Bảng giá thép vuông mạ kẽm | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép vuông mạ kẽm

  • Liên hệ
  • - +
  • 950

Mục lục

    Thép vuông mạ kẽm là một trong những loại thép được ứng dụng phổ biến trong xây dựng và sản xuất các cấu trúc thép. Với lớp mạ kẽm bảo vệ, sản phẩm này có độ bền cao và khả năng chống lại sự ăn mòn rất tốt. Thép vuông mạ kẽm không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà còn được đánh giá cao về tính ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

    Bảng giá thép vuông mạ kẽm

    Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép vuông mạ kẽm, đồng thời cung cấp bảng giá cho khách hàng tham khảo.

    Đặc Điểm Của Thép Vuông Mạ Kẽm

    Đặc Điểm Của Thép Vuông Mạ Kẽm

    Thép vuông mạ kẽm được sản xuất từ thép carbon thấp, qua quá trình mạ kẽm nhúng nóng, giúp tạo ra một lớp kẽm bám chắc chắn trên bề mặt. Lớp mạ này có tác dụng chống oxy hóa, bảo vệ thép khỏi các tác động từ môi trường bên ngoài. Nhờ đó, thép vuông mạ kẽm có thể sử dụng lâu dài trong các công trình ngoài trời, đặc biệt là trong các điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Thép vuông mạ kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ bền. Dưới đây là một số mác thép phổ biến và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan:

    • Mác Thép:

      • Q195: Thép carbon thấp, có độ bền kéo vừa phải.
      • Q235: Thép phổ thông, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.
      • Q345: Thép có độ bền kéo cao, dùng trong các công trình yêu cầu độ bền cao.
    • Tiêu Chuẩn:

      • ISO 9001: Tiêu chuẩn quản lý chất lượng.
      • ASTM A123: Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng.
      • JIS G3302: Tiêu chuẩn mạ kẽm của Nhật Bản.

    Xuất Xứ

    Thép vuông mạ kẽm hiện nay có nguồn gốc từ nhiều quốc gia khác nhau, nhưng phổ biến nhất vẫn là các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và các nước trong khu vực ASEAN. Các sản phẩm này đều được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi ra thị trường.

    Ứng Dụng Của Thép Vuông Mạ Kẽm

    Thép vuông mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

    1. Xây Dựng: Thép vuông mạ kẽm được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như kết cấu khung thép, xà gồ, cầu thang, và lan can.
    2. Sản Xuất Cơ Khí: Dùng để sản xuất các chi tiết máy, giàn giáo, khung xe tải, và các bộ phận khác.
    3. Nông Nghiệp: Thép vuông mạ kẽm được dùng trong các chuồng trại, giàn treo và các kết cấu chịu lực trong nông nghiệp.

    Quy Cách Thép Vuông Mạ Kẽm

    Quy Cách Thép Vuông Mạ Kẽm

    Dưới đây là bảng quy cách thép vuông mạ kẽm, thể hiện các kích thước và trọng lượng thông thường của sản phẩm:

    Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Trọng Lượng (kg/m)
    25x25 1.5 0.99
    30x30 2.0 1.27
    40x40 2.5 1.70
    50x50 3.0 2.53
    60x60 3.5 3.06

    Lưu ý: Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo, các thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng và nhà sản xuất.

    Bảng Giá Thép Vuông Mạ Kẽm

    Để tham khảo bảng giá thép vuông mạ kẽm, quý khách có thể truy cập vào Bảng giá thép vuông mạ kẽm. Giá sản phẩm có thể thay đổi tùy vào yêu cầu về kích thước, số lượng và điều kiện vận chuyển.

    Địa Chỉ Cung Cấp Thép Vuông Mạ Kẽm Chất Lượng

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép vuông mạ kẽm với chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng tận nơi. Chúng tôi có hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo cung cấp sản phẩm nhanh chóng cho khách hàng.

    Thông tin liên hệ:

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy:
      • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
      • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
      • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Email: thepsangchinh@gmail.comv
    • Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Liên Kết Hữu Ích

    Để tham khảo thêm về các sản phẩm thép khác, quý khách có thể tìm hiểu thêm qua các liên kết sau:

    Kết luận

    Thép vuông mạ kẽm là một sản phẩm thép có nhiều ưu điểm vượt trội, từ khả năng chống ăn mòn cao cho đến độ bền vượt trội trong các điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Với các thông tin về mác thép, tiêu chuẩn, ứng dụng và quy cách chi tiết trên, quý khách có thể dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá và hỗ trợ tốt nhất.

    Bảng giá thép vuông mạ kẽm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sáng Chinh Steel

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hộp vuông mạ kẽm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Hộp 12x12 0.7 1.47                         27,000 Hộp 65x65 5.0 56.52                    1,119,000
      0.8 1.66                         31,000   6.0 66.69                    1,467,000
      0.9 1.85                         34,000 Hộp 70x70 3.5 43.85                       868,000
      1.0 2.03                         36,000   4.0 49.74                       985,000
      1.1 2.21                         39,000   5.0 61.23                    1,212,000
      1.2 2.39                         42,000   6.0 72.35                    1,592,000
      1.4 2.72                         48,000 Hộp 75x75 1.0 13.82                       242,000
    Hộp 14x14 0.7 1.74                         32,000   1.1 15.2                       266,000
      0.8 1.97                         36,000   1.2 16.58                       290,000
      0.9 2.19                         41,000   1.4 19.34                       338,000
      1.0 2.41                         42,000   1.5 20.69                       362,000
      1.1 2.63                         46,000   1.8 24.7                       432,000
      1.2 2.84                         50,000   2.0 27.36                       479,000
      1.4 3.25                         57,000   2.3 31.3                       595,000
      1.5 3.45                         60,000   2.5 33.91                       644,000
    Hộp 16x16  0.7 2                         37,000   2.8 37.79                       718,000
      0.8 2.27                         42,000   3.0 40.36                       767,000
      0.9 2.53                         47,000   3.2 42.9                       849,000
      1.0 2.79                         49,000   3.5 46.69                       924,000
      1.1 3.04                         53,000   3.8 50.43                       999,000
      1.2 3.29                         58,000   4.0 52.9                    1,047,000
      1.4 3.78                         66,000   4.5 59.77                    1,183,000
    Hộp 20x20 0.7 2.53                         47,000   5.0 65.94                    1,306,000
      0.8 2.87                         53,000   6.0 78.00                    1,716,000
      0.9 3.21                         59,000 Hộp 80x80 4.0 57.27                    1,134,000
      1.0 3.54                         62,000   5.0 70.65                    1,399,000
      1.1 3.87                         68,000   6.0 83.65                    1,840,000
      1.2 4.2                         74,000   8.0 108.5                    2,387,000
      1.4 4.83                         85,000 Hộp 90x90  1.0 16.65                       291,000
      1.5 5.14                         90,000   1.1 18.31                       320,000
      1.8 6.05                       106,000   1.2 19.98                       350,000
      2.0 6.63                       116,000   1.4 23.3                       408,000
    Hộp 25x25 0.7 3.19                         59,000   1.5 24.93                       436,000
      0.8 3.62                         67,000   1.8 29.79                       521,000
      0.9 4.06                         75,000   2.0 33.01                       578,000
      1.0 4.48                         78,000   2.3 37.8                       718,000
      1.1 4.91                         86,000   2.5 40.98                       779,000
      1.2 5.33                         93,000   2.8 45.7                       868,000
      1.4 6.15                       108,000   3.0 48.83                       928,000
      1.5 6.56                       115,000   3.2 51.94                    1,028,000
      1.8 7.75                       136,000   3.5 56.58                    1,120,000
      2.0 8.52                       149,000   3.8 61.17                    1,211,000
    Hộp 30x30 0.7 3.85                         71,000   4.0 64.21                    1,271,000
      0.8 4.38                         81,000   5.0 79.11                    1,566,000
      0.9 4.9                         91,000   5.5 86.388                    1,771,000
      1.0 5.43                         95,000   6.0 93.558                    2,058,000
      1.1 5.94                       104,000   6.5 100.608                    2,213,000
      1.2 6.46                       113,000   7.0 107.55                    2,366,000
      1.4 7.47                       131,000   8.0 123.6                    2,719,000
      1.5 7.97                       139,000 Hộp 100x100 1.2 22.09                       387,000
      1.8 9.44                       165,000   1.4 25.77                       451,000
      2.0 10.4                       182,000   1.5 27.6                       483,000
      2.3 11.8                       224,000   1.8 33.11                       579,000
      2.5 12.72                       242,000   2.0 36.78                       644,000
      2.8 14.05                       267,000   2.3 42.3                       804,000
      3.0 14.92                       283,000   2.5 45.69                       868,000
    Hộp 40x40  0.7 5.16                         95,000   2.8 50.98                       969,000
      0.8 5.88                       109,000   3.0 54.49                    1,035,000
      0.9 6.6                       122,000   3.2 57.97                    1,148,000
      1.0 7.31                       128,000   3.5 63.17                    1,251,000
      1.1 8.02                       140,000   3.8 68.33                    1,353,000
      1.2 8.72                       153,000   4.0 71.74                    1,420,000
      1.4 10.11                       177,000   4.5 80.2                    1,588,000
      1.5 10.8                       189,000   5.0 88.536                    1,753,000
      1.8 12.83                       225,000   5.5 96.762                    1,984,000
      2.0 14.17                       248,000   6.0 104.868                    2,307,000
      2.3 16.14                       307,000   6.5 112.866                    2,483,000
      2.5 17.43                       331,000   7.0 120.744                    2,656,000
      2.8 19.33                       367,000   8.0 138.7                    3,051,000
      3.0 20.57                       391,000   10.0 169.6                    3,731,000
    Hộp 50x50 0.8 7.36                       136,000   12.0 199                    4,378,000
      0.9 8.27                       153,000 Hộp 120x120 4.0 87.42                    1,731,000
      1.0 9.19                       161,000   5.0 108.3                    2,144,000
      1.1 10.09                       177,000   6.0 128.9                    2,836,000
      1.2 10.98                       192,000   8.0 168.8                    3,714,000
      1.4 12.74                       223,000   10.0 207.2                    4,558,000
      1.5 13.62                       238,000   12.0 244.2                    5,372,000
      1.8 16.22                       284,000 Hộp 125x125 2.5 57.48                    1,092,000
      2.0 17.94                       314,000   2.8 64.188                    1,220,000
      2.3 20.47                       389,000   3.0 68.634                    1,304,000
      2.5 22.14                       421,000   3.2 73.062                    1,447,000
      2.8 24.6                       467,000   3.5 79.674                    1,578,000
      3.0 26.23                       498,000   3.8 86.238                    1,708,000
      3.2 27.83                       551,000   4.0 90.594                    1,794,000
      3.5 30.2                       598,000   4.5 101.406                    2,008,000
      3.8 32.49                       643,000   5.0 100.098                    1,982,000
      4.0 34.02                       674,000   5.5 122.682                    2,515,000
      5.0 42.39                       839,000   6.0 133.146                    2,929,000
      6.0 49.74                    1,094,000   6.5 143.496                    3,157,000
    Hộp 60x60 0.8 8.85                       164,000   7.0 153.738                    3,382,000
      0.9 9.96                       184,000   8.0 176.34                    3,879,000
      1.0 11.06                       194,000   10.0 216.66                    4,767,000
      1.1 12.16                       213,000 Hộp 140x140 4.0 102.49                    2,029,000
      1.2 13.24                       232,000   5.0 127.17                    2,518,000
      1.4 15.38                       269,000   6.0 151.47                    3,332,000
      1.5 16.45                       288,000   8.0 198.95                    4,377,000
      1.8 19.61                       343,000 Hộp 150x150 2.5 69.264                    1,316,000
      2.0 21.7                       380,000   2.8 77.382                    1,470,000
      2.3 24.8                       471,000   3.0 82.776                    1,573,000
      2.5 26.85                       510,000   3.2 88.146                    1,745,000
      2.8 29.88                       568,000   3.5 96.168                    1,904,000
      3.0 31.88                       606,000   3.8 104.148                    2,062,000
      3.2 33.86                       670,000   4.0 109.446                    2,167,000
      3.5 36.79                       728,000   4.5 122.616                    2,428,000
      3.8 39.648                       785,000   5.0 135.666                    2,686,000
      4.0 41.556                       823,000   5.5 148.602                    3,046,000
      5.0 51.81                    1,026,000   6.0 161.424                    3,551,000
      6.0 61.04                    1,343,000   6.5 174.132                    3,831,000
    Hộp 175x175 2.5 81.048                    1,540,000   7.0 186.726                    4,108,000
      2.8 90.582                    1,721,000   8.0 214.02                    4,708,000
      3.0 96.912                    1,841,000   10.0 263.76                    5,803,000
      3.2 103.224                    2,044,000   12.0 311.99                    6,864,000
      3.5 112.662                    2,231,000 Hộp 160x160 5.0 146.01                    2,891,000
      3.8 122.058                    2,417,000   6.0 174.08                    3,830,000
      4.0 128.298                    2,540,000   8.0 229.09                    5,040,000
      4.5 143.82                    2,848,000 Hộp 180x180 5.0 164.85                    3,264,000
      5.0 159.228                    3,153,000   6.0 196.69                    4,327,000
      5.5 174.582                    3,579,000   8.0 259.24                    5,703,000
      6.0 189.702                    4,173,000   10.0 320.28                    7,046,000
      6.5 204.768                    4,505,000 Hộp 250x250 4.0 184.78                    3,659,000
      7.0 219.72                    4,834,000   4.5 207.37                    4,106,000
    Hộp 200x200 3.0 111.34                    2,115,000   5.0 229.85                    4,551,000
      4.0 147.1                    2,913,000   5.5 252.21                    5,170,000
      4.5 164.98                    3,267,000   6.0 274.46                    6,038,000
      5.0 182.75                    3,618,000   6.5 296.6                    6,525,000
      5.5 200.4                    4,108,000   7.0 318.62                    7,010,000
      6.0 217.94                    4,795,000   7.5 340.53                    7,492,000
      6.5 235.37                    5,178,000   8.0 362.33                    7,971,000
      7.0 252.68                    5,559,000   8.5 384.02                    8,448,000
      7.5 269.88                    5,937,000   9.0 405.59                    8,923,000
      8.0 286.97                    6,313,000   9.5 427.05                    9,395,000
      8.5 303.95                    6,687,000   10.0 448.39                    9,865,000
      9.0 320.81                    7,058,000   12.0 537.07                 11,816,000
      9.5 337.56                    7,426,000 QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!
      10.0 354.19                    7,792,000
    Hộp 300x300 6.0 332.34                    7,311,000
      8.0 440.1                    9,682,000
      10.0 546.36                 12,020,000
      12.0 651.11                 14,324,000

    Tham khảo: Bảng giá thép vuông mạ kẽm

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Xem thêm:

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép vuông mạ kẽm

    Giá thép vuông mạ kẽm hiện tại là bao nhiêu?

    Giá thép vuông mạ kẽm thay đổi theo kích thước và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép vuông mạ kẽm?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất và chính xác.

    Thép vuông mạ kẽm có những kích thước nào?

    Sản phẩm có đa dạng kích thước từ 20x20mm đến 100x100mm, đáp ứng nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Thép vuông mạ kẽm có độ bền như thế nào?

    Thép vuông mạ kẽm có độ bền cao, chống gỉ sét, sử dụng lâu dài trong các công trình ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.

    Thời gian giao hàng khi mua thép vuông mạ kẽm là bao lâu?

    Thời gian giao hàng từ Sáng Chinh Steel là 24-48 giờ, tùy theo địa điểm và số lượng.

    Giá thép vuông mạ kẽm có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép vuông mạ kẽm đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có chiết khấu khi mua thép vuông mạ kẽm số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép vuông mạ kẽm tại Sáng Chinh Steel có chứng nhận chất lượng không?

    Có, tất cả sản phẩm thép vuông mạ kẽm đều có chứng nhận chất lượng và xuất xứ rõ ràng.

    Thép hộp 9x9

    Thép hộp 9x9

    Liên hệ

    Thép hộp 45x90

    Thép hộp 45x90

    Liên hệ

    Thép hộp 15x25

    Thép hộp 15x25

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777