Tôn lợp mái là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tuy nhiên, để lựa chọn được loại tôn phù hợp, bạn cần hiểu rõ về khổ tôn tiêu chuẩn và kích thước tấm tôn lợp mái phổ biến hiện nay.

Bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách các loại tôn phổ biến trên thị trường.
Khổ Tôn Tiêu Chuẩn Là Gì?
Khổ tôn tiêu chuẩn là kích thước chiều rộng và chiều dài của tấm tôn lợp mái được sản xuất theo các quy định chung của ngành xây dựng. Các thông số này ảnh hưởng đến khả năng che phủ, độ bền và tính thẩm mỹ của công trình.
Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay
Tùy vào nhu cầu sử dụng, các nhà sản xuất cung cấp nhiều loại tôn với kích thước khác nhau. Dưới đây là các loại tôn phổ biến:
- Tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng: Khổ tôn dao động từ 1.07m – 1.2m, hiệu dụng còn lại từ 1m – 1.1m.
- Tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu: Độ dày từ 0.16mm – 0.5mm.
- Tôn cách nhiệt PU: Độ dày từ 0.3mm – 0.5mm, có thêm lớp PU cách nhiệt.
- Tôn nhựa, tôn PVC: Độ rộng phổ biến từ 1m – 1.07m, dài theo yêu cầu.
Xem chi tiết tại đây: 👉 Khổ tôn tiêu chuẩn – Kích thước tấm tôn lợp mái hiện nay
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Mác Thép Phổ Biến
- Thép mạ kẽm: SGCC, SGCD
- Thép mạ nhôm kẽm: SGLC, SGLCD
- Thép hợp kim: SAPH440, S550GD
- Thép không gỉ: SUS304, SUS316
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 6285, TCVN 1832
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, JIS G3321
- Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10169, EN 10346
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A653, ASTM A792
Xuất Xứ Các Loại Tôn
Các loại tôn trên thị trường chủ yếu có xuất xứ từ:
- Việt Nam: Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam
- Nhật Bản: Nippon Steel, JFE Steel
- Hàn Quốc: Posco, Hyundai Steel
- Trung Quốc: Baosteel, Shougang
Ứng Dụng Của Tôn Lợp Mái
Tôn lợp mái được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Nhà dân dụng: Nhà ở, nhà kho, nhà xưởng
- Công trình công nghiệp: Nhà máy, khu công nghiệp
- Nông nghiệp: Nhà kính, trang trại chăn nuôi
- Thương mại: Trung tâm thương mại, siêu thị
Quy Cách Các Loại Tôn
| Loại tôn | Chiều rộng (m) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|
| Tôn lạnh | 1.07 – 1.2 | 0.16 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn màu | 1.07 – 1.2 | 0.18 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn kẽm | 1.07 – 1.2 | 0.16 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn cách nhiệt PU | 1.07 – 1.2 | 0.3 – 0.5 | Cắt theo yêu cầu |
| Tôn nhựa | 1 – 1.07 | 0.4 – 1.5 | Cắt theo yêu cầu |
Địa Chỉ Mua Tôn Lợp Mái Chất Lượng
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – Đơn vị cung cấp tôn lợp mái chính hãng, giá tốt tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
📍 Trụ sở chính: 260/55 Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
🏭 Nhà máy 1: 43/7B Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
🏭 Nhà máy 2: 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
🏭 Nhà máy 3: 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
🔹 Hotline tư vấn 24/7:
📞 PK1: 097 5555 055 | 📞 PK2: 0907 137 555 | 📞 PK3: 0937 200 900
📞 PK4: 0949 286 777 | 📞 PK5: 0907 137 555 | 📞 Kế toán: 0909 936 937
📧 Email: thepsangchinh@gmail.com
🌐 Website: https://sangchinhsteel.vn/
👉 Xem thêm các sản phẩm liên quan:
- Sắt thép xây dựng
- Xà gồ
- Barem thép
- Thép hình
- Thép hộp
- Thép ống
- Thép tấm
- Thép Tròn Đặc
- Phụ Kiện Thép
- Tôn Lợp
- Inox
Lời Kết
Việc lựa chọn đúng loại tôn lợp mái theo khổ tôn tiêu chuẩn giúp công trình bền vững, tiết kiệm chi phí và đảm bảo thẩm mỹ. Nếu bạn cần tư vấn hoặc báo giá, hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để nhận hỗ trợ tốt nhất!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/