BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG PHI 90 MỚI NHẤT CHI TIẾT NHẤT NĂM 2025
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm:
Bảng báo giá thép ống tròn P90mm
- Độ dày 1,2mm: Nặng 15,43kg/6m, giá thép ống phi 90: 293.170 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 18,00kg/6m, giá thép ống phi 90: 342.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 19,27kg/6m, giá thép ống phi 90: 366.130 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 23,04kg/6m, giá thép ống phi 90: 437.760 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 25,54kg/6m, giá thép ống phi 90: 485.260 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 29,27kg/6m, giá thép ống phi 90: 556.130 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 31,74kg/6m, giá thép ống phi 90: 603.060 VNĐ/6m
- Độ dày 2,6mm: Nặng 32,61kg/6m, giá thép ống phi 90: 619.590 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 35,42kg/6m, giá thép ống phi 90: 672.980 VNĐ/6m
- Độ dày 2,9mm: Nặng 36,37kg/6m, giá thép ống phi 90: 691.030 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 37,87kg/6m, giá thép ống phi 90: 719.530 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 40,32kg/6m, giá thép ống phi 90: 766.080 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 43,92kg/6m, giá thép ống phi 90: 834.480 VNĐ/6m
- Độ dày 3,6mm: Nặng 45,14kg/6m, giá thép ống phi 90: 857.660 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 47,51kg/6m, giá thép ống phi 90: 902.690 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 49,90kg/6m, giá thép ống phi 90: 948.100 VNĐ/6m
- Độ dày 4,3mm: Nặng 53,45kg/6m, giá thép ống phi 90: 1.015.550 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 55,80kg/6m, giá thép ống phi 90: 1.060.200 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 61,63kg/6m, giá thép ống phi 90: 1.170.970 VNĐ/6m
📌 Lưu ý:
✅ Giá thép ống phi các loại có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

Thép ống phi 90: Chất lượng cao, giá tốt, giao hàng nhanh

Thép ống phi 90 là một trong những sản phẩm thép được ưa chuộng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với ưu điểm về độ bền cao, chất lượng vượt trội và giá cả hợp lý, thép ống phi 90 đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng khác nhau. Bài viết này sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách và giá của thép ống phi 90, giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này và quyết định chọn lựa cho công trình của mình.
Thép ống 90 là gì?

Thép ống 90 là loại thép có đường kính ngoài phi 90mm (Ø90), thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Thép ống phi 90 có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.
Phân loại thép ống 90

-
Sắt ống phi 90 đen
- Là loại thép ống chưa qua quá trình mạ kẽm, có bề mặt màu đen nguyên bản từ quá trình cán nóng.
- Thường được sử dụng trong kết cấu công trình, hệ thống dẫn nước, khung giàn mái nhà,...
- Cần sơn phủ chống gỉ nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt để kéo dài tuổi thọ.
-
Sắt ống phi 90 mạ kẽm
- Được phủ một lớp kẽm bảo vệ nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
- Phù hợp với môi trường ngoài trời, công trình chịu ảnh hưởng của thời tiết hoặc hóa chất.
- Ứng dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, giàn giáo, lan can, cột trụ,...
Đặc điểm của thép ống phi 90

Thép ống phi 90 là sản phẩm thép có dạng hình tròn, đường kính ngoài là 90mm. Đây là loại thép có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chịu nhiệt và chống ăn mòn hiệu quả. Thép ống phi 90 thường được sản xuất từ các nguyên liệu thép chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Mác thép và tiêu chuẩn thép ống phi 90

Dưới đây là danh sách mác thép và tiêu chuẩn của thép ống phi 90:
-
Mác thép:
- S355J2: Thép chịu lực tốt, thường được sử dụng cho các công trình có yêu cầu độ bền cao.
- SS400: Mác thép thông dụng, sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- A106B: Thép ống đúc có độ bền cơ học cao, dùng cho các hệ thống dẫn dầu, khí.
- A53: Mác thép phù hợp với các yêu cầu về sức bền và tính dẻo.
-
Tiêu chuẩn:
- TCVN 1746-75: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép ống.
- ASTM A106: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc carbon.
- ASTM A53: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc hoặc hàn.
- EN 10219: Tiêu chuẩn cho thép ống mạ kẽm.
Xuất xứ của thép ống phi 90

Thép ống phi 90 có xuất xứ từ nhiều quốc gia, bao gồm các nhà sản xuất trong nước và quốc tế. Các sản phẩm từ Sáng Chinh Steel đảm bảo chất lượng cao với giá cả hợp lý, xuất xứ từ các nhà máy sản xuất uy tín, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế.
Ứng dụng của thép ống phi 90

Thép ống phi 90 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Xây dựng: Làm khung thép cho các công trình nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường.
- Công nghiệp: Sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu, khí, các hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.
- Nông nghiệp: Làm khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu.
Quy cách của thép ống phi 90

Dưới đây là quy cách cụ thể của thép ống phi 90:
| Đường kính ngoài (mm) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Mác thép |
| 90 |
3-12 |
6-12 |
SS400, S355J2 |
| 90 |
4-10 |
6-12 |
A106B, A53 |
Lý do chọn mua thép ống phi 90 tại Sáng Chinh Steel

- Chất lượng cao: Sản phẩm thép ống phi 90 tại Sáng Chinh Steel được sản xuất từ thép chất lượng cao, đạt các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và độ chính xác.
- Giá cả hợp lý: Cung cấp thép ống phi 90 với mức giá cạnh tranh, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
- Giao hàng nhanh chóng: Với hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, Sáng Chinh Steel cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ.
Sản phẩm liên quan
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống kho bãi trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép ống phi 90 mới nhất năm 2025
Thép ống phi 90 có chất lượng như thế nào?
Thép ống phi 90 của Sáng Chinh Steel đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, bền bỉ và chống ăn mòn tốt.
Giá thép ống phi 90 là bao nhiêu?
Giá thép ống phi 90 thay đổi theo số lượng và yêu cầu. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.
Thép ống phi 90 có mạ kẽm không?
Có, thép ống phi 90 được cung cấp cả loại mạ kẽm chống gỉ, phù hợp với nhiều ứng dụng ngoài trời.
Thời gian giao hàng thép ống phi 90 là bao lâu?
Sáng Chinh Steel giao hàng trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm của khách hàng.
Thép ống phi 90 có thể sử dụng cho các công trình nào?
Thép ống phi 90 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí, và hệ thống dẫn nước.
Làm thế nào để đặt thép ống phi 90?
Bạn có thể đặt hàng trực tiếp qua website Sáng Chinh Steel hoặc liên hệ qua hotline để được tư vấn.
Sáng Chinh Steel có chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn không?
Có, chúng tôi cung cấp chiết khấu và báo giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
Thép ống phi 90 có thể cắt theo kích thước yêu cầu không?
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt thép ống phi 90 theo kích thước yêu cầu của khách hàng.