Bảng Báo Giá Thép Hộp 200 x 300 Mới Nhất Năm 2025 | 0907 137 555
Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 200x300 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:
Thông tin trên giúp bạn dễ dàng tra cứu trọng lượng và giá thành của từng quy cách thép hộp 200x300 đen và mạ kẽm.
Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 200x300 đen và mạ kẽm:
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 4,0 | 184,78 | 3.510.820 |
| 4,5 | 207,37 | 3.940.030 |
| 5,0 | 229,85 | 4.367.150 |
| 5,5 | 252,21 | 4.791.990 |
| 6,0 | 274,46 | 5.214.740 |
| 6,5 | 296,6 | 5.635.400 |
| 7,0 | 318,62 | 6.053.780 |
| 7,5 | 340,53 | 6.470.070 |
| 8,0 | 362,33 | 6.884.270 |
| 8,5 | 384,02 | 7.296.380 |
| 9,0 | 405,59 | 7.706.210 |
| 9,5 | 427,05 | 8.113.950 |
| 10,0 | 448,39 | 8.519.410 |
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 4,0 | 184,78 | 3.659.000 |
| 4,5 | 207,37 | 4.106.000 |
| 5,0 | 229,85 | 4.551.000 |
| 5,5 | 252,21 | 5.170.000 |
| 6,0 | 274,46 | 6.038.000 |
| 6,5 | 296,6 | 6.525.000 |
| 7,0 | 318,62 | 7.010.000 |
| 7,5 | 340,53 | 7.492.000 |
| 8,0 | 362,33 | 7.971.000 |
| 8,5 | 384,02 | 8.448.000 |
| 9,0 | 405,59 | 8.923.000 |
| 9,5 | 427,05 | 9.395.000 |
| 10,0 | 448,39 | 9.865.000 |
Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel! 🚀

Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
Chúng tôi tự hào là một trong những nhà cung ứng tôn thép xây dựng hàng đầu, phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn khu vực phía Nam, với đầy đủ kích cỡ và chủng loại từ các nhà máy uy tín trong nước.

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 200x300: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà thép hộp chữ nhật 200x300 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.
Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.
Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
|---|---|
| 13x26 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5 |
| 12x32 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 15x35 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x30 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 20x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 25x40 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 25x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 |
| 30x50 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x60 | 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 |
| 30x90 | 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4 |
| 40x60 | 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 40x80 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5 |
| 50x100 | 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0 |
| 60x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0 |
| 75x125 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 75x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3 |
| 80x120 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 80x150 | 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5 |
| 100x150 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 100x200 | 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5 |
| 150x250 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 150x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0 |
| 200x300 | 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 |
Chiều dài : 6m/cây.
Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).
Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.
Thép hộp 200 x 300 là một loại thép hộp có mặt cắt ngang hình chữ nhật với kích thước 200 mm x 300 mm. Loại thép này được chế tạo từ tấm thép phẳng, uốn cong và hàn lại để tạo thành hình dạng hộp chữ nhật. Thép hộp 200 x 300 nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
Thép hộp 200 x 300 có nhiều quy cách khác nhau tùy thuộc vào độ dày của thép. Dưới đây là một số quy cách tiêu biểu:
Thép hộp 200 x 300 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính năng chịu lực tốt và khả năng linh hoạt trong thiết kế:
Thép hộp 200 x 300 có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:
Thép hộp 200 x 300 là loại thép hộp chữ nhật với kích thước 200mm x 300mm, dùng trong xây dựng và các công trình công nghiệp.
Thường được sử dụng trong kết cấu thép, làm khung xây dựng, giàn thép và các sản phẩm cơ khí khác.
Có, thép hộp 200 x 300 có thể được mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Ngoài kích thước 200 x 300, sản phẩm còn có các kích thước khác như 100 x 200, 150 x 250, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
Giá thép hộp 200 x 300 thay đổi theo thị trường và số lượng, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.
Thép hộp 200 x 300 có độ bền tốt, chịu lực tốt, đặc biệt là khi mạ kẽm để bảo vệ khỏi các yếu tố môi trường.
Thời gian giao hàng thường trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng đặt hàng.
Có, chúng tôi cung cấp chiết khấu và báo giá ưu đãi cho các đơn hàng số lượng lớn.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777