn thường hay bông thủy tinh, panel PU 3 lớp có những điểm mạnh nổi bật:

    • Cách nhiệt – tiết kiệm điện: Lõi PU kín bọt giúp ngăn hoàn toàn bức xạ nhiệt, giảm nhiệt độ từ 5-10°C so với mái tôn thường, tiết kiệm 30-40% điện năng cho điều hòa/ quạt thông gió.
    • Chống ồn hiệu quả: Cấu trúc 3 lớp hấp thụ âm thanh mưa, gió, tiếng ồn công nghiệp.
    • Chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ: Nhẹ hơn bê tông, tường gạch, giảm tải trọng kết cấu khung thép, nền móng.
    • Chống cháy lan: Lõi PU tự dập tắt lửa (chứng nhận B1, B2), an toàn cho nhà xưởng, kho hàng hóa.
    • Thi công nhanh, lắp ghép dễ dàng: Bước sóng âm dương khớp nối, không cần máy móc phức tạp, tiết kiệm thời gian và nhân công.
    • Độ bền cao 20-30 năm: Lớp tôn mạ màu chống oxy hóa, phù hợp khí hậu nóng ẩm của Long An và miền Tây.

    Ứng dụng thực tế của Panel PU 3 lớp tại Long An

    Nhờ tính năng ưu việt, tôn cách nhiệt PU được sử dụng rộng rãi cho các công trình:

    • Nhà xưởng, nhà kho, khu công nghiệp: KCN Nhựt Chánh, KCN Long Hậu, KCN Xuyên Á, KCN Tân Đức…
    • Trang trại chăn nuôi, nhà yến: Kiểm soát nhiệt độ, giảm stress vật nuôi, tăng năng suất.
    • Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom.
    • Nhà lắp ghép, nhà container văn phòng, căn tin công nhân.
    • Kho lạnh, kho mát bảo quản nông sản (Long An là tỉnh trọng điểm lúa gạo, thanh long, chăn nuôi).

    Nhà máy sản xuất và năng lực cung cấp của Tôn Thép Sáng Chinh

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH với hệ thống 3 nhà máy lớn và 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo cung ứng panel PU số lượng lớn đến công trình tại Long An chỉ trong 24-48 giờ.

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Email: thepsangchinh@gmail.com – Hotline 24/7: PK1: 0975 555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, Kế toán: 0909 936 937 – Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Báo giá thép hình, thép hộp, xà gồ – vật tư đi kèm công trình panel PU

    Để lắp dựng panel PU 3 lớp hoàn chỉnh, quý khách cần hệ khung kèo, xà gồ, thép hộp, thép hình… Công ty Sáng Chinh Steel cung cấp trọn bộ với giá cạnh tranh. Quý khách có thể tham khảo báo giá các sản phẩm thép qua các đường dẫn sau:

    Lưu ý quan trọng: Bảng giá thép, xà gồ, phụ kiện có thể thay đổi theo thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm và số lượng.

    Hướng dẫn lựa chọn độ dày panel PU phù hợp tại Long An

    Việc chọn độ dày panel phụ thuộc vào mục đích sử dụng và điều kiện khí hậu. Long An có nền nhiệt cao, mùa nắng nóng kéo dài, mưa nhiều vào buổi chiều. Vì vậy:

    • Độ dày 30-40mm: Thích hợp vách ngăn, trần, công trình tạm, chuồng trại nhỏ.
    • Độ dày 50-75mm: Phổ biến nhất cho mái nhà xưởng, kho hàng, nhà tiền chế, văn phòng – cách nhiệt tốt, chi phí hợp lý.
    • Độ dày 100-120mm: Dành cho kho lạnh, phòng sạch, khu vực yêu cầu cách nhiệt cực cao, tiết kiệm điện triệt để.

    Lời khuyên: Nên kết hợp panel PU với tấm lợp lấy sáng polycarbonate để tận dụng ánh sáng tự nhiên, giảm chi phí điện chiếu sáng ban ngày.

    Quy trình mua hàng và giao nhận panel PU tại Long An

    Khi mua tôn cách nhiệt PU tại Sáng Chinh Steel, quý khách nhận được quy trình chuyên nghiệp, minh bạch:

    1. Tiếp nhận yêu cầu: Khách hàng gọi hotline hoặc điền form thông tin quy cách (độ dày, chiều rộng, chiều dài, màu sắc, số lượng).
    2. Báo giá nhanh trong 15-30 phút (có báo giá excel chi tiết, bao gồm phí vận chuyển đến Long An).
    3. Xác nhận đơn hàng và tiến hành sản xuất tại nhà máy (chỉ 3-5 ngày cho đơn số lượng lớn).
    4. Vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng đến tận công trình tại các huyện: Thủ Thừa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Đức Hòa, Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa, Tân Hưng, Vĩnh Hưng, TP. Tân An.
    5. Hỗ trợ kỹ thuật thi công nếu khách hàng yêu cầu.

    Đặc biệt: Sáng Chinh Steel có đội ngũ tư vấn kết cấu thép miễn phí, giúp khách hàng tối ưu chi phí khung kèo khi sử dụng panel PU 3 lớp.

    Bảo hành và chính sách hậu mãi

    Panel PU sản xuất tại nhà máy Sáng Chinh được bảo hành chính hãng: 10-15 năm đối với lớp tôn mạ màu, 5 năm đối với lõi PU (không bị xẹp, biến dạng). Ngoài ra, công ty cam kết đền bù 100% nếu phát hiện hàng giả, hàng kém chất lượng. Chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng trên 1000m² và dự án nhà thầu.

    Lý do nên chọn Tôn Thép Sáng Chinh để mua Panel PU tại Long An

    • ✅ Sản xuất trực tiếp – không qua trung gian – giá tận xưởng.
    • ✅ Kho hàng sẵn 50.000m² panel các loại, giao hàng ngay trong ngày tại Long An.
    • ✅ Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng từ 200m² trở lên (khu vực nội thành Long An).
    • ✅ Hỗ trợ cắt, bẻ mép, gia công theo bản vẽ chi tiết.
    • ✅ Xuất hóa đơn VAT đầy đủ, chứng từ CO, CQ (nếu yêu cầu).

    Hãy liên hệ ngay với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tốt nhất tại Long An.

    Hotline 24/7: 0907 137 555 - 0909 936 937
    Website: https://sangchinhsteel.vn/
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Địa chỉ trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá tôn cách nhiệt PU, Panel PU 3 lớp tại Long An

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Long An được tính như thế nào?

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU tại Long An thường được tính dựa trên nhiều yếu tố như độ dày lớp tôn (tôn nền), độ dày lớp PU (Polyurethane), loại tôn sử dụng (tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn nhập khẩu), số lớp cấu tạo (thường là 3 lớp gồm tôn + PU + màng PVC hoặc giấy bạc), và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, chi phí vận chuyển đến Long An, thời điểm đặt hàng (giá thép biến động theo thị trường) cũng ảnh hưởng đến đơn giá cuối cùng.

    Tôn cách nhiệt PU 3 lớp là gì và có cấu tạo ra sao?

    Tôn cách nhiệt PU 3 lớp là vật liệu lợp mái gồm 3 lớp chính: lớp tôn bề mặt (thường là tôn mạ màu hoặc tôn lạnh giúp chống gỉ sét), lớp lõi PU (Polyurethane có khả năng cách nhiệt, cách âm cực tốt) và lớp đáy (thường là giấy bạc, PVC hoặc tôn mỏng giúp tăng độ bền và thẩm mỹ). Cấu trúc này giúp giảm nhiệt độ mái nhà, hạn chế tiếng ồn khi mưa lớn và tăng tuổi thọ công trình.

    Panel PU có khác gì so với tôn cách nhiệt PU không?

    Panel PU và tôn cách nhiệt PU đều sử dụng lõi PU cách nhiệt nhưng khác nhau về mục đích sử dụng. Panel PU thường được thiết kế dạng tấm panel phẳng dùng cho vách ngăn, kho lạnh, phòng sạch, nhà xưởng tiền chế. Trong khi đó tôn cách nhiệt PU 3 lớp chủ yếu dùng cho mái lợp. Panel PU có độ kín và khả năng cách nhiệt tốt hơn trong môi trường kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt.

    Giá Panel PU 3 lớp tại Long An hiện nay bao nhiêu?

    Giá Panel PU 3 lớp tại Long An dao động tùy theo độ dày (thường từ 50mm, 75mm, 100mm đến 150mm), loại bề mặt tôn và số lượng đặt hàng. Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm thị trường thép và chi phí nguyên liệu PU. Để có báo giá chính xác, nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp như Sáng Chinh Steel để được cập nhật theo từng thời điểm và công trình cụ thể.

    Tôn cách nhiệt PU có thực sự chống nóng hiệu quả không?

    Tôn cách nhiệt PU có khả năng chống nóng rất hiệu quả nhờ lớp PU có hệ số dẫn nhiệt thấp. Khi lắp đặt đúng kỹ thuật, vật liệu này có thể giảm từ 6 đến 15 độ C so với tôn thông thường, giúp không gian bên trong mát hơn rõ rệt. Ngoài ra còn giảm tiếng ồn khi mưa, phù hợp với nhà ở, nhà xưởng, kho hàng tại khu vực Long An có khí hậu nóng ẩm.

    Nên chọn độ dày PU bao nhiêu là phù hợp?

    Độ dày PU phổ biến hiện nay là từ 25mm đến 100mm. Nếu dùng cho nhà dân dụng, mái nhà cấp 4 hoặc nhà trọ thì có thể chọn 25–50mm. Đối với nhà xưởng, kho hàng hoặc công trình cần cách nhiệt cao nên chọn 50–100mm để đảm bảo hiệu quả tối ưu. Việc lựa chọn còn phụ thuộc vào ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

    Tôn cách nhiệt PU có bền không và tuổi thọ bao lâu?

    Tôn cách nhiệt PU có độ bền cao, tuổi thọ trung bình từ 15 đến 30 năm nếu sử dụng đúng kỹ thuật và môi trường không quá ăn mòn. Lớp tôn bên ngoài có khả năng chống oxy hóa, trong khi lõi PU không bị mục nát hay biến dạng trong điều kiện tiêu chuẩn. Đây là vật liệu được đánh giá bền và ổn định trong xây dựng hiện đại.

    Panel PU có dùng làm kho lạnh được không?

    Panel PU là vật liệu chuyên dùng cho kho lạnh, phòng sạch và các khu vực cần kiểm soát nhiệt độ. Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, panel PU giúp giữ nhiệt ổn định, giảm thất thoát lạnh và tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm lạnh. Đây là lựa chọn phổ biến trong ngành thực phẩm, dược phẩm và logistics lạnh tại Long An.

    Lắp đặt tôn cách nhiệt PU có khó không?

    Việc lắp đặt tôn cách nhiệt PU không quá phức tạp nhưng cần đội ngũ thi công có kinh nghiệm. Quá trình thi công bao gồm đo đạc, cắt tấm, cố định khung mái và lắp ghép đúng kỹ thuật để đảm bảo độ kín khít. Nếu lắp đặt sai có thể gây dột nước hoặc giảm hiệu quả cách nhiệt, vì vậy nên chọn đơn vị thi công chuyên nghiệp.

    Tôn cách nhiệt PU có bị thấm nước không?

    Nếu sản phẩm chất lượng tốt và thi công đúng kỹ thuật thì tôn cách nhiệt PU hầu như không bị thấm nước. Lớp tôn bên ngoài đã được mạ chống gỉ, kết hợp với cấu trúc liên kết chặt của PU giúp hạn chế tối đa tình trạng thấm dột. Tuy nhiên, nếu sử dụng sản phẩm kém chất lượng hoặc thi công sai kỹ thuật có thể gây rò rỉ nước theo thời gian.

    Mua tôn cách nhiệt PU và Panel PU 3 lớp tại Long An ở đâu uy tín?

    Tại Long An, khách hàng nên lựa chọn các đơn vị cung cấp uy tín, có kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép và vật liệu xây dựng như Sáng Chinh Steel. Đơn vị uy tín sẽ đảm bảo sản phẩm đúng tiêu chuẩn, giá cả cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và vận chuyển tận nơi, giúp công trình đạt chất lượng và độ bền cao.

    Bảng giá tôn cách nhiệt PU có thay đổi theo thời điểm không?

    Có, bảng giá tôn cách nhiệt PU thường thay đổi theo thị trường nguyên vật liệu thép, giá PU và biến động cung cầu. Ngoài ra, chi phí vận chuyển và số lượng đặt hàng cũng ảnh hưởng đến giá. Vì vậy, để có báo giá chính xác nhất tại thời điểm thi công, nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để được cập nhật mới nhất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777