Xà gồ C là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế, mái lợp, khung kèo. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách của các loại xà gồ C60, C80, C100, C120, C125, C140, C150, C175, C180, C200, C250, C300.

Đặc điểm của xà gồ C
- Chất liệu: Sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép đen chất lượng cao.
- Cấu trúc: Thiết kế hình chữ C với độ dày đa dạng từ 1.5mm đến 3.5mm.
- Độ bền cao: Chống chịu tốt với thời tiết, không bị gỉ sét khi sử dụng trong môi trường ngoài trời.
- Ứng dụng linh hoạt: Dùng cho mái nhà, khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, công trình dân dụng và công nghiệp.
- Trọng lượng nhẹ: Giúp thi công dễ dàng, tiết kiệm chi phí vận chuyển.
Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất
Các loại xà gồ C thường được sản xuất từ nhiều loại thép khác nhau, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe:
-
Mác thép phổ biến:
- SS400
- Q235B
- Q345B
- CT3
- ASTM A36
- S235JR
-
Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản về thép kết cấu chung.
- ASTM A36: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép kết cấu.
- BS EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu về thép kết cấu.
- TCVN 1651-2: Tiêu chuẩn Việt Nam về thép cán nóng.
Xuất xứ của xà gồ C
Xà gồ C tại Sáng Chinh Steel được nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước từ các nhà máy lớn như:
- Việt Nam: Hòa Phát, Pomina, Đông Á, Nguyễn Minh, Hoa Sen.
- Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
Ứng dụng của xà gồ C
Xà gồ C được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng:
- Nhà tiền chế, nhà xưởng: Làm khung sườn, hệ thống kèo thép.
- Lợp mái: Hỗ trợ mái tôn, mái ngói cho công trình dân dụng và công nghiệp.
- Làm khung tường: Gia cố tường trong nhà xưởng, nhà kho.
- Kết cấu giàn giáo, cầu đường: Dùng làm thanh chống, giằng chịu lực.
Quy cách xà gồ C
Dưới đây là bảng quy cách chi tiết của các loại xà gồ C60, C80, C100, C120, C125, C140, C150, C175, C180, C200, C250, C300:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| C60 | 1.5 - 3.2 | 6 - 12 | 2.5 - 5.5 |
| C80 | 1.5 - 3.2 | 6 - 12 | 3.2 - 6.8 |
| C100 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 | 4.1 - 8.2 |
| C120 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 | 5.0 - 10.1 |
| C125 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 | 5.3 - 10.5 |
| C140 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 | 6.1 - 12.3 |
| C150 | 1.5 - 3.5 | 6 - 12 | 6.5 - 13.2 |
| C175 | 1.8 - 3.5 | 6 - 12 | 7.8 - 14.9 |
| C180 | 1.8 - 3.5 | 6 - 12 | 8.1 - 15.5 |
| C200 | 1.8 - 3.5 | 6 - 12 | 9.0 - 17.2 |
| C250 | 2.0 - 3.5 | 6 - 12 | 11.3 - 21.5 |
| C300 | 2.0 - 3.5 | 6 - 12 | 13.6 - 25.8 |
Báo giá xà gồ C mới nhất
Giá xà gồ C60 – C300 thường xuyên thay đổi theo thị trường. Để cập nhật giá chính xác, vui lòng truy cập:
👉 Giá xà gồ C60 – C300 tại Sáng Chinh Steel
Vì sao nên mua xà gồ C tại Sáng Chinh Steel?
✔️ Sản phẩm đạt chuẩn chất lượng theo Barem thép
✔️ Giá cả cạnh tranh, cam kết giá tốt nhất thị trường
✔️ Hỗ trợ vận chuyển tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh lân cận
✔️ Đa dạng kích thước, mác thép phù hợp với mọi công trình
✔️ Có sẵn hàng số lượng lớn, đáp ứng tiến độ công trình
Các sản phẩm thép liên quan
Ngoài xà gồ C, Sáng Chinh Steel còn cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng khác:
- Sắt thép xây dựng – Thép cuộn, thép cây.
- Thép hình – Thép U, I, H, V.
- Thép hộp – Vuông, chữ nhật.
- Thép ống – Đúc, hàn, mạ kẽm.
- Thép tấm – Cán nóng, mạ kẽm.
- Thép tròn đặc – Láp tròn, inox.
- Tôn lợp – Tôn lạnh, tôn kẽm, tôn cách nhiệt.
Liên hệ báo giá xà gồ C tại Sáng Chinh Steel
📍 Trụ sở chính: 260/55 Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
🏭 Nhà máy: Hóc Môn – TP.HCM
📩 Email: thepsangchinh@gmail.com
📞 Hotline 24/7: 097 5555 055 – 0907 137 555 – 0937 200 900
🔗 Website: https://sangchinhsteel.vn/
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/