Thông số, quy cách, bảng giá xà gồ z đen | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thông số, quy cách, bảng giá xà gồ z đen

Ngày đăng: 06/01/2025 05:47 PM

Mục lục

    Xà gồ Z đen là gì? Ưu và nhược điểm của xà gồ thép đen?  Thông số kỹ thuật như thế nào? Hãy cùng Sáng Chinh STEEL tìm hiểu bài viết sau đây. 

    Xà gồ Z đen là gì? 

    Xà gồ Z đen được sản xuất bằng thép kẽm có cường độ cao từ 350mpa đến 450 mpa, với nguyên liệu là thép cán nóng, cán nguội, trải qua quá trình tẩy rỉ theo tiêu chuẩn công nghệ tiên tiến, hiện đại của Nhật Bản. 

    Xà gồ Z đen

    Xà gồ thép đen thường gọi là một dầm, thanh ngang được sử dụng để có thể kết nối với các tòa nhà, nhất là sử dụng để làm mái nhà, làm giảm áp lực của mái nhà xuống móng nhà. 

    Xà gồ Z đen giá rẻ có khả năng chịu lực tốt vì có thể xếp nối chồng lên nhanh tạo thanh dầm liên tục giúp cho xà gồ z có khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C. 

    Ưu và nhược điểm xà gồ Z đen 

    Xà gồ Z đen có các ưu điểm như:

    Trọng lượng nhẹ, độ bền cao

    Thép xà gồ Z được làm từ thép nên có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Kết cấu xà gồ chắc chắn đảm bảo không bị uống cong, biến dạng khi bị va đập mạnh. Kích thước sản phẩm ổn định, theo đúng tiêu chuẩn quy định nên khi bị co giãn dưới tác động của thời tiết cũng vô cùng hợp lý. 

    Chống cháy, chống mối mọt tốt

    Không giống như xà gồ gỗ, xà gồ đen có khả năng chống bị mối mọt xâm nhập, giúp cho công trình bền vững dài lâu. Đặc biêt, xà gồ Z đen còn hạn chế tình trạng lửa cháy lan rộng ra các khu vực khác. 

    Qúa trình lắp đặt nhanh, rút gọn thời gian thi công

    Tất cả các sản phẩm xà gồ Z thì đều được cắt độ , đột lỗ ở vị trí định sẵn theo thiết kế công trình giúp cho việc lắp đặt nhanh chóng, chính xác. 

    Hạn chế của xà gồ Z đen

    Độ bám dính thấp

    Xà gồ Z đen không được làm sạch bề mặt, đánh bóng nền độ bám dính khá là thấp. 

    Khả năng chống oxy hóa kém

    Khác với xà gồ Z mạ kẽmxà gồ Z đen không được phủ lớp mạ kẽm bên ngoài nên khi tiếp xúc lâu với không khí sẽ dễ gây ra tình trạng gỉ sét. Do đó, sản phẩm cũng hạn chế sử dụng ở các khu vức có ẩm ướt, oxy hóa cao như công nghiệp đón tàu… 

    Tính thẩm mỹ không cao

    Xà gồ Z thép đen có vẻ ngoài không được sáng bóng như là xà gồ Z mạ kẽm. Bởi thép xà gồ Z mạ kém sẽ được ma kẽm, sơn tĩnh điện, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét hiệu quả và mang lại vẻ đẹp tối đa. 

    >>> Xem thêm:

    Thông số kỹ thuật xà gồ Z đen

    Dưới đây lả bảng thông số kỹ thuật xà gồ Z đen

    Thông số kỹ thuật xà gồ Z đen

    Chiều cao

    150 – 300 mm

    Độ dày

    1,5 – 3,2 mm

    Độ dài

    Đáp ứng về yêu cầu khẩu độ và thiết kế

    Vị trí lỗ đột

    Tùy thuộc vào quá trình sản xuất

    Cánh

    50 - 100 mm

    Có 1 cánh rộng và 1 cánh hẹp

    Chênh lệch 2,5 độ dày sản phẩm

    Mép cánh

    20mm

    Độ sát mép cánh

    135 độ

    Dung sai chiều dài 

    ± 5mm

    Dung sai kích thước cánh, bụng

    ± 1mm

    Dung sai kích thước lỗ

    ± 0,5mm

    Dung sai mép cánh

    ± 2mm

    Dung sai góc 

    ±2º

    Dung sai khoảng cách tâm lỗ theo phương ngang

    ± 1mm

    Dung sai khoảng cách lỗ theo phương dọc

    ± 2mm

    Bảng quy chuẩn trọng xà gồ thép đen

    Xà gồ thép đen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với dòng sản phấp thép không gỉ, có cường độ chịu lực cao. Sản phẩm được đánh giá theo tiêu chuẩn quốc tế theo đúng tiêu chuẩn quốc tế của xà gồ thép đen. Cụ thể như sau:

    Quy cách

    Độ dày (ly)

    1.5

    1.6

    1.8

    2.0

    2.2

    2.3

    2.4

    2.5

    2.8

    3.0

    Z150x50x56x20

    3.41

    3.64

    4.08

    4.52

    4.96

    5.18

    5.40

    5.61

    6.26

    6.69

    Z150x62x68x20

    3.70

    3.94

    4.42

    4.90

    5.37

    5.61

    5.85

    6.08

    6.79

    7.25

    Z180x50x56x20

    3.77

    4.01

    4.50

    4.99

    5.48

    5.72

    5.96

    6.20

    6.92

    7.39

    Z180x62x68x20

    4.05

    4.32

    4.84

    5.37

    5.89

    6.15

    6.41

    6.67

    7.45

    7.96

    Z200x62x68x20

    4.29

    4.57

    5.13

    5.68

    6.24

    6.51

    6.79

    7.07

    7.89

    8.43

    Z200x72x78x20

    4.52

    4.82

    5.41

    6.00

    6.58

    6.88

    7.17

    7.46

    8.33

    8.90

    Z250x62x68x20

    4.87

    5.19

    5.83

    6.47

    7.10

    7.42

    7.73

    8.05

    8.99

    9.61

    Z250x72x78x20

    5.11

    5.45

    6.12

    6.78

    7.45

    7.78

    8.11

    8.44

    9.43

    10.08

    Z300x62x68x20

    5.46

    5.82

    6.54

    7.25

    7.96

    8.32

    8.67

    9.03

    10.08

    10.79

    Z300x72x78x20

    5.70

    6.07

    6.82

    7.57

    8.31

    8.68

    9.05

    9.42

    10.52

    11.26

    Z300x82x88x20

    5.93

    6.33

    7.10

    7.88

    8.66

    9.04

    9.43

    9.81

    10.96

    11.73

    Z300x94x100x20

    6.22

    6.63

    7.44

    8.26

    9.07

    9.48

    9.88

    10.28

    11.49

    12.29

    Ứng dụng của thép xà gồ Z đen

    Xà gồ Z đen được sử dụng khá là nhiều cho các công trình xây dựng như là lợp mái tôn, làm hệ thống mái, cho đến các kết cấu thép ở trong nhà xưởng, làm khung nhà xưởng, làm đòn thép….

    Với giá xà gồ Z đen rẻ, kinh tế, trọng lượng nhẹ, độ bền lại cao, quá trình thi công dễ dàng nên sản phẩm được các chủ thầu yêu thích, lựa chọn. 

    Vì vậy quý khách hàng cần mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng, giá thành phải chăng. 

    Bảng giá xà gồ Z đen 2025

    Tôn Thép Sáng Chinh STEEL cung cấp bảng giá xà gồ z đen mới nhất, cập nhật liên tục đến quý khách hàng để bạn có thể tham khảo. 

    Mức giá xà gồ Z đen giao động từ 60.500 vnd đến 136.8000 vnd,  giá sẽ phụ thuộc vào quy cách, độ dày sản phẩm. 

    Lưu ý:

    • Mức giá chưa bao gồm VAT 10%
    • Giá có thể thay đổi, chỉ mang tính chất tham khảo
    • Hỗ trợ giao hàng nội thành TPHCM
    • Chiết khấu 10% khi bạn mua hàng số lượng lớn
    • Có hoa hồng cho người giới thiệu

    Qúy khách hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá chi tiết, đầy đủ và được hỗ trợ thông qua số hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

    Quy cách (mm)

    Độ dày (ly)

    1.5

    1.8

    2.0

    2.4

    125 x 52 x 58

    61.500

    70.500

    77.000

    95.500

    125 x 55 x 55

    61.500

    70.500

    77.000

    95.500

    150 x 52 x 58

    67.500

    78.000

    86.000

    107.000

    150 x 55 x 55

    67.500

    78.000

    86.000

    107.000

    150 x 62 x 68

    71.500

    83.000

    91.000

    108.500

    150 x 65 x 65

    71.500

    83.000

    91.000

    108.500

    180 x 62 x 68

    77.000

    89.000

    98.000

    109.000

    180 x 65 x 65

    77.000

    89.000

    98.000

    109.000

    180 x 72 x 78

    81.500

    94.500

    103.500

    121.500

    180 x 75 x 75

    81.500

    94.500

    103.500

    121.500

    200 x 62 x 68

    81.500

    94.500

    103.500

    121.500

    200 x 65 x 65

    81.500

    94.500

    103.500

    121.500

    200 x 72 x 78

    Liên hệ

    100.500

    104.500

    128.500

    200 x 75 x 75

    Liên hệ

    100.500

    104.500

    128.500

    250 x 62 x 68

    Liên hệ

    Liên hệ

    109.000

    136.800

    Trên đây là những thông tin về xà gồ thép đen Z200 mà Tôn Thép Sáng Chinh STEEL muốn gửi đến cho bạn. Hi vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin mới nhất, nhận báo giá trực tiếp liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ qua: 

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Trụ sở chính:
    Số 260/55, đường Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

    Hệ thống nhà máy:

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, địa chỉ: Số 43/7B, đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, địa chỉ: Số 1178, Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
    • Nhà máy 3: Nhà máy sản xuất và gia công kết cấu thép, địa chỉ: Số 29/1F, Ấp Tân Hòa, Xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh

    Hệ thống kho bãi:
    50 kho bãi ký gửi hàng hóa tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

    Thông tin liên hệ:

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7:
      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • PK5: 0907 137 555
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Thông số, quy cách, bảng giá xà gồ z đen

    Xà gồ Z đen là gì?

    Xà gồ Z đen là loại thép có hình dạng chữ Z, thường dùng trong kết cấu xây dựng và lợp mái.

    Quy cách xà gồ Z đen gồm những loại nào?

    Các quy cách phổ biến gồm Z150, Z180, Z200, Z300, tùy thuộc vào độ dày từ 1.2mm đến 3.0mm.

    Xà gồ Z đen thường được làm từ chất liệu gì?

    Xà gồ Z đen chủ yếu được làm từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội chất lượng cao.

    Xà gồ Z đen có độ bền như thế nào?

    Xà gồ Z đen có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh và ăn mòn hiệu quả.

    Giá xà gồ Z đen dao động như thế nào?

    Giá xà gồ Z đen dao động từ 20,000 đến 50,000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào kích thước và độ dày.

    Ứng dụng của xà gồ Z đen là gì?

    Xà gồ Z đen được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, mái tôn, khung nhà thép tiền chế.

    Cách chọn xà gồ Z đen phù hợp?

    Nên chọn theo thiết kế công trình, tải trọng yêu cầu và tư vấn từ nhà cung cấp uy tín.

    Mua xà gồ Z đen ở đâu uy tín?

    Bạn có thể mua xà gồ Z đen chất lượng cao tại Sáng Chinh Steel với giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777