Bảng báo giá xà gồ z tại Sáng Chinh STEEL | 0907 137 555
Xà gồ Z đen là loại xà gồ không qua quá trình mạ kẽm hoặc nhúng nóng, thường có màu sắc nguyên bản của thép và được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, nhà tiền chế.
Giá xà gồ Z đen thay đổi theo độ dày (từ 1.5mm đến 3mm) và kích thước (Z150, Z180, Z200, Z250, Z300).
Xà gồ có kích thước càng lớn và độ dày càng cao thì giá thành càng tăng do lượng thép sử dụng nhiều hơn.
Ví dụ: Xà gồ Z150x50x56x20 đen (100 cây) có giá từ 61,380 VNĐ (1.5mm) đến 120,420 VNĐ (3mm). Trong khi đó, xà gồ Z300x50x56x20 đen có giá từ 102,600 VNĐ (1.5mm) đến 202,680 VNĐ (3mm).
Xà gồ Z đen có giá thành rẻ hơn so với xà gồ mạ kẽm và nhúng nóng.
Phù hợp với các công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
Xà gồ Z kẽm nhúng nóng là loại xà gồ được nhúng trong bể kẽm nóng chảy để tạo lớp bảo vệ bề mặt, giúp tăng cường khả năng chống gỉ sét, phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc gần biển.
Giá xà gồ Z kẽm nhúng nóng cao hơn đáng kể so với xà gồ đen do quy trình sản xuất phức tạp hơn.
Ví dụ: Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng (100 cây) có giá từ 98,890 VNĐ (1.5mm) đến 194,010 VNĐ (3mm), trong khi cùng kích thước xà gồ Z đen có giá từ 61,380 VNĐ đến 120,420 VNĐ.
Xà gồ kích thước lớn như Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng có giá từ 165,300 VNĐ (1.5mm) đến 326,540 VNĐ (3mm), cao hơn gần 50% so với xà gồ đen cùng loại.
Xà gồ Z kẽm nhúng nóng có độ bền cao, chống oxy hóa tốt, thích hợp cho những công trình ngoài trời.
Giá thành cao hơn xà gồ đen, nhưng chi phí bảo trì thấp hơn về lâu dài.
Xà gồ Z mạ kẽm được sản xuất bằng cách phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép thông qua công nghệ mạ kẽm điện phân. Đây là loại xà gồ có tính năng chống gỉ tốt nhưng không bằng xà gồ nhúng nóng.
Giá xà gồ Z mạ kẽm cao hơn xà gồ đen nhưng thấp hơn xà gồ kẽm nhúng nóng.
Ví dụ: Xà gồ Z150x50x56x20 mạ kẽm có giá từ 69,905 VNĐ (1.5mm) đến 137,145 VNĐ (3mm), cao hơn khoảng 15% so với xà gồ đen cùng loại nhưng thấp hơn khoảng 30% so với xà gồ kẽm nhúng nóng.
Xà gồ Z300x50x56x20 mạ kẽm có giá từ 111,930 VNĐ (1.5mm) đến 221,195 VNĐ (3mm), nằm giữa mức giá của xà gồ đen và xà gồ nhúng nóng.
Xà gồ Z mạ kẽm là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn ở mức vừa phải.
Giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí so với xà gồ nhúng nóng.
👉 Liên hệ ngay Sáng Chinh Steel qua hotline 0909 936 937 - 0949 286 777 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất!
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 đen | 100 | 61,380 | 65,520 | 73,440 | 81,360 | 89,280 | 93,240 | 97,200 | 100,980 | 112,680 | 120,420 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 đen | 100 | 66,600 | 70,920 | 79,560 | 88,200 | 96,660 | 100,980 | 105,300 | 109,440 | 122,220 | 130,500 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 đen | 100 | 67,860 | 72,180 | 81,000 | 89,820 | 98,640 | 102,960 | 107,280 | 111,600 | 124,560 | 133,020 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 đen | 168 | 90,900 | 77,760 | 87,120 | 96,660 | 106,020 | 110,700 | 115,380 | 120,060 | 134,100 | 143,280 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 đen | 168 | 77,220 | 82,260 | 92,340 | 102,240 | 112,320 | 117,180 | 122,220 | 127,260 | 142,020 | 151,740 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 đen | 168 | 81,360 | 86,760 | 97,380 | 108,000 | 118,440 | 123,840 | 129,060 | 134,280 | 149,940 | 160,200 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 đen | 168 | 87,660 | 93,420 | 104,940 | 116,460 | 127,800 | 133,560 | 139,140 | 144,900 | 161,820 | 172,980 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 đen | 113 | 91,980 | 98,100 | 110,160 | 122,040 | 134,100 | 140,040 | 145,980 | 151,920 | 169,740 | 181,440 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 đen | 113 | 98,280 | 104,760 | 117,720 | 130,500 | 143,280 | 149,760 | 156,060 | 162,540 | 181,440 | 194,220 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 đen | 113 | 102,600 | 109,260 | 122,760 | 136,260 | 149,580 | 156,240 | 162,900 | 169,560 | 189,360 | 202,680 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 98,890 | 105,560 | 118,320 | 131,080 | 143,840 | 150,220 | 156,600 | 162,690 | 181,540 | 194,010 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 107,300 | 114,260 | 128,180 | 142,100 | 155,730 | 162,690 | 169,650 | 176,320 | 196,910 | 210,250 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 109,330 | 116,290 | 130,500 | 144,710 | 158,920 | 165,880 | 172,840 | 179,800 | 200,680 | 214,310 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 146,450 | 125,280 | 140,360 | 155,730 | 170,810 | 178,350 | 185,890 | 193,430 | 216,050 | 230,840 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 124,410 | 132,530 | 148,770 | 164,720 | 180,960 | 188,790 | 196,910 | 205,030 | 228,810 | 244,470 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 131,080 | 139,780 | 156,890 | 174,000 | 190,820 | 199,520 | 207,930 | 216,340 | 241,570 | 258,100 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 141,230 | 150,510 | 169,070 | 187,630 | 205,900 | 215,180 | 224,170 | 233,450 | 260,710 | 278,690 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 148,190 | 158,050 | 177,480 | 196,620 | 216,050 | 225,620 | 235,190 | 244,760 | 273,470 | 292,320 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 158,340 | 168,780 | 189,660 | 210,250 | 230,840 | 241,280 | 251,430 | 261,870 | 292,320 | 312,910 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 165,300 | 176,030 | 197,780 | 219,530 | 240,990 | 251,720 | 262,450 | 273,180 | 305,080 | 326,540 |
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm | 100 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm | 100 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm | 100 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm | 168 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm | 168 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm | 168 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm | 168 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm | 113 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm | 113 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 113 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
| BAREM THÉP XÀ GỒ Z | |||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Thép Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.4 | 5.61 | 6.26 | 6.69 | |
| Thép Z150x62x68x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| Thép Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.5 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.2 | 6.92 | 7.39 | |
| Thép Z180x62x68x20 | 5.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 | |
| Thép Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 | |
| Thép Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.9 | |
| Thép Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.1 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 | |
| Thép Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 | |
| Thép Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 | |
| Thép Z300x50x56x20 | 5.7 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 | |
📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!
Xà gồ Z là loại vật liệu xây dựng có hình dáng mặt cắt ngang giống chữ “Z”. Đây là sản phẩm quan trọng trong kết cấu thép, đặc biệt được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, mái tôn, và các hệ thống chịu lực khác. Với ưu điểm vượt trội về độ bền, tính thẩm mỹ, và khả năng chịu tải tốt, xà gồ Z đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu xây dựng.

Xà gồ Z là một trong những sản phẩm thép định hình phổ biến với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong xây dựng và sản xuất công nghiệp.

Dưới đây là các thông tin chi tiết về quy cách xà gồ Z:
Xà gồ Z được sản xuất với các kích thước đa dạng, phổ biến bao gồm:
| Loại xà gồ Z | Bề rộng cánh trên (mm) | Bề rộng cánh dưới (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) |
|---|---|---|---|---|
| Z100 | 50 | 20 | 1.5 - 3.0 | 6 - 12 |
| Z120 | 50 | 20 | 1.5 - 3.2 | 6 - 12 |
| Z150 | 50 | 20 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 |
| Z200 | 62 | 20 | 1.8 - 4.0 | 6 - 12 |
| Z250 | 72 | 20 | 2.0 - 4.0 | 6 - 12 |
| Z300 | 85 | 20 | 2.5 - 4.0 | 6 - 12 |
Xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel được sản xuất từ thép cán nguội và thép cán nóng, kết hợp với các công nghệ xử lý bề mặt tiên tiến:
Xà gồ Z thường có độ dày từ 1.5mm đến 4.0mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải và mục đích sử dụng. Độ dày càng lớn, khả năng chịu lực càng cao, phù hợp với các công trình quy mô lớn.
Xà gồ Z của Sáng Chinh Steel đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế như:
Đặc điểm nổi bật:
Ứng dụng phổ biến:
Khách hàng luôn đánh giá cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ của Sáng Chinh Steel:
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, bao gồm thép hình, xà gồ và các loại thép mạ kẽm. Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Website: Sáng Chinh Steel
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
Kế toán: 0909 936 937
Xà gồ Z là loại thép hình dạng chữ Z, dùng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng và kết cấu mái.
Các kích thước phổ biến bao gồm Z150, Z180, Z200, Z250, Z300, tùy theo yêu cầu công trình.
Giá xà gồ Z dao động tùy kích thước và độ dày. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
Có, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, nhanh chóng và tiện lợi.
Tất cả xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel đều đạt tiêu chuẩn chất lượng và độ bền cao.
Bạn có thể đặt hàng qua hotline, website, hoặc đến trực tiếp cửa hàng của chúng tôi.
Xà gồ Z thích hợp cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái nhà, và các kết cấu công nghiệp.
Thời gian giao hàng thường từ 1-3 ngày, tùy vào địa điểm và số lượng đơn hàng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777