Thép ống phi 249 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Thép ống phi 249

Thông số kỹ thuật Thép ống Phi 249:

  • Đường kính ngoài: 249 mm
  • Độ dày: 6 mm (tùy chọn)
  • Chiều dài: 6m (tùy chọn)
  • Vật liệu: Thép carbon, Thép hợp kim
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, hoặc TCVN
  • Ứng dụng: Xây dựng, công nghiệp, dẫn nước, dẫn dầu khí.
  • Liên hệ
  • - +
  • 951

Mục lục

    Thép Ống Phi 249 - Sáng Chinh STEEL: Đặc Điểm, Mác Thép, Tiêu Chuẩn, Xuất Xứ, Ứng Dụng, Quy Cách

    Thép ống phi 249 là một trong những loại thép ống được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các hệ thống dẫn nước, khí, và các ứng dụng khác trong ngành công nghiệp. Với các đặc điểm nổi bật về chất lượng và tính ứng dụng cao, thép ống phi 249 của Sáng Chinh Steel luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu tính bền vững và an toàn.

    Thép ống phi 249

    Đặc Điểm Của Thép Ống Phi 249

    Thép ống phi 249 có đường kính ngoài (OD) là 249mm và độ dày thành thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, mang lại độ bền vượt trội. Vật liệu này được gia công bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo khả năng chịu lực, chống ăn mòn tốt, và có thể chịu được các tác động từ môi trường bên ngoài.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Dưới đây là bảng mác thép và tiêu chuẩn của thép ống phi 249:

    • Mác Thép:

      • SS400: Thép cán nóng với độ bền kéo cao, thường dùng cho các kết cấu thép trong xây dựng.
      • S235JR: Mác thép hợp kim thấp, có khả năng chống ăn mòn tốt, dùng trong các công trình dầu khí, xây dựng.
      • A53: Mác thép được sử dụng cho các hệ thống dẫn nước, gas và các ứng dụng trong xây dựng.
    • Tiêu Chuẩn:

      • JIS G 3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho các sản phẩm thép xây dựng.
      • ASTM A53: Tiêu chuẩn của Mỹ cho thép ống dùng trong các hệ thống đường ống.
      • DIN 2391: Tiêu chuẩn Đức cho thép ống chất lượng cao.

    Xuất Xứ

    Thép ống phi 249 của Sáng Chinh Steel có nguồn gốc từ các nhà máy sản xuất thép uy tín trong và ngoài nước. Các sản phẩm thép của chúng tôi được nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc và các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á, đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.

    Ứng Dụng Của Thép Ống Phi 249

    Thép ống phi 249 có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

    • Hệ thống đường ống dẫn nước, gas: Thép ống phi 249 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, các đường ống dẫn gas, nước thải trong các công trình xây dựng.
    • Cấu trúc thép xây dựng: Sử dụng trong các kết cấu khung thép cho các công trình như nhà xưởng, cầu đường, nhà ở.
    • Ứng dụng trong ngành chế tạo máy móc: Các bộ phận của máy móc cần tính chịu lực và độ bền cao.

    Quy Cách Thép Ống Phi 249

    Dưới đây là bảng quy cách của thép ống phi 249, với các thông số chi tiết:

    Đường kính ngoài (OD) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Khối lượng (kg/m)
    249 mm 6 - 12 mm 6 - 12 m 22 - 45

    Sản Phẩm Thép Liên Quan

    Ngoài thép ống phi 249, Sáng Chinh Steel còn cung cấp các sản phẩm thép khác với chất lượng cao, như:

    Liên Hệ Với Sáng Chinh Steel

    Nếu bạn cần thêm thông tin về thép ống phi 249 hoặc các sản phẩm thép khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin dưới đây:

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Website: Sáng Chinh Steel

    Với đội ngũ chuyên nghiệp và hệ thống kho bãi rộng khắp, Sáng Chinh Steel cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép chất lượng, đáp ứng nhu cầu đa dạng và khắt khe của các công trình xây dựng.

    Mời các bạn tham khảo giá thép ống liên quan tại Sáng Chinh STEEL

    Sáng Chinh STEEL cung cấp đa dạng các loại thép ống với mức giá cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là danh sách các sản phẩm thép ống phổ biến:

    Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn về sản phẩm, vui lòng liên hệ với Sáng Chinh STEEL để được hỗ trợ nhanh chóng.

    Câu hỏi thường gặp: Thép ống phi 249

    Thép ống phi 249 là gì?

    Thép ống phi 249 là loại thép ống có đường kính ngoài 249mm, được sử dụng trong xây dựng, lắp đặt cơ khí và các công trình công nghiệp.

    Thép ống phi 249 có ứng dụng gì?

    Thép ống phi 249 được ứng dụng trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hệ thống ống dẫn, và các cấu trúc chịu lực.

    Thép ống phi 249 có độ bền cao không?

    Thép ống phi 249 có độ bền và khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các công trình cần độ an toàn và ổn định lâu dài.

    Thép ống phi 249 có khả năng chống ăn mòn không?

    Thép ống phi 249 có thể chống ăn mòn tốt khi được mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt.

    Giá thép ống phi 249 là bao nhiêu?

    Giá thép ống phi 249 thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp và chất lượng sản phẩm, dao động từ 15,000 đến 20,000 VNĐ/kg.

    Làm thế nào để mua thép ống phi 249?

    Bạn có thể mua thép ống phi 249 tại các cửa hàng vật liệu xây dựng, nhà cung cấp thép uy tín hoặc liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất.

    Thép ống phi 249 có thể cắt ngắn được không?

    Thép ống phi 249 có thể cắt theo yêu cầu để phù hợp với các dự án xây dựng hoặc lắp đặt công nghiệp.

    Thép ống phi 249 phù hợp với công trình nào?

    Thép ống phi 249 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hệ thống đường ống, và kết cấu thép chịu lực.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777