Thép tròn đặc phi 22 x 6m | 0907 137 555
+ Đường kính : 22 mm
+ Độ dài : 6m
+ Trọng lượng: 2.98 kg / m
+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T
+ Tiêu chuẩn chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB
+Thép tròn đặc phi 22 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Việt Nam….
Trong thế giới vật liệu xây dựng và cơ khí chế tạo, thép tròn đặc phi 22 x 6m là một sản phẩm quen thuộc và không thể thiếu. Với đường kính 22mm và chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, loại thép thanh tròn này là "nguyên liệu thô" lý tưởng cho vô số công việc từ gia công cơ khí chính xác đến xây dựng kết cấu công nghiệp. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn toàn diện về sản phẩm này, từ thông số kỹ thuật, ứng dụng cho đến cách thức lựa chọn và mua hàng.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m là loại thép thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 22mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây. Khác với các loại thép ống (thép hộp), thép tròn đặc có cấu tạo đặc hoàn toàn, mang lại khả năng chịu lực và chịu xoắn cực tốt. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn khắt khe như JIS, ASTM, GB, TCVN, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cho từng ứng dụng cụ thể.
Việc nắm rõ thông số kỹ thuật là bước đầu tiên để lựa chọn sản phẩm phù hợp. Dưới đây là bảng tổng hợp thông tin chi tiết về thép tròn đặc phi 22 x 6m:
| Thông số | Chi tiết | Lưu ý / Giải thích |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 22 mm | Kích thước tiêu chuẩn, có thể có dung sai nhỏ theo tiêu chuẩn nhà máy. |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 mét/cây | Có thể được cắt theo yêu cầu riêng của khách hàng. |
| Trọng lượng lý thuyết | Khoảng 2.98 kg/m ~ 17.9 – 18 kg/cây | Trọng lượng chính xác phụ thuộc vào mác thép và dung sai đường kính. |
| Mác thép phổ biến | CT3, SS400, S45C, C45, SCM440, CB240T | Mỗi mác thép có cơ tính khác nhau, phù hợp với từng mục đích sử dụng. |
| Tiêu chuẩn chất lượng | JIS G301, G4051, G3112, ASTM A29, DIN, AISI, GB/T 699, TCVN | Đảm bảo độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu lực theo yêu cầu. |
| Xuất xứ thông dụng | Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, Mỹ, Việt Nam (Hòa Phát, Pomina…) | Khách hàng có thể lựa chọn theo yêu cầu về ngân sách và chất lượng. |
| Bề mặt thường gặp | Thép đen cán nóng, tiện trơn, đánh bóng, kéo nguội | Tùy thuộc vào yêu cầu về độ chính xác và tính thẩm mỹ. |
Nhờ đặc tính cơ lý vượt trội và khả năng gia công linh hoạt, thép tròn đặc phi 22 là "cánh tay phải" đắc lực trong nhiều ngành công nghiệp:
Việc lựa chọn mác thép đúng sẽ quyết định đến hiệu suất và tuổi thọ của sản phẩm cuối cùng:
Dưới đây là giải đáp cho một số thắc mắc phổ biến của khách hàng:
Thép tròn đặc phi 22 x 6m có dễ gia công không?
Có. Đối với các mác thép carbon thông dụng như SS400, C45, sản phẩm rất dễ gia công bằng các phương pháp cơ bản như tiện, phay, khoan, cắt. Tính gia công tốt là một ưu điểm lớn, đặc biệt với các xưởng cơ khí vừa và nhỏ.
Sản phẩm có thể hàn được không?
Có thể hàn tốt với các mác thép carbon thấp và trung bình. Cần lựa chọn que hàn phù hợp và tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật hàn để đảm bảo mối hàn chắc chắn, không bị nứt.
Thép tròn đặc có chống gỉ không?
Thép carbon thông thường không có khả năng chống gỉ tự nhiên. Trong môi trường ẩm ướt, bề mặt có thể bị oxy hóa (rỉ sét). Để bảo vệ, có thể sơn phủ chống gỉ, mạ kẽm hoặc bảo quản ở nơi khô ráo.
Có thể cắt thép theo kích thước khác không?
Hoàn toàn có thể. Các nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh Steel thường cung cấp dịch vụ cắt theo yêu cầu (cắt lẻ, cắt khúc) để phục vụ tối đa nhu cầu của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí phát sinh.
Giá thép tròn đặc phi 22 x 6m không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, xuất xứ, số lượng mua, và biến động thị trường nguyên liệu. Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp qua hotline.
Ngoài thép tròn đặc, Sáng Chinh Steel còn là đơn vị cung cấp đa dạng các sản phẩm thép xây dựng và công nghiệp khác. Bạn có thể tham khảo báo giá chi tiết cho từng loại sản phẩm tại các đường link dưới đây:
Để đảm bảo chất lượng công trình và hiệu quả kinh tế, việc chọn đúng nhà cung cấp là vô cùng quan trọng. Một đơn vị uy tín cần đáp ứng các tiêu chí sau:
Với thông tin chi tiết được cung cấp ở trên, hy vọng bạn đã có cái nhìn đầy đủ về sản phẩm thép tròn đặc phi 22 x 6m. Đây là một vật liệu linh hoạt và thiết yếu, là nền tảng cho nhiều sản phẩm và công trình trong đời sống công nghiệp hiện đại.
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tròn đặc phi 22 x 6m là loại thép thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 22mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, GB, TCVN, chuyên dùng trong cơ khí chế tạo, xây dựng, gia công chi tiết máy và kết cấu công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m thường được sản xuất với các mác thép thông dụng như CT3, SS400, S45C, C45, SCM440… mỗi mác thép có đặc tính cơ lý khác nhau, phù hợp cho từng mục đích sử dụng từ gia công cơ bản đến chịu lực và mài mòn cao.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 22 x 6m khoảng 17.9 – 18 kg/cây, trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ tùy dung sai đường kính, tiêu chuẩn sản xuất và thành phần vật liệu thép.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo trục máy, ty ren, bulong, chi tiết tiện CNC, chế tạo khuôn mẫu, gia công phụ kiện cơ khí, kết cấu xây dựng và sản xuất thiết bị công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m có khả năng gia công tốt, dễ cắt, tiện, phay, hàn đối với các mác thép carbon thông dụng như CT3, SS400, C45, đặc biệt phù hợp cho các xưởng cơ khí vừa và nhỏ.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m hoàn toàn có thể cắt theo quy cách yêu cầu của khách hàng như cắt khúc, cắt ngắn, gia công sơ bộ để thuận tiện cho vận chuyển và sản xuất, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như JIS G4051, ASTM A29, GB/T 699, TCVN, đảm bảo độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu lực theo yêu cầu kỹ thuật.
Bề mặt thép tròn đặc phi 22 x 6m thường là thép đen cán nóng, ngoài ra có thể có dạng tiện trơn, đánh bóng hoặc kéo nguội tùy theo nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Giá thép tròn đặc phi 22 x 6m phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, số lượng đặt hàng, biến động giá thép thị trường và chi phí gia công cắt theo yêu cầu.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m là thép carbon nên không có khả năng chống gỉ tự nhiên, tuy nhiên có thể xử lý sơn chống gỉ, mạ hoặc bảo quản trong kho khô ráo để hạn chế quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng và lưu kho.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m rất phù hợp để gia công trục máy, trục truyền động, ty cơ khí nhờ độ tròn cao, kết cấu đặc, khả năng chịu lực và chịu mài mòn tốt khi lựa chọn đúng mác thép.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m có thể hàn tốt đối với các mác thép carbon thấp và trung bình, cần lựa chọn que hàn phù hợp và thực hiện đúng kỹ thuật để đảm bảo mối hàn bền chắc và an toàn.
Khách hàng nên mua thép tròn đặc phi 22 x 6m tại các đơn vị phân phối uy tín, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, báo giá minh bạch và hỗ trợ cắt gia công theo yêu cầu như Sáng Chinh Steel để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m là quy cách thông dụng nên thường luôn có sẵn số lượng lớn tại kho của các nhà phân phối thép, đáp ứng nhanh nhu cầu mua lẻ hoặc mua số lượng lớn cho dự án.
Thép tròn đặc phi 22 x 6m thường được bó gọn theo kiện, vận chuyển bằng xe tải hoặc xe container, đảm bảo an toàn, hạn chế cong vênh và trầy xước trong quá trình giao hàng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777