Bảng Báo Giá Thép Hộp 200 x 300 Mới Nhất Năm 2025 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hộp 200 x 300 Mới Nhất Năm 2025

Thép Hộp 200 x 300: Báo Giá, Định Nghĩa, Quy Cách, Ứng Dụng và Các Loại,..

  • Loại sản phẩm: Thép hộp đen, mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn: Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như ASTM, JIS, TCVN.
  • Mác thép: Sử dụng mác thép chất lượng cao như SS400, Q235, hoặc các mác thép phù hợp với yêu cầu công trình.
  • Đường kính: 200 x 300 mm (Kích thước chiều rộng và chiều cao của thép hộp).
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Thép hộp Sáng Chinh Steel, sản phẩm nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam.
  • Độ dày: Độ dày từ 2 mm đến 10 mm, tùy theo yêu cầu sử dụng.
  • Chiều dài cây: Thường có chiều dài chuẩn từ 6m đến 12m, có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Ứng dụng:
    • Xây dựng các công trình nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép.
    • Sử dụng trong các dự án công nghiệp, như làm khung thép, kết cấu chịu lực.
    • Thiết kế các sản phẩm cơ khí, ô tô, tàu biển.
    • Làm giá kệ, vách ngăn, dàn thép trong các công trình xây dựng.
  • Liên hệ
  • - +
  • 2130

Mục lục

    Bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 200x300

    Quy cách và độ dày:

    • Hộp 200x300 (đơn vị đo: mm)

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 200x300 đen và mạ kẽm theo từng độ dày:

    Giá thép hộp 200x300 đen? Sắt hộp 200x300 đen giá bao nhiêu?

    • Độ dày 4,0mm: Nặng 184,78kg/6m, giá thép hộp 200x300: 3.510.820 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 207,37kg/6m, giá thép hộp 200x300: 3.940.030 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 229,85kg/6m, giá thép hộp 200x300: 4.367.150 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 252,21kg/6m, giá thép hộp 200x300: 4.791.990 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 274,46kg/6m, giá thép hộp 200x300: 5.214.740 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 296,6kg/6m, giá thép hộp 200x300: 5.635.400 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 318,62kg/6m, giá thép hộp 200x300: 6.053.780 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,5mm: Nặng 340,53kg/6m, giá thép hộp 200x300: 6.470.070 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 362,33kg/6m, giá thép hộp 200x300: 6.884.270 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,5mm: Nặng 384,02kg/6m, giá thép hộp 200x300: 7.296.380 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,0mm: Nặng 405,59kg/6m, giá thép hộp 200x300: 7.706.210 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,5mm: Nặng 427,05kg/6m, giá thép hộp 200x300: 8.113.950 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 448,39kg/6m, giá thép hộp 200x300: 8.519.410 VNĐ/6m

    Giá thép hộp 200x300 mạ kẽm? Sắt hộp 200x300 mạ kẽm giá bao nhiêu?

    • Độ dày 4,0mm: Nặng 184,78kg/6m, giá thép hộp 200x300: 3.659.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 207,37kg/6m, giá thép hộp 200x300: 4.106.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 229,85kg/6m, giá thép hộp 200x300: 4.551.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 252,21kg/6m, giá thép hộp 200x300: 5.170.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 274,46kg/6m, giá thép hộp 200x300: 6.038.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 296,6kg/6m, giá thép hộp 200x300: 6.525.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 318,62kg/6m, giá thép hộp 200x300: 7.010.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,5mm: Nặng 340,53kg/6m, giá thép hộp 200x300: 7.492.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 362,33kg/6m, giá thép hộp 200x300: 7.971.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,5mm: Nặng 384,02kg/6m, giá thép hộp 200x300: 8.448.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,0mm: Nặng 405,59kg/6m, giá thép hộp 200x300: 8.923.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,5mm: Nặng 427,05kg/6m, giá thép hộp 200x300: 9.395.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 448,39kg/6m, giá thép hộp 200x300: 9.865.000 VNĐ/6m

    Thông tin trên giúp bạn dễ dàng tra cứu trọng lượng và giá thành của từng quy cách thép hộp 200x300 đen và mạ kẽm.

    Dưới đây là bảng phân tích quy cách và giá sản phẩm thép hộp 200x300 đen và mạ kẽm:

    Thép hộp 200x300 đen

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    4,0 184,78 3.510.820
    4,5 207,37 3.940.030
    5,0 229,85 4.367.150
    5,5 252,21 4.791.990
    6,0 274,46 5.214.740
    6,5 296,6 5.635.400
    7,0 318,62 6.053.780
    7,5 340,53 6.470.070
    8,0 362,33 6.884.270
    8,5 384,02 7.296.380
    9,0 405,59 7.706.210
    9,5 427,05 8.113.950
    10,0 448,39 8.519.410

    Thép hộp 200x300 mạ kẽm

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    4,0 184,78 3.659.000
    4,5 207,37 4.106.000
    5,0 229,85 4.551.000
    5,5 252,21 5.170.000
    6,0 274,46 6.038.000
    6,5 296,6 6.525.000
    7,0 318,62 7.010.000
    7,5 340,53 7.492.000
    8,0 362,33 7.971.000
    8,5 384,02 8.448.000
    9,0 405,59 8.923.000
    9,5 427,05 9.395.000
    10,0 448,39 9.865.000

    Giá có thể thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá mới nhất, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel! 🚀

    Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Giới thiệu Sáng Chinh STELL

    Công Ty Sáng Chinh STEEL chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp chữ nhật mạ kẽm ...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

    Chúng tôi tự hào là một trong những nhà cung ứng tôn thép xây dựng hàng đầu, phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn khu vực phía Nam, với đầy đủ kích cỡ và chủng loại từ các nhà máy uy tín trong nước.

    Thép Hộp 200 x 300

    Theo tiêu Chuẩn, mác thép và ứng dụng thép hộp 200x300

    Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

    Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

    • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

    • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

    Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 200x300: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

     Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300:

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

    Tiêu chuẩn & Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cu

    Giới hạn chảy Min(N/mm2)

    Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

    Độ giãn dài Min(%)

    ASTM A36

    0.16

    0.22

    0.49

    0.16

    0.08

    0.01

    44

    65

    30

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN  S355-S275-S235

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN CT3- NGA

    C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
    16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

    THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    ≤ 0.25

    ≤ 0.040

    ≤ 0.040

    0.15

    0.01

    0.73

    0.013

    0.004


    Cơ tínhTHÉP HỘP CHỮ NHẬT 200x300 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

    Ts

    Ys

    E.L,(%)

    ≥ 400

    ≥ 245

    468

    393

    34


    Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà  thép hộp chữ nhật 200x300 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng.

    Vui lòng liên hệ PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được biết thêm chi tiết.

    Thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật các loại

    Sản phẩm thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL bao gồm các thông số kỹ thuật sau:

    Kích thước (mm) Độ dày (mm)
    13x26 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5
    12x32 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    15x35 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x30 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0
    20x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    25x40 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    25x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2
    30x50 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x60 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0
    30x90 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.1, 1.2, 1.4
    40x60 1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    40x80 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5
    50x100 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.5, 3.8, 4.0
    60x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0
    75x125 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    75x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3
    80x120 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    80x150 1.0, 1.2, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5
    100x150 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    100x200 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5, 3.8, 4.0, 4.5
    150x250 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    150x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0
    200x300 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10

    Chiều dài : 6m/cây.

    Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

    Để biết chính xác thông số từng loại cũng như giá thép hộp vuông mạ kẽm ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

    Định Nghĩa Thép Hộp 200 x 300

    Thép hộp 200 x 300 là một loại thép hộp có mặt cắt ngang hình chữ nhật với kích thước 200 mm x 300 mm. Loại thép này được chế tạo từ tấm thép phẳng, uốn cong và hàn lại để tạo thành hình dạng hộp chữ nhật. Thép hộp 200 x 300 nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

    Quy Cách Thép Hộp 200 x 300

    Thép hộp 200 x 300 có nhiều quy cách khác nhau tùy thuộc vào độ dày của thép. Dưới đây là một số quy cách tiêu biểu:

    • Độ dày 4.0 mm
      • Barem: 184.78 kg/6m
      • Giá: 3,510,820 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.5 mm
      • Barem: 207.37 kg/6m
      • Giá: 3,940,030 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.0 mm
      • Barem: 229.85 kg/6m
      • Giá: 4,367,150 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.5 mm
      • Barem: 252.21 kg/6m
      • Giá: 4,791,990 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.0 mm
      • Barem: 274.46 kg/6m
      • Giá: 5,214,740 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.5 mm
      • Barem: 296.6 kg/6m
      • Giá: 5,635,400 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.0 mm
      • Barem: 318.62 kg/6m
      • Giá: 6,053,780 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.5 mm
      • Barem: 340.53 kg/6m
      • Giá: 6,470,070 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.0 mm
      • Barem: 362.33 kg/6m
      • Giá: 6,884,270 VNĐ/6m
    • Độ dày 8.5 mm
      • Barem: 384.02 kg/6m
      • Giá: 7,296,380 VNĐ/6m
    • Độ dày 9.0 mm
      • Barem: 405.59 kg/6m
      • Giá: 7,706,210 VNĐ/6m
    • Độ dày 9.5 mm
      • Barem: 427.05 kg/6m
      • Giá: 8,113,950 VNĐ/6m
    • Độ dày 10.0 mm
      • Barem: 448.39 kg/6m
      • Giá: 8,519,410 VNĐ/6m

    Ứng Dụng Thép Hộp 200 x 300

    Thép hộp 200 x 300 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính năng chịu lực tốt và khả năng linh hoạt trong thiết kế:

    • Xây dựng công trình: Sử dụng làm khung sườn, cột, dầm trong các công trình xây dựng lớn như nhà xưởng, cầu đường, và các tòa nhà cao tầng.
    • Cấu trúc cơ khí: Dùng để chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp, và các cấu trúc cơ khí khác cần độ bền cao và ổn định.
    • Lắp dựng và gia công: Thép hộp 200 x 300 thường được sử dụng trong lắp dựng các kết cấu tạm thời hoặc lâu dài, bao gồm các giá kệ, khung cửa, và các bộ phận kết cấu khác.
    • Ứng dụng ngoài trời: Thép hộp 200 x 300 cũng được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời nhờ vào khả năng chịu lực và chống chịu tốt với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Các Loại Thép Hộp 200 x 300

    Thép hộp 200 x 300 có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:

    • Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp mạ kẽm để bảo vệ chống lại sự ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
    • Thép hộp đen: Là loại thép hộp không qua quá trình mạ kẽm, thường dùng trong các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn hoặc trong các môi trường nội bộ.
    • Thép hộp sơn phủ: Được sơn phủ để bảo vệ bề mặt và tăng cường khả năng chống ăn mòn, đồng thời cho phép lựa chọn màu sắc để phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ.

    Ngoài ra Công ty Sáng Chinh STEEL còn cung cấp các loại: 

    Thông tin liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

     

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hộp 200 x 300 Mới Nhất Năm 2025

    Thép Hộp 200 x 300 là gì?

    Thép hộp 200 x 300 là loại thép hộp chữ nhật với kích thước 200mm x 300mm, dùng trong xây dựng và các công trình công nghiệp.

    Thép Hộp 200 x 300 có ứng dụng gì?

    Thường được sử dụng trong kết cấu thép, làm khung xây dựng, giàn thép và các sản phẩm cơ khí khác.

    Thép Hộp 200 x 300 có mạ kẽm không?

    Có, thép hộp 200 x 300 có thể được mạ kẽm để tăng khả năng chống gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

    Thép Hộp 200 x 300 có kích thước nào khác?

    Ngoài kích thước 200 x 300, sản phẩm còn có các kích thước khác như 100 x 200, 150 x 250, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.

    Giá thép Hộp 200 x 300 là bao nhiêu?

    Giá thép hộp 200 x 300 thay đổi theo thị trường và số lượng, vui lòng liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Thép Hộp 200 x 300 có độ bền cao không?

    Thép hộp 200 x 300 có độ bền tốt, chịu lực tốt, đặc biệt là khi mạ kẽm để bảo vệ khỏi các yếu tố môi trường.

    Thời gian giao hàng thép Hộp 200 x 300 là bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng đặt hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ mua số lượng lớn thép Hộp 200 x 300 không?

    Có, chúng tôi cung cấp chiết khấu và báo giá ưu đãi cho các đơn hàng số lượng lớn.

    Thép hộp 6x7

    Thép hộp 6x7

    Liên hệ

    Thép hộp 6x6

    Thép hộp 6x6

    Liên hệ

    Thép hộp 5x10

    Thép hộp 5x10

    Liên hệ

    Thép hộp 5x9

    Thép hộp 5x9

    Liên hệ

    Thép hộp 5x8

    Thép hộp 5x8

    Liên hệ

    Thép hộp 5x7

    Thép hộp 5x7

    Liên hệ

    Thép hộp 5x6

    Thép hộp 5x6

    Liên hệ

    Thép hộp 5x5

    Thép hộp 5x5

    Liên hệ

    Thép hộp 4x10

    Thép hộp 4x10

    Liên hệ

    Thép hộp 4x9

    Thép hộp 4x9

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777