Bảng báo giá xà gồ z tại Sáng Chinh STEEL | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá xà gồ z tại Sáng Chinh STEEL

  • Loại sản phẩm: Xà gồ Z
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan…
  • Thương hiệu: Hoa Sen, Hòa Phát…
  • Độ dày: 1.2mm – 3.2mm
  • Kích thước thân: Z120 – Z400
  • Màu sắc: xà gồ đen, xà gồ mạ kẽm
  • Đơn vị cung cấp: Sắt thép Sáng Chinh STEEL
  • Liên hệ
  • - +
  • 1910

Mục lục

    Phân tích bảng báo giá xà gồ Z đen, xà gồ Z kẽm nhúng nóng và xà gồ Z mạ kẽm tại Sáng Chinh Steel.

    1. Bảng báo giá xà gồ Z đen

    Xà gồ Z đen là loại xà gồ không qua quá trình mạ kẽm hoặc nhúng nóng, thường có màu sắc nguyên bản của thép và được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, nhà tiền chế.

    Phân tích giá theo kích thước và độ dày

    • Giá xà gồ Z đen thay đổi theo độ dày (từ 1.5mm đến 3mm) và kích thước (Z150, Z180, Z200, Z250, Z300).

    • Xà gồ có kích thước càng lớn và độ dày càng cao thì giá thành càng tăng do lượng thép sử dụng nhiều hơn.

    • Ví dụ: Xà gồ Z150x50x56x20 đen (100 cây) có giá từ 61,380 VNĐ (1.5mm) đến 120,420 VNĐ (3mm). Trong khi đó, xà gồ Z300x50x56x20 đen có giá từ 102,600 VNĐ (1.5mm) đến 202,680 VNĐ (3mm).

    Nhận xét

    • Xà gồ Z đen có giá thành rẻ hơn so với xà gồ mạ kẽm và nhúng nóng.

    • Phù hợp với các công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.

    2. Bảng báo giá xà gồ Z kẽm nhúng nóng

    Xà gồ Z kẽm nhúng nóng là loại xà gồ được nhúng trong bể kẽm nóng chảy để tạo lớp bảo vệ bề mặt, giúp tăng cường khả năng chống gỉ sét, phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc gần biển.

    Phân tích giá theo kích thước và độ dày

    • Giá xà gồ Z kẽm nhúng nóng cao hơn đáng kể so với xà gồ đen do quy trình sản xuất phức tạp hơn.

    • Ví dụ: Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng (100 cây) có giá từ 98,890 VNĐ (1.5mm) đến 194,010 VNĐ (3mm), trong khi cùng kích thước xà gồ Z đen có giá từ 61,380 VNĐ đến 120,420 VNĐ.

    • Xà gồ kích thước lớn như Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng có giá từ 165,300 VNĐ (1.5mm) đến 326,540 VNĐ (3mm), cao hơn gần 50% so với xà gồ đen cùng loại.

    Nhận xét

    • Xà gồ Z kẽm nhúng nóng có độ bền cao, chống oxy hóa tốt, thích hợp cho những công trình ngoài trời.

    • Giá thành cao hơn xà gồ đen, nhưng chi phí bảo trì thấp hơn về lâu dài.

    3. Bảng báo giá xà gồ Z mạ kẽm

    Xà gồ Z mạ kẽm được sản xuất bằng cách phủ một lớp kẽm lên bề mặt thép thông qua công nghệ mạ kẽm điện phân. Đây là loại xà gồ có tính năng chống gỉ tốt nhưng không bằng xà gồ nhúng nóng.

    Phân tích giá theo kích thước và độ dày

    • Giá xà gồ Z mạ kẽm cao hơn xà gồ đen nhưng thấp hơn xà gồ kẽm nhúng nóng.

    • Ví dụ: Xà gồ Z150x50x56x20 mạ kẽm có giá từ 69,905 VNĐ (1.5mm) đến 137,145 VNĐ (3mm), cao hơn khoảng 15% so với xà gồ đen cùng loại nhưng thấp hơn khoảng 30% so với xà gồ kẽm nhúng nóng.

    • Xà gồ Z300x50x56x20 mạ kẽm có giá từ 111,930 VNĐ (1.5mm) đến 221,195 VNĐ (3mm), nằm giữa mức giá của xà gồ đen và xà gồ nhúng nóng.

    Nhận xét

    • Xà gồ Z mạ kẽm là lựa chọn phù hợp cho các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn ở mức vừa phải.

    • Giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí so với xà gồ nhúng nóng.

    👉 Liên hệ ngay Sáng Chinh Steel qua hotline 0909 936 937 - 0949 286 777 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất!

    Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Đen Tổng Hợp Mới Nhất Tại Sáng Chinh Steel

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 đen 100 61,380 65,520 73,440 81,360 89,280 93,240 97,200 100,980 112,680 120,420
    Xà gồ Z150x62x68x20 đen 100 66,600 70,920 79,560 88,200 96,660 100,980 105,300 109,440 122,220 130,500
    Xà gồ Z180x50x56x20 đen 100 67,860 72,180 81,000 89,820 98,640 102,960 107,280 111,600 124,560 133,020
    Xà gồ Z180x62x68x20 đen 168 90,900 77,760 87,120 96,660 106,020 110,700 115,380 120,060 134,100 143,280
    Xà gồ Z200x62x68x20 đen 168 77,220 82,260 92,340 102,240 112,320 117,180 122,220 127,260 142,020 151,740
    Xà gồ Z200x72x78x20 đen 168 81,360 86,760 97,380 108,000 118,440 123,840 129,060 134,280 149,940 160,200
    Xà gồ Z250x62x68x20 đen 168 87,660 93,420 104,940 116,460 127,800 133,560 139,140 144,900 161,820 172,980
    Xà gồ Z250x72x78x20 đen 113 91,980 98,100 110,160 122,040 134,100 140,040 145,980 151,920 169,740 181,440
    Xà gồ Z300x62x68x20 đen 113 98,280 104,760 117,720 130,500 143,280 149,760 156,060 162,540 181,440 194,220
    Xà gồ Z300x50x56x20 đen 113 102,600 109,260 122,760 136,260 149,580 156,240 162,900 169,560 189,360 202,680
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Bảng Báo Giá Thép Xà Gồ Z Kẽm Nhúng Nóng Mới Nhất Tại Sáng Chinh Steel

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 98,890 105,560 118,320 131,080 143,840 150,220 156,600 162,690 181,540 194,010
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng 100 107,300 114,260 128,180 142,100 155,730 162,690 169,650 176,320 196,910 210,250
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 109,330 116,290 130,500 144,710 158,920 165,880 172,840 179,800 200,680 214,310
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 146,450 125,280 140,360 155,730 170,810 178,350 185,890 193,430 216,050 230,840
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 124,410 132,530 148,770 164,720 180,960 188,790 196,910 205,030 228,810 244,470
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng 168 131,080 139,780 156,890 174,000 190,820 199,520 207,930 216,340 241,570 258,100
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 141,230 150,510 169,070 187,630 205,900 215,180 224,170 233,450 260,710 278,690
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng 113 148,190 158,050 177,480 196,620 216,050 225,620 235,190 244,760 273,470 292,320
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng 113 158,340 168,780 189,660 210,250 230,840 241,280 251,430 261,870 292,320 312,910
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng 113 165,300 176,030 197,780 219,530 240,990 251,720 262,450 273,180 305,080 326,540

    Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tổng Hợp Mới Nhất Tại Sáng Chinh Steel

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm 100 69,905 74,620 83,640 92,660 101,680 106,190 110,700 115,005 128,330 137,145
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm 100 75,850 80,770 90,610 100,450 110,085 115,005 119,925 124,640 139,195 148,625
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm 100 77,285 82,205 92,250 102,295 112,340 117,260 122,180 127,100 141,860 151,495
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm 168 103,525 88,560 99,220 110,085 120,745 126,075 131,405 136,735 152,725 163,180
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm 168 87,945 93,685 105,165 116,440 127,920 133,455 139,195 144,935 161,745 172,815
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm 168 92,660 98,810 110,905 123,000 134,890 141,040 146,985 152,930 170,765 182,450
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm 168 99,835 106,395 119,515 132,635 145,550 152,110 158,465 165,025 184,295 197,005
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm 113 104,755 111,725 125,460 138,990 152,725 159,490 166,255 173,020 193,315 206,640
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm 113 111,930 119,310 134,070 148,625 163,180 170,560 177,735 185,115 206,640 221,195
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm 113 116,850 124,435 139,810 155,185 170,355 177,940 185,525 193,110 215,660 230,830

    BAREM THÉP XÀ GỒ Z MỚI NHẤT TẠI SÁNG CHINH STEEL

    Sáng Chinh Steel BAREM THÉP XÀ GỒ Z
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Thép Z150x50x56x20   3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.4 5.61 6.26 6.69
    Thép Z150x62x68x20   3.7 3.94 4.42 4.9 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
    Thép Z180x50x56x20   3.77 4.01 4.5 4.99 5.48 5.72 5.96 6.2 6.92 7.39
    Thép Z180x62x68x20   5.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
    Thép Z200x62x68x20   4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
    Thép Z200x72x78x20   4.52 4.82 5.41 6 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.9
    Thép Z250x62x68x20   4.87 5.19 5.83 6.47 7.1 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
    Thép Z250x72x78x20   5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
    Thép Z300x62x68x20   5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
    Thép Z300x50x56x20   5.7 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26

    📌 Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác nhất!

    Xà gồ Z là gì?

    Xà gồ Z là loại vật liệu xây dựng có hình dáng mặt cắt ngang giống chữ “Z”. Đây là sản phẩm quan trọng trong kết cấu thép, đặc biệt được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, mái tôn, và các hệ thống chịu lực khác. Với ưu điểm vượt trội về độ bền, tính thẩm mỹ, và khả năng chịu tải tốt, xà gồ Z đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu xây dựng.

    Giá xà gồ z

    Quy Cách Xà Gồ Z tại Sáng Chinh Steel

    Xà gồ Z là một trong những sản phẩm thép định hình phổ biến với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong xây dựng và sản xuất công nghiệp.

    Quy Cách Xà Gồ Z tại Sáng Chinh Steel

    Dưới đây là các thông tin chi tiết về quy cách xà gồ Z:

    1. Kích thước tiêu chuẩn

    Xà gồ Z được sản xuất với các kích thước đa dạng, phổ biến bao gồm:

    Loại xà gồ Z Bề rộng cánh trên (mm) Bề rộng cánh dưới (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m)
    Z100 50 20 1.5 - 3.0 6 - 12
    Z120 50 20 1.5 - 3.2 6 - 12
    Z150 50 20 1.5 - 3.5 6 - 12
    Z200 62 20 1.8 - 4.0 6 - 12
    Z250 72 20 2.0 - 4.0 6 - 12
    Z300 85 20 2.5 - 4.0 6 - 12

    2. Chất liệu sản xuất

    Xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel được sản xuất từ thép cán nguội và thép cán nóng, kết hợp với các công nghệ xử lý bề mặt tiên tiến:

    • Mạ kẽm nhúng nóng: Chống ăn mòn, gỉ sét, tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
    • Thép sơn tĩnh điện: Tạo lớp bảo vệ và màu sắc thẩm mỹ cho sản phẩm.

    3. Độ dày xà gồ Z

    Xà gồ Z thường có độ dày từ 1.5mm đến 4.0mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu tải và mục đích sử dụng. Độ dày càng lớn, khả năng chịu lực càng cao, phù hợp với các công trình quy mô lớn.

    4. Độ dài xà gồ Z

    • Chiều dài thông dụng: 6m hoặc 12m.
    • Chiều dài có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.

    5. Tiêu chuẩn kỹ thuật

    Xà gồ Z của Sáng Chinh Steel đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế như:

    • TCVN 1654-75 (Tiêu chuẩn Việt Nam)
    • ASTM A653 (Tiêu chuẩn Hoa Kỳ)
    • JIS G3302 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)

    6. Ứng dụng của từng loại xà gồ Z

    • Z100 - Z150: Thích hợp cho các công trình nhà dân dụng, nhà mái tôn, hoặc các công trình quy mô nhỏ.
    • Z200 - Z250: Sử dụng phổ biến trong nhà xưởng công nghiệp, nhà tiền chế và các công trình chịu lực trung bình.
    • Z300: Phù hợp cho các công trình lớn, yêu cầu chịu tải cao như nhà kho, nhà thép tiền chế quy mô lớn.

    Đặc điểm và ứng dụng của xà gồ Z

    • Đặc điểm nổi bật:

      • Kết cấu nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
      • Chống ăn mòn, gỉ sét nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện.
      • Khả năng chịu lực cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong xây dựng.
    • Ứng dụng phổ biến:

      • Làm hệ thống khung mái nhà xưởng công nghiệp.
      • Kết cấu khung kèo trong nhà thép tiền chế.
      • Sử dụng trong các công trình dân dụng, thương mại, và công nghiệp.

    Lý do chọn Sáng Chinh Steel để mua xà gồ Z

    • Chất lượng đảm bảo:
      • Sản phẩm được sản xuất từ thép cao cấp, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
      • Công nghệ mạ kẽm tiên tiến, giúp sản phẩm bền bỉ theo thời gian.
    • Đa dạng kích thước:
      • Cung cấp xà gồ Z với nhiều kích thước như Z100, Z150, Z200, Z300,… phù hợp với mọi yêu cầu công trình.
    • Giá cả cạnh tranh:
      • Cam kết cung cấp giá xà gồ Z hợp lý, cạnh tranh nhất trên thị trường.
      • Có chính sách ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mua số lượng lớn.
    • Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp:
      • Đội ngũ tư vấn tận tình, hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc về sản phẩm và giá cả.
      • Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Các yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ Z

    • Chất liệu sản xuất:
      • Xà gồ Z mạ kẽm thường có giá cao hơn loại không mạ do khả năng chống ăn mòn vượt trội.
    • Độ dày và kích thước:
      • Độ dày càng lớn, giá thành càng cao.
      • Chiều dài và kích thước sản phẩm cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả.
    • Tình hình thị trường:
      • Biến động giá thép nguyên liệu sẽ tác động đến giá bán xà gồ Z.
    • Số lượng đặt hàng:
      • Đặt hàng số lượng lớn thường được ưu đãi về giá hơn so với mua lẻ.

    Quy trình mua hàng tại Sáng Chinh Steel

    1. Liên hệ tư vấn:
      • Gọi đến hotline hoặc truy cập website của Sáng Chinh Steel để nhận tư vấn miễn phí về sản phẩm.
    2. Báo giá chi tiết:
      • Cung cấp thông tin kích thước, số lượng cần mua để nhận báo giá chính xác.
    3. Xác nhận và thanh toán:
      • Thanh toán linh hoạt qua chuyển khoản hoặc tiền mặt.
    4. Giao hàng:
      • Vận chuyển nhanh chóng, đúng hẹn, đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn khi đến tay khách hàng.

    Vì sao giá xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel luôn cạnh tranh?

    • Nguồn cung ổn định:
      • Sáng Chinh Steel hợp tác với các nhà máy sản xuất thép uy tín, đảm bảo nguồn hàng dồi dào.
    • Quy mô lớn:
      • Với hệ thống phân phối rộng khắp, Sáng Chinh Steel tối ưu được chi phí logistics.
    • Chính sách ưu đãi:
      • Thường xuyên có các chương trình khuyến mãi, giảm giá cho khách hàng thân thiết.

    Phản hồi từ khách hàng

    Khách hàng luôn đánh giá cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ của Sáng Chinh Steel:

    • Anh Hoàng Minh (TP.HCM): “Tôi đã mua xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel cho dự án nhà xưởng. Sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, và dịch vụ rất chuyên nghiệp.”
    • Chị Lan Anh (Bình Dương): “Giá xà gồ Z tại đây cực kỳ cạnh tranh so với các đơn vị khác. Đặc biệt, giao hàng đúng tiến độ.”

    Cam kết từ Sáng Chinh Steel

    • Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng, có đầy đủ chứng nhận CO, CQ.
    • Giá cả minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
    • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trong suốt quá trình thi công.

    Thông tin liên hệ:

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, bao gồm thép hình, xà gồ và các loại thép mạ kẽm. Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:

    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    WebsiteSáng Chinh Steel
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555
    Kế toán: 0909 936 937

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá xà gồ z tại Sáng Chinh STEEL

    Xà gồ Z là gì?

    Xà gồ Z là loại thép hình dạng chữ Z, dùng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng và kết cấu mái.

    Xà gồ Z có những kích thước nào?

    Các kích thước phổ biến bao gồm Z150, Z180, Z200, Z250, Z300, tùy theo yêu cầu công trình.

    Giá xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel là bao nhiêu?

    Giá xà gồ Z dao động tùy kích thước và độ dày. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ giao hàng không?

    Có, chúng tôi hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, nhanh chóng và tiện lợi.

    Xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel có đạt tiêu chuẩn không?

    Tất cả xà gồ Z tại Sáng Chinh Steel đều đạt tiêu chuẩn chất lượng và độ bền cao.

    Tôi có thể đặt hàng xà gồ Z qua cách nào?

    Bạn có thể đặt hàng qua hotline, website, hoặc đến trực tiếp cửa hàng của chúng tôi.

    Xà gồ Z có thể dùng trong công trình nào?

    Xà gồ Z thích hợp cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái nhà, và các kết cấu công nghiệp.

    Thời gian giao hàng xà gồ Z là bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường từ 1-3 ngày, tùy vào địa điểm và số lượng đơn hàng.

    Thép hộp 9x9

    Thép hộp 9x9

    Liên hệ

    Thép hộp 45x90

    Thép hộp 45x90

    Liên hệ

    Thép hộp 15x25

    Thép hộp 15x25

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777