Xà gồ Z đen là gì? Ưu và nhược điểm của xà gồ thép đen? Thông số kỹ thuật như thế nào? Hãy cùng Sáng Chinh STEEL tìm hiểu bài viết sau đây.
Xà gồ Z đen là gì?
Xà gồ Z đen được sản xuất bằng thép kẽm có cường độ cao từ 350mpa đến 450 mpa, với nguyên liệu là thép cán nóng, cán nguội, trải qua quá trình tẩy rỉ theo tiêu chuẩn công nghệ tiên tiến, hiện đại của Nhật Bản.

Xà gồ thép đen thường gọi là một dầm, thanh ngang được sử dụng để có thể kết nối với các tòa nhà, nhất là sử dụng để làm mái nhà, làm giảm áp lực của mái nhà xuống móng nhà.
Xà gồ Z đen giá rẻ có khả năng chịu lực tốt vì có thể xếp nối chồng lên nhanh tạo thanh dầm liên tục giúp cho xà gồ z có khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C.
Ưu và nhược điểm xà gồ Z đen
Xà gồ Z đen có các ưu điểm như:
Trọng lượng nhẹ, độ bền cao
Thép xà gồ Z được làm từ thép nên có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Kết cấu xà gồ chắc chắn đảm bảo không bị uống cong, biến dạng khi bị va đập mạnh. Kích thước sản phẩm ổn định, theo đúng tiêu chuẩn quy định nên khi bị co giãn dưới tác động của thời tiết cũng vô cùng hợp lý.
Chống cháy, chống mối mọt tốt
Không giống như xà gồ gỗ, xà gồ đen có khả năng chống bị mối mọt xâm nhập, giúp cho công trình bền vững dài lâu. Đặc biêt, xà gồ Z đen còn hạn chế tình trạng lửa cháy lan rộng ra các khu vực khác.
Qúa trình lắp đặt nhanh, rút gọn thời gian thi công
Tất cả các sản phẩm xà gồ Z thì đều được cắt độ , đột lỗ ở vị trí định sẵn theo thiết kế công trình giúp cho việc lắp đặt nhanh chóng, chính xác.
Hạn chế của xà gồ Z đen
Độ bám dính thấp
Xà gồ Z đen không được làm sạch bề mặt, đánh bóng nền độ bám dính khá là thấp.
Khả năng chống oxy hóa kém
Khác với xà gồ Z mạ kẽm, xà gồ Z đen không được phủ lớp mạ kẽm bên ngoài nên khi tiếp xúc lâu với không khí sẽ dễ gây ra tình trạng gỉ sét. Do đó, sản phẩm cũng hạn chế sử dụng ở các khu vức có ẩm ướt, oxy hóa cao như công nghiệp đón tàu…
Tính thẩm mỹ không cao
Xà gồ Z thép đen có vẻ ngoài không được sáng bóng như là xà gồ Z mạ kẽm. Bởi thép xà gồ Z mạ kém sẽ được ma kẽm, sơn tĩnh điện, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét hiệu quả và mang lại vẻ đẹp tối đa.
>>> Xem thêm:
Thông số kỹ thuật xà gồ Z đen
Dưới đây lả bảng thông số kỹ thuật xà gồ Z đen

|
Chiều cao |
150 – 300 mm |
|
Độ dày |
1,5 – 3,2 mm |
|
Độ dài |
Đáp ứng về yêu cầu khẩu độ và thiết kế |
|
Vị trí lỗ đột |
Tùy thuộc vào quá trình sản xuất |
|
Cánh |
50 - 100 mm Có 1 cánh rộng và 1 cánh hẹp Chênh lệch 2,5 độ dày sản phẩm |
|
Mép cánh |
20mm |
|
Độ sát mép cánh |
135 độ |
|
Dung sai chiều dài |
± 5mm |
|
Dung sai kích thước cánh, bụng |
± 1mm |
|
Dung sai kích thước lỗ |
± 0,5mm |
|
Dung sai mép cánh |
± 2mm |
|
Dung sai góc |
±2º |
|
Dung sai khoảng cách tâm lỗ theo phương ngang |
± 1mm |
|
Dung sai khoảng cách lỗ theo phương dọc |
± 2mm |
Bảng quy chuẩn trọng xà gồ thép đen
Xà gồ thép đen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với dòng sản phấp thép không gỉ, có cường độ chịu lực cao. Sản phẩm được đánh giá theo tiêu chuẩn quốc tế theo đúng tiêu chuẩn quốc tế của xà gồ thép đen. Cụ thể như sau:
|
Quy cách |
Độ dày (ly) |
|||||||||
|
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
|
|
Z150x50x56x20 |
3.41 |
3.64 |
4.08 |
4.52 |
4.96 |
5.18 |
5.40 |
5.61 |
6.26 |
6.69 |
|
Z150x62x68x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
5.37 |
5.61 |
5.85 |
6.08 |
6.79 |
7.25 |
|
Z180x50x56x20 |
3.77 |
4.01 |
4.50 |
4.99 |
5.48 |
5.72 |
5.96 |
6.20 |
6.92 |
7.39 |
|
Z180x62x68x20 |
4.05 |
4.32 |
4.84 |
5.37 |
5.89 |
6.15 |
6.41 |
6.67 |
7.45 |
7.96 |
|
Z200x62x68x20 |
4.29 |
4.57 |
5.13 |
5.68 |
6.24 |
6.51 |
6.79 |
7.07 |
7.89 |
8.43 |
|
Z200x72x78x20 |
4.52 |
4.82 |
5.41 |
6.00 |
6.58 |
6.88 |
7.17 |
7.46 |
8.33 |
8.90 |
|
Z250x62x68x20 |
4.87 |
5.19 |
5.83 |
6.47 |
7.10 |
7.42 |
7.73 |
8.05 |
8.99 |
9.61 |
|
Z250x72x78x20 |
5.11 |
5.45 |
6.12 |
6.78 |
7.45 |
7.78 |
8.11 |
8.44 |
9.43 |
10.08 |
|
Z300x62x68x20 |
5.46 |
5.82 |
6.54 |
7.25 |
7.96 |
8.32 |
8.67 |
9.03 |
10.08 |
10.79 |
|
Z300x72x78x20 |
5.70 |
6.07 |
6.82 |
7.57 |
8.31 |
8.68 |
9.05 |
9.42 |
10.52 |
11.26 |
|
Z300x82x88x20 |
5.93 |
6.33 |
7.10 |
7.88 |
8.66 |
9.04 |
9.43 |
9.81 |
10.96 |
11.73 |
|
Z300x94x100x20 |
6.22 |
6.63 |
7.44 |
8.26 |
9.07 |
9.48 |
9.88 |
10.28 |
11.49 |
12.29 |
Ứng dụng của thép xà gồ Z đen
Xà gồ Z đen được sử dụng khá là nhiều cho các công trình xây dựng như là lợp mái tôn, làm hệ thống mái, cho đến các kết cấu thép ở trong nhà xưởng, làm khung nhà xưởng, làm đòn thép….
Với giá xà gồ Z đen rẻ, kinh tế, trọng lượng nhẹ, độ bền lại cao, quá trình thi công dễ dàng nên sản phẩm được các chủ thầu yêu thích, lựa chọn.
Vì vậy quý khách hàng cần mua hàng liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, báo giá chi tiết. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng, giá thành phải chăng.
Bảng giá xà gồ Z đen 2025
Tôn Thép Sáng Chinh STEEL cung cấp bảng giá xà gồ z đen mới nhất, cập nhật liên tục đến quý khách hàng để bạn có thể tham khảo.
Mức giá xà gồ Z đen giao động từ 60.500 vnd đến 136.8000 vnd, giá sẽ phụ thuộc vào quy cách, độ dày sản phẩm.
Lưu ý:
- Mức giá chưa bao gồm VAT 10%
- Giá có thể thay đổi, chỉ mang tính chất tham khảo
- Hỗ trợ giao hàng nội thành TPHCM
- Chiết khấu 10% khi bạn mua hàng số lượng lớn
- Có hoa hồng cho người giới thiệu
Qúy khách hàng xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá chi tiết, đầy đủ và được hỗ trợ thông qua số hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (ly) |
|||
|
1.5 |
1.8 |
2.0 |
2.4 |
|
|
125 x 52 x 58 |
61.500 |
70.500 |
77.000 |
95.500 |
|
125 x 55 x 55 |
61.500 |
70.500 |
77.000 |
95.500 |
|
150 x 52 x 58 |
67.500 |
78.000 |
86.000 |
107.000 |
|
150 x 55 x 55 |
67.500 |
78.000 |
86.000 |
107.000 |
|
150 x 62 x 68 |
71.500 |
83.000 |
91.000 |
108.500 |
|
150 x 65 x 65 |
71.500 |
83.000 |
91.000 |
108.500 |
|
180 x 62 x 68 |
77.000 |
89.000 |
98.000 |
109.000 |
|
180 x 65 x 65 |
77.000 |
89.000 |
98.000 |
109.000 |
|
180 x 72 x 78 |
81.500 |
94.500 |
103.500 |
121.500 |
|
180 x 75 x 75 |
81.500 |
94.500 |
103.500 |
121.500 |
|
200 x 62 x 68 |
81.500 |
94.500 |
103.500 |
121.500 |
|
200 x 65 x 65 |
81.500 |
94.500 |
103.500 |
121.500 |
|
200 x 72 x 78 |
Liên hệ |
100.500 |
104.500 |
128.500 |
|
200 x 75 x 75 |
Liên hệ |
100.500 |
104.500 |
128.500 |
|
250 x 62 x 68 |
Liên hệ |
Liên hệ |
109.000 |
136.800 |
Trên đây là những thông tin về xà gồ thép đen Z200 mà Tôn Thép Sáng Chinh STEEL muốn gửi đến cho bạn. Hi vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin mới nhất, nhận báo giá trực tiếp liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ qua:
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở chính:
Số 260/55, đường Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Hệ thống nhà máy:
- Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, địa chỉ: Số 43/7B, đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, địa chỉ: Số 1178, Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà máy 3: Nhà máy sản xuất và gia công kết cấu thép, địa chỉ: Số 29/1F, Ấp Tân Hòa, Xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Hệ thống kho bãi:
50 kho bãi ký gửi hàng hóa tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Thông tin liên hệ:
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7:
- PK1: 097 5555 055
- PK2: 0907 137 555
- PK3: 0937 200 900
- PK4: 0949 286 777
- PK5: 0907 137 555
- Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/