Sắt Vuông Là Gì? Báo Giá Sắt Vuông Mới Nhất Hcm | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Sắt Vuông Là Gì? Báo Giá Sắt Vuông Mới Nhất Hcm

Ngày đăng: 28/12/2024 11:49 AM

Mục lục

    Sắt vuông là vật liệu được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng hiện nay, được nhiều chủ thầu xây dựng lựa chọn. Nếu quý khách đang muốn tìm một đại lý cung cấp vật liệu sắt vuông này thì hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh STEEL để được hỗ trợ báo giá và nhận ưu đãi hấp dẫn. 

    Hiện nay Tôn Thép Sáng Chinh STEEL là đơn vị cung cấp thép hộp hàng đầu tại thị trường khu vực phía Nam. Công ty cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cùng với giấy tờ đầy đủ có kiểm định chất lượng CO, CQ rõ ràng cùng mức giá cạnh tranh. 

    Sắt vuông là gì?

    Sắt vuông hay còn được gọi là thép hộp vuông, đây là loại thép ống có dạng hình vuông, 4 cạnh đều nhau, được ứng dụng nhiều cho các công trình. Thiết kế của sắt vuông chắc chắn, kích thước lại đa dạng nên thép được sử dụng khá phổ biến. 

    Sắt vuông là gì?

    Thép hộp vuông có nhiều kích thước phổ biến với các kích thước như: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 (mm) với độ dày từ 05 – 3.5 (mm).

    Phân loại sắt vuông

    Tuy nhiên tùy vào nhu cầu và kĩ thuật luyện nên trên thị trường hiện nay đang có hai loại thép hộp vuông chính là thép hộp vuông mã kém và thép ông vuông đen. Mỗi loại sẽ có nhiều kích thước: độ dày, độ dài, lớn nhỏ khác nhau nên sẽ phù hợp với từng mục đích riêng. Mọi người hãy dự tính cho công trình của mình phù hợp với loại nào để lựa chọn nhằm mục đích tiết kiệm chi phí nhé. Bởi vì ống thép càng to, càng dày thì giá cũng sẽ cao hơn.

    Trên thị trường hiện nay có hai loại thép vuông đó chính là thép hộp vuông mạ kẽm và thép ống vuông đen. Với mỗi loại này sẽ có độ dày, độ lớn, kích thước lớn nhỏ khác nhau nên sẽ phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau. Ống thép càng to thì giá cả cũng càng cao hơn.  Do đó bạn càn dự tính cho công trình của mình cần sử dụng loại vật liệu nào để lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhằm tiết kiệm chi phí tối đa nhé.

    Thép hộp vuông đen có lớp thép thành phẩm, và không có lớp bảo vệ. Do đó, sản phẩm dễ bị ăn mòn do quá trình oxy hóa. Vì vậy, khi sản phẩm này sử dụng ở những chô có độ ẩm cao, ven biển có nồng độ muối cao dễ bị giảm tuổi thọ.

    Thép hộp vuông đen

    Thép hộp mạ kẽm vuông thì ngoài thép đen còn có thêm lớp bao phủ bề mặt, được mạ bằng phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng. Mạ kẽm nhúng nóng sẽ đảm bảo cho lớp phủ bề mặt bên trong và ngoài được bền hơn so với mạ điện phân. 

    Thép hộp mạ kẽm vuông

    Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm vuông là có độ bền cao, khó bị ăn mòn, nên dòng thép hộp mạ kẽm này được ưu tiên lựa chọn nhiều hơn so với thép hộp đen mặc dù cả hai có kết cấu và độ bền chịu tải là như nhau. Và Giá thép hộp vuông mạ kẽm sẽ cao hơn giá thép đen.

    >>> Xem thêm: Báo giá xà gồ C mới nhất

    Báo Giá Sắt Vuông Mới Nhất HCM

    Để giúp cho Qúy khách hàng thông tin và nắm rõ được giá thành sản phẩm hiện nay là bao nhiêu, Sáng Chinh STEEL xin gửi đến Qúy khách hàng bảng giá sắt vuông mới nhất giúp cho khách hàng đưa ra được sự lựa chọn phù hợp với khả năng tài chính của bản thân.

    Báo Giá Sắt Vuông Mới Nhất HCMKhi mua hàng tại Sáng Chinh STEEL bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm, giá thành thì cạnh tranh so với nhiều Đại lý khác. Khi mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ được những ưu đãi như:

    • Mua hàng với số lượng lớn được giảm chiết khấu 10%
    • Có hoa hồng cho người giới thiệu
    • Giá sắt vuông cạnh tranh với nhiều Đại lý đơn vị cung cấp khác
    • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí

    Giá thép hộp vuông mạ kẽm

    Quy cách

    Độ dày

    Trọng lượng (Kg/6m)

    Đơn giá (VNĐ/6m)

    Hộp 12×12

    0,70

    1,47

    32.810

    0,80

    1,66

    37.180

    0,90

    1,85

    41.550

    1,00

    2,03

    46.290

    1,10

    2,21

    50.630

    1,20

    2,39

    54.470

    1,40

    2,72

    62.760

    Hộp 14×14

    0,70

    1,74

    40.120

    0,80

    1,97

    45.210

    0,90

    2,19

    50.270

    1,00

    2,41

    55.410

    1,10

    2,63

    60.430

    1,20

    2,84

    65.120

    1,40

    3,25

    72.750

    1,50

    3,45

    78.350

    Hộp 16×16 

    0,70

    2,00

    43.000

    0,80

    2,27

    51.210

    0,90

    2,53

    56.190

    1,00

    2,79

    62.170

    1,10

    3,04

    69.920

    1,20

    3,29

    73.670

    1,40

    3,78

    81.940

    Hộp 20×20

    0,70

    2,53

    54.190

    0,80

    2,87

    65.010

    0,90

    3,21

    71.830

    1,00

    3,54

    80.420

    1,10

    3,87

    89.010

    1,20

    4,20

    94.600

    1,40

    4,83

    101.090

    1,50

    5,14

    112.220

    1,80

    6,05

    132.150

    2,00

    6,63

    150.490

    Hộp 25×25

    0,70

    3,19

    76.370

    0,80

    3,62

    83.260

    0,90

    4,06

    92.380

    1,00

    4,48

    102.040

    1,10

    4,91

    110.930

    1,20

    5,33

    112.590

    1,40

    6,15

    139.450

    1,50

    6,56

    148.880

    1,80

    7,75

    176.250

    2,00

    8,52

    193.960

    Hộp 30×30

    0,70

    3,85

    86.550

    0,80

    4,38

    98.740

    0,90

    4,90

    10.700

    1,00

    5,43

    123.890

    1,10

    5,94

    134.620

    1,20

    6,46

    146.580

    1,40

    7,47

    170.810

    1,50

    7,97

    181.310

    1,80

    9,44

    215.120

    2,00

    10,40

    236.200

    2,30

    11,80

    270.400

    2,50

    12,72

    290.560

    2,80

    14,05

    321.150

    3,00

    14,92

    342.160

    Hộp 40×40 

    0,70

    5,16

    118.680

    0,80

    5,88

    133.240

    0,90

    6,60

    149.800

    1,00

    7,31

    162.130

    1,10

    8,02

    183.460

    1,20

    8,72

    203.560

    1,40

    10,11

    234.530

    1,50

    10,80

    248.400

    1,80

    12,83

    285.090

    2,00

    14,17

    315.910

    2,30

    16,14

    361.220

    2,50

    17,43

    405.890

    2,80

    19,33

    442.590

    3,00

    20,57

    463.110

    Hộp 50×50

    0,80

    7,36

    159.280

    0,90

    8,27

    192.210

    1,00

    9,19

    201.370

    1,10

    10,09

    222.070

    1,20

    10,98

    242.540

    1,40

    12,74

    283.020

    1,50

    13,62

    303.260

    1,80

    16,22

    363.060

    2,00

    17,94

    402.620

    2,30

    20,47

    470.810

    2,50

    22,14

    509.220

    2,80

    24,60

    565.800

    3,00

    26,23

    603.290

    Bảng giá thép hộp vuông đen

    Quy cách

    Độ dày

    Trọng lượng (Kg/6m)

    Đơn giá (VNĐ/6m)

    Hộp 12×12

    0,70

    1,47

    30.810

    0,80

    1,66

    35.180

    0,90

    1,85

    39.550

    1,00

    2,03

    42.690

    1,10

    2,21

    48.830

    1,20

    2,39

    52.970

    1,40

    2,72

    60.560

    Hộp 14×14

    0,70

    1,74

    36.020

    0,80

    1,97

    42.310

    0,90

    2,19

    49.370

    1,00

    2,41

    53.430

    1,10

    2,63

    60.490

    1,20

    2,84

    67.320

    1,40

    3,25

    72.750

    1,50

    3,45

    76.350

    Hộp 16×16 

    0,70

    2,00

    43.000

    0,80

    2,27

    50.210

    0,90

    2,53

    56.190

    1,00

    2,79

    62.170

    1,10

    3,04

    67.920

    1,20

    3,29

    72.670

    1,40

    3,78

    83.940

    Hộp 20×20

    0,70

    2,53

    56.190

    0,80

    2,87

    64.010

    0,90

    3,21

    72.830

    1,00

    3,54

    80.420

    1,10

    3,87

    87.010

    1,20

    4,20

    93.600

    1,40

    4,83

    101.090

    1,50

    5,14

    108.220

    1,80

    6,05

    129.150

    2,00

    6,63

    142.490

    Hộp 25×25

    0,70

    3,19

    71.370

    0,80

    3,62

    80.260

    0,90

    4,06

    89.380

    1,00

    4,48

    98.040

    1,10

    4,91

    108.930

    1,20

    5,33

    112.590

    1,40

    6,15

    123.450

    1,50

    6,56

    146.880

    1,80

    7,75

    168.250

    2,00

    8,52

    195.960

    Hộp 30×30

    0,70

    3,85

    88.550

    0,80

    4,38

    100.740

    0,90

    4,90

    112.700

    1,00

    5,43

    124.890

    1,10

    5,94

    136.620

    1,20

    6,46

    148.580

    1,40

    7,47

    171.810

    1,50

    7,97

    183.310

    1,80

    9,44

    217.120

    2,00

    10,40

    239.200

    2,30

    11,80

    271.400

    2,50

    12,72

    292.560

    2,80

    14,05

    323.150

    3,00

    14,92

    343.160

    Hộp 40×40 

    0,70

    5,16

    118.680

    0,80

    5,88

    135.240

    0,90

    6,60

    151.800

    1,00

    7,31

    168.130

    1,10

    8,02

    184.460

    1,20

    8,72

    200.560

    1,40

    10,11

    222.530

    1,50

    10,80

    248.400

    1,80

    12,83

    295.090

    2,00

    14,17

    315.910

    2,30

    16,14

    371.220

    2,50

    17,43

    400.890

    2,80

    19,33

    444.590

    3,00

    20,57

    473.110

    Hộp 50×50

    0,80

    7,36

    169.280

    0,90

    8,27

    190.210

    1,00

    9,19

    201.370

    1,10

    10,09

    232.070

    1,20

    10,98

    252.540

    1,40

    12,74

    293.020

    1,50

    13,62

    298.260

    1,80

    16,22

    373.060

    2,00

    17,94

    412.620

    2,30

    20,47

    470.810

    2,50

    22,14

    509.220

    2,80

    24,60

    565.800

    3,00

    26,23

    603.290

    Lưu ý: 

    • Giá thép hộp vuông ở trên chưa bao gồm VAT
    • Mức giác có thể thay đổi theo thời gian
    • Sắt vuông trên có tỷ trọng lý thuyết ±5%, độ dày đạt tiêu chuẩn quốc tế, JIS G3444, JIS G3466; độ mạ Z80, Z100.
    • Sản phẩm cam kết chất lượng 100%, có hóa đơn chứng từ, kiểm định chất lượng từ nhà máy.
    • Qúy khách có nhu cầu mua hàng nhanh tay liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ báo giá trực tiếp thông qua số Hotline: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.

    Ứng dụng của sắt vuông 

    Săt vuông có kích thước hộp bằng nhau, thiết diện nhỏ nhát là 12mm và lớn nhất có thể lên tới 300mm. Cấu tạo bên trong thì rỗng, vững chắc, và có khả năng chịu lực tốt. 

    Ứng dụng của sắt vuông 

    Nguyên liệu chính là thép, bên cạnh còn có thêm cacbon để tăng độ bền. Sản phẩm được ứng dụng cho nhiều ngành nghề, lĩnh vực, từ công trình xây dựng cho đến công nghiệp như làm xà gồ, khung mái tôn, khung nhà xưởng, khung sườn mái nhà… hay còn được dùng để làm tháp truyền thanh, chế tạo khung xe ô tô, ngành chế tạo cơ khí, tháp ăng ten…

    Trên đây là những thông tin về sắt vuông mà bạn có thể đang quan tâm. Nếu bạn đang tìm một đơn vị cung cấp sắt vuông giá rẻ, uy tín, chất lượng tại khu vực TPHCM hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được hỗ trợ và báo giá nhé.

     

    Câu hỏi thường gặp: Sắt Vuông Là Gì? Báo Giá Sắt Vuông Mới Nhất Hcm

    Sắt vuông là gì?

    Sắt vuông là loại thép có tiết diện hình vuông, được sử dụng trong xây dựng và gia công cơ khí, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.

    Ứng dụng của sắt vuông là gì?

    Sắt vuông được sử dụng trong xây dựng nhà ở, làm khung cửa, bàn ghế, đồ nội thất và nhiều công trình kỹ thuật khác.

    Giá sắt vuông hiện nay tại TP.HCM là bao nhiêu?

    Giá sắt vuông dao động từ 15,000 đến 30,000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào kích thước và thương hiệu.

    Sắt vuông có những kích thước nào?

    Các kích thước phổ biến là 10x10, 20x20, 30x30, 40x40, và 50x50 mm, phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau.

    Mua sắt vuông ở đâu uy tín tại TP.HCM?

    Sáng Chinh Steel cung cấp sắt vuông chất lượng cao, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM.

    Sắt vuông có chống gỉ không?

    Sắt vuông thường được mạ kẽm hoặc phủ sơn chống gỉ, tăng độ bền khi sử dụng trong điều kiện ngoài trời.

    Cách tính trọng lượng sắt vuông như thế nào?

    Trọng lượng được tính bằng công thức: thể tích x khối lượng riêng của thép (7.85 g/cm³).

    Có thể đặt hàng sắt vuông số lượng lớn không?

    Sáng Chinh Steel cung cấp sắt vuông số lượng lớn, hỗ trợ giá tốt và vận chuyển nhanh chóng theo yêu cầu.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777