Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận

Ngày đăng: 27/05/2026 05:21 PM

Mục lục

    Giới thiệu về thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận Phú Nhuận

    Quận Phú Nhuận là khu vực trung tâm, nơi tập trung nhiều công trình dân dụng, nhà phố, văn phòng và các dự án cải tạo chỉnh trang đô thị. Vật liệu thép hộp mạ kẽmthép hộp đen đang được sử dụng rất phổ biến nhờ tính linh hoạt, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng thi công trong không gian hẹp. Thép hộp mạ kẽm với lớp bảo vệ chống gỉ sét là lựa chọn số một cho các phần kết cấu ngoài trời như ban công, mái che, biển hiệu. Thép hộp đen (thép đen) có giá thành thấp hơn, rất thích hợp cho khung xương bên trong, vách ngăn, cầu thang bộ hoặc các công trình không yêu cầu khắt khe về khả năng chống ăn mòn.

    Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận

    Sang Chinh Steel là nhà cung cấp thép hộp uy tín, giao hàng nhanh chóng đến tận công trình tại Quận Phú Nhuận và các quận lân cận như Quận 3, Tân Bình, Gò Vấp. Chúng tôi thường xuyên cập nhật báo giá dựa trên biến động thị trường. Quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép khác: giá thép hình, giá thép hộp, giá thép tấm, giá xà gồ, giá thép ốnggiá thép hình i để có nhiều lựa chọn phù hợp.

    Bảng giá thép hộp đen tại Quận Phú Nhuận

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,930
    12x12 0.8 1.66 31,540
    12x12 0.9 1.85 35,150
    12x12 1.0 2.03 38,570
    12x12 1.1 2.21 41,990
    12x12 1.2 2.39 45,410
    12x12 1.4 2.72 51,680
    14x14 0.7 1.74 33,060
    14x14 0.8 1.97 37,430
    14x14 0.9 2.19 41,610
    14x14 1.0 2.41 45,790
    14x14 1.1 2.63 49,970
    14x14 1.2 2.84 53,960
    14x14 1.4 3.25 61,750
    14x14 1.5 3.45 65,550
    16x16 0.7 2.00 38,000
    16x16 0.8 2.27 43,130
    16x16 0.9 2.53 48,070
    16x16 1.0 2.79 53,010
    16x16 1.1 3.04 57,760
    16x16 1.2 3.29 62,510
    16x16 1.4 3.78 71,820
    20x20 0.7 2.53 48,070
    20x20 0.8 2.87 54,530
    20x20 0.9 3.21 60,990
    20x20 1.0 3.54 67,260
    20x20 1.1 3.87 73,530
    20x20 1.2 4.20 79,800
    20x20 1.4 4.83 91,770
    20x20 1.5 5.14 97,660
    25x25 0.7 3.19 60,610
    25x25 0.8 3.62 68,780
    25x25 0.9 4.06 77,140
    25x25 1.0 4.48 85,120
    25x25 1.1 4.91 93,290
    25x25 1.2 5.33 101,270
    25x25 1.4 6.15 116,850
    25x25 1.5 6.56 124,640
    25x25 1.8 7.75 147,250
    25x25 2.0 8.52 161,880
    30x30 0.7 3.85 73,150
    30x30 0.8 4.38 83,220
    30x30 0.9 4.90 93,100
    30x30 1.0 5.43 103,170
    30x30 1.1 5.94 112,860
    30x30 1.2 6.46 122,740
    30x30 1.4 7.47 141,930
    30x30 1.5 7.97 151,430
    30x30 1.8 9.44 179,360
    30x30 2.0 10.40 197,600
    30x30 2.3 11.80 224,200
    30x30 2.5 12.72 241,680
    30x30 2.8 14.05 266,950
    30x30 3.0 14.92 283,480
    40x40 0.7 5.16 98,040
    40x40 0.8 5.88 111,720
    40x40 0.9 6.60 125,400
    40x40 1.0 7.31 138,890
    40x40 1.1 8.02 152,380
    40x40 1.2 8.72 165,680
    40x40 1.4 10.11 192,090
    40x40 1.5 10.80 205,200
    40x40 1.8 12.83 243,770
    40x40 2.0 14.17 269,230
    40x40 2.3 16.14 306,660
    40x40 2.5 17.43 331,170
    40x40 2.8 19.33 367,270
    40x40 3.0 20.57 390,830
    50x50 0.8 7.36 139,840
    50x50 0.9 8.27 157,130
    50x50 1.0 9.19 174,610
    50x50 1.1 10.09 191,710
    50x50 1.2 10.98 208,620
    50x50 1.4 12.74 242,060
    50x50 1.5 13.62 258,780
    50x50 1.8 16.22 308,180
    50x50 2.0 17.94 340,860
    50x50 2.3 20.47 388,930
    50x50 2.5 22.14 420,660
    50x50 2.8 24.60 467,400
    50x50 3.0 26.23 498,370
    50x50 3.2 27.83 528,770
    50x50 3.5 30.20 573,800
    50x50 3.8 32.49 617,310
    50x50 4.0 34.02 646,380
    50x50 5.0 42.39 805,410
    50x50 6.0 49.74 945,060
    60x60 0.8 8.85 168,150
    60x60 0.9 9.96 189,240
    60x60 1.0 11.06 210,140
    60x60 1.1 12.16 231,040
    60x60 1.2 13.24 251,560
    60x60 1.4 15.38 292,220
    60x60 1.5 16.45 312,550
    60x60 1.8 19.61 372,590
    60x60 2.0 21.70 412,300
    60x60 2.3 24.80 471,200
    60x60 2.5 26.85 510,150
    60x60 2.8 29.88 567,720
    60x60 3.0 31.88 605,720
    60x60 3.2 33.86 643,340
    60x60 3.5 36.79 699,010
    60x60 3.8 39.65 753,312
    60x60 4.0 41.56 789,564
    60x60 5.0 51.81 984,390
    60x60 6.0 61.04 1,159,760
    75x75 1.0 13.82 262,580
    75x75 1.1 15.20 288,800
    75x75 1.2 16.58 315,020
    75x75 1.4 19.34 367,460
    75x75 1.5 20.69 393,110
    75x75 1.8 24.70 469,300
    75x75 2.0 27.36 519,840
    75x75 2.3 31.30 594,700
    75x75 2.5 33.91 644,290
    75x75 2.8 37.79 718,010
    75x75 3.0 40.36 766,840
    75x75 3.2 42.90 815,100
    75x75 3.5 46.69 887,110
    75x75 3.8 50.43 958,170
    75x75 4.0 52.90 1,005,100
    75x75 4.5 59.77 1,135,630
    75x75 5.0 65.94 1,252,860
    75x75 6.0 78.00 1,482,000
    90x90 1.0 16.65 316,350
    90x90 1.1 18.31 347,890
    90x90 1.2 19.98 379,620
    90x90 1.4 23.30 442,700
    90x90 1.5 24.93 473,670
    90x90 1.8 29.79 566,010
    90x90 2.0 33.01 627,190
    90x90 2.3 37.80 718,200
    90x90 2.5 40.98 778,620
    90x90 2.8 45.70 868,300
    90x90 3.0 48.83 927,770
    90x90 3.2 51.94 986,860
    90x90 3.5 56.58 1,075,020
    90x90 3.8 61.17 1,162,230
    90x90 4.0 64.21 1,219,990
    90x90 5.0 79.11 1,503,090
    90x90 6.0 93.56 1,777,602
    90x90 7.0 107.55 2,043,450
    90x90 8.0 123.60 2,348,400
    100x100 1.2 22.09 419,710
    100x100 1.4 25.77 489,630
    100x100 1.5 27.60 524,400
    100x100 1.8 33.11 629,090
    100x100 2.0 36.78 698,820
    100x100 2.3 42.30 803,700
    100x100 2.5 45.69 868,110
    100x100 2.8 50.98 968,620
    100x100 3.0 54.49 1,035,310
    100x100 3.2 57.97 1,101,430
    100x100 3.5 63.17 1,200,230
    100x100 3.8 68.33 1,298,270
    100x100 4.0 71.74 1,363,060
    100x100 4.5 80.20 1,523,800
    100x100 5.0 88.54 1,682,184
    100x100 5.5 96.76 1,838,478
    100x100 6.0 104.87 1,992,492
    100x100 6.5 112.87 2,144,454
    100x100 7.0 120.74 2,294,136
    100x100 8.0 138.70 2,635,300
    100x100 10.0 169.60 3,222,400
    100x100 12.0 199.00 3,781,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật đen tại Quận Phú Nhuận

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,740
    13x26 0.8 2.79 53,010
    13x26 0.9 3.12 59,280
    13x26 1.0 3.45 65,550
    13x26 1.1 3.77 71,630
    13x26 1.2 4.08 77,520
    13x26 1.4 4.70 89,300
    13x26 1.5 5.00 95,000
    20x40 0.7 3.85 73,150
    20x40 0.8 4.38 83,220
    20x40 0.9 4.90 93,100
    20x40 1.0 5.43 103,170
    20x40 1.1 5.94 112,860
    20x40 1.2 6.46 122,740
    20x40 1.4 7.47 141,930
    20x40 1.5 7.97 151,430
    20x40 1.8 9.44 179,360
    20x40 2.0 10.40 197,600
    20x40 2.3 11.80 224,200
    20x40 2.5 12.72 241,680
    20x40 2.8 14.05 266,950
    20x40 3.0 14.92 283,480
    30x60 0.8 6.64 126,160
    30x60 0.9 7.45 141,550
    30x60 1.0 8.25 156,750
    30x60 1.1 9.05 171,950
    30x60 1.2 9.85 187,150
    30x60 1.4 11.43 217,170
    30x60 1.5 12.21 231,990
    30x60 1.8 14.53 276,070
    30x60 2.0 16.05 304,950
    30x60 2.3 18.30 347,700
    30x60 2.5 19.78 375,820
    30x60 2.8 21.97 417,430
    30x60 3.0 23.40 444,600
    30x60 3.0* 24.59 467,210
    30x60 4.0 32.40 615,600
    30x90 1.2 13.24 251,560
    30x90 1.4 15.38 292,220
    30x90 1.5 16.45 312,550
    30x90 1.8 19.61 372,590
    30x90 2.0 21.70 412,300
    40x80 0.8 8.85 168,150
    40x80 0.9 9.96 189,240
    40x80 1.0 11.06 210,140
    40x80 1.1 12.16 231,040
    40x80 1.2 13.24 251,560
    40x80 1.4 15.38 292,220
    40x80 1.5 16.45 312,550
    40x80 1.8 19.61 372,590
    40x80 2.0 21.70 412,300
    40x80 2.3 24.80 471,200
    40x80 2.5 26.85 510,150
    40x80 2.8 29.88 567,720
    40x80 3.0 31.88 605,720
    40x80 3.2 33.86 643,340
    40x80 3.5 36.79 699,010
    40x100 0.8 10.31 195,890
    40x100 0.9 11.60 220,400
    40x100 1.0 12.88 244,720
    40x100 1.1 14.16 269,040
    40x100 1.2 15.46 293,740
    40x100 1.4 18.02 342,380
    40x100 1.5 19.27 366,130
    40x100 1.8 23.01 437,190
    40x100 2.0 25.47 483,930
    40x100 2.3 29.14 553,660
    40x100 2.5 31.56 599,640
    40x100 2.8 35.15 667,850
    40x100 3.0 37.53 713,070
    40x100 3.2 39.89 757,910
    40x100 3.5 43.39 824,410
    50x100 1.0 13.82 262,580
    50x100 1.1 15.20 288,800
    50x100 1.2 16.58 315,020
    50x100 1.4 19.34 367,460
    50x100 1.5 20.69 393,110
    50x100 1.8 24.70 469,300
    50x100 2.0 27.36 519,840
    50x100 2.3 31.30 594,700
    50x100 2.5 33.91 644,290
    50x100 2.8 37.79 718,010
    50x100 3.0 40.36 766,840
    50x100 3.2 42.90 815,100
    50x100 3.5 46.69 887,110
    50x100 3.8 50.43 958,170
    50x100 4.0 52.90 1,005,100
    50x100 4.5 59.00 1,121,000
    50x100 5.0 65.00 1,235,000
    50x100 5.5 70.84 1,345,960
    50x100 6.0 78.00 1,482,000
    50x150 2.0 36.57 694,830
    50x150 2.3 42.05 798,950
    50x150 2.5 45.70 868,300
    50x150 2.8 51.00 969,000
    50x150 3.0 54.50 1,035,500
    60x120 1.0 16.65 316,350
    60x120 1.1 18.31 347,890
    60x120 1.2 19.98 379,620
    60x120 1.4 23.30 442,700
    60x120 1.5 24.93 473,670
    60x120 1.8 29.79 566,010
    60x120 2.0 33.01 627,190
    60x120 2.3 37.80 718,200
    60x120 2.5 40.98 778,620
    60x120 2.8 45.70 868,300
    60x120 3.0 48.83 927,770
    60x120 3.2 51.94 986,860

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm tại Quận Phú Nhuận

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,000
    12x12 0.8 1.66 31,000
    12x12 0.9 1.85 34,000
    12x12 1.0 2.03 36,000
    12x12 1.1 2.21 39,000
    12x12 1.2 2.39 42,000
    12x12 1.4 2.72 48,000
    14x14 0.7 1.74 32,000
    14x14 0.8 1.97 36,000
    14x14 0.9 2.19 41,000
    14x14 1.0 2.41 42,000
    14x14 1.1 2.63 46,000
    14x14 1.2 2.84 50,000
    14x14 1.4 3.25 57,000
    14x14 1.5 3.45 60,000
    16x16 0.7 2.00 37,000
    16x16 0.8 2.27 42,000
    16x16 0.9 2.53 47,000
    16x16 1.0 2.79 49,000
    16x16 1.1 3.04 53,000
    16x16 1.2 3.29 58,000
    16x16 1.4 3.78 66,000
    20x20 0.7 2.53 47,000
    20x20 0.8 2.87 53,000
    20x20 0.9 3.21 59,000
    20x20 1.0 3.54 62,000
    20x20 1.1 3.87 68,000
    20x20 1.2 4.20 74,000
    20x20 1.4 4.83 85,000
    20x20 1.5 5.14 90,000
    20x20 1.8 6.05 106,000
    20x20 2.0 6.63 116,000
    25x25 0.7 3.19 59,000
    25x25 0.8 3.62 67,000
    25x25 0.9 4.06 75,000
    25x25 1.0 4.48 78,000
    25x25 1.1 4.91 86,000
    25x25 1.2 5.33 93,000
    25x25 1.4 6.15 108,000
    25x25 1.5 6.56 115,000
    25x25 1.8 7.75 136,000
    25x25 2.0 8.52 149,000
    30x30 0.7 3.85 71,000
    30x30 0.8 4.38 81,000
    30x30 0.9 4.90 91,000
    30x30 1.0 5.43 95,000
    30x30 1.1 5.94 104,000
    30x30 1.2 6.46 113,000
    30x30 1.4 7.47 131,000
    30x30 1.5 7.97 139,000
    30x30 1.8 9.44 165,000
    30x30 2.0 10.40 182,000
    30x30 2.3 11.80 224,000
    30x30 2.5 12.72 242,000
    30x30 2.8 14.05 267,000
    30x30 3.0 14.92 283,000
    40x40 0.7 5.16 95,000
    40x40 0.8 5.88 109,000
    40x40 0.9 6.60 122,000
    40x40 1.0 7.31 128,000
    40x40 1.1 8.02 140,000
    40x40 1.2 8.72 153,000
    40x40 1.4 10.11 177,000
    40x40 1.5 10.80 189,000
    40x40 1.8 12.83 225,000
    40x40 2.0 14.17 248,000
    40x40 2.3 16.14 307,000
    40x40 2.5 17.43 331,000
    40x40 2.8 19.33 367,000
    40x40 3.0 20.57 391,000
    50x50 0.8 7.36 136,000
    50x50 0.9 8.27 153,000
    50x50 1.0 9.19 161,000
    50x50 1.1 10.09 177,000
    50x50 1.2 10.98 192,000
    50x50 1.4 12.74 223,000
    50x50 1.5 13.62 238,000
    50x50 1.8 16.22 284,000
    50x50 2.0 17.94 314,000
    50x50 2.3 20.47 389,000
    50x50 2.5 22.14 421,000
    50x50 2.8 24.60 467,000
    50x50 3.0 26.23 498,000
    50x50 3.2 27.83 551,000
    50x50 3.5 30.20 598,000
    50x50 3.8 32.49 643,000
    50x50 4.0 34.02 674,000
    50x50 5.0 42.39 839,000
    50x50 6.0 49.74 1,094,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Quận Phú Nhuận

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,000
    13x26 0.8 2.79 52,000
    13x26 0.9 3.12 58,000
    13x26 1.0 3.45 60,000
    13x26 1.1 3.77 66,000
    13x26 1.2 4.08 71,000
    13x26 1.4 4.70 82,000
    13x26 1.5 5.00 88,000
    20x40 0.7 3.85 71,000
    20x40 0.8 4.38 81,000
    20x40 0.9 4.90 91,000
    20x40 1.0 5.43 95,000
    20x40 1.1 5.94 104,000
    20x40 1.2 6.46 113,000
    20x40 1.4 7.47 131,000
    20x40 1.5 7.97 139,000
    20x40 1.8 9.44 165,000
    20x40 2.0 10.40 182,000
    20x40 2.3 11.80 224,000
    20x40 2.5 12.72 242,000
    20x40 2.8 14.05 267,000
    20x40 3.0 14.92 283,000
    30x60 0.8 6.64 123,000
    30x60 0.9 7.45 138,000
    30x60 1.0 8.25 144,000
    30x60 1.1 9.05 158,000
    30x60 1.2 9.85 172,000
    30x60 1.4 11.43 200,000
    30x60 1.5 12.21 214,000
    30x60 1.8 14.53 254,000
    30x60 2.0 16.05 281,000
    30x60 2.3 18.30 348,000
    30x60 2.5 19.78 376,000
    30x60 2.8 21.97 417,000
    30x60 3.0 23.40 445,000
    30x60 3.0* 24.59 467,000
    30x60 4.0 32.40 642,000
    40x80 0.8 8.85 164,000
    40x80 0.9 9.96 184,000
    40x80 1.0 11.06 194,000
    40x80 1.1 12.16 213,000
    40x80 1.2 13.24 232,000
    40x80 1.4 15.38 269,000
    40x80 1.5 16.45 288,000
    40x80 1.8 19.61 343,000
    40x80 2.0 21.70 380,000
    40x80 2.3 24.80 471,000
    40x80 2.5 26.85 510,000
    40x80 2.8 29.88 568,000
    40x80 3.0 31.88 606,000
    40x80 3.2 33.86 670,000
    40x80 3.5 36.79 728,000
    50x100 1.0 13.82 242,000
    50x100 1.1 15.20 266,000
    50x100 1.2 16.58 290,000
    50x100 1.4 19.34 338,000
    50x100 1.5 20.69 362,000
    50x100 1.8 24.70 432,000
    50x100 2.0 27.36 479,000
    50x100 2.3 31.30 595,000
    50x100 2.5 33.91 644,000
    50x100 2.8 37.79 718,000
    50x100 3.0 40.36 767,000
    50x100 3.2 42.90 849,000
    50x100 3.5 46.69 924,000
    50x100 3.8 50.43 999,000
    50x100 4.0 52.90 1,047,000
    50x100 4.5 59.00 1,168,000
    50x100 5.0 65.00 1,287,000
    50x100 5.5 70.84 1,452,000
    50x100 6.0 78.00 1,716,000
    60x120 1.0 16.65 291,000
    60x120 1.1 18.31 320,000
    60x120 1.2 19.98 350,000
    60x120 1.4 23.30 408,000
    60x120 1.5 24.93 436,000
    60x120 1.8 29.79 521,000
    60x120 2.0 33.01 578,000
    60x120 2.3 37.80 718,000
    60x120 2.5 40.98 779,000
    60x120 2.8 45.70 868,000
    60x120 3.0 48.83 928,000
    60x120 3.2 51.94 1,028,000
    60x120 3.5 56.58 1,120,000
    60x120 3.8 61.17 1,211,000
    60x120 4.0 64.21 1,271,000
    60x120 4.2 67.22 1,331,000
    60x120 4.5 71.71 1,420,000
    60x120 5.0 79.11 1,566,000
    60x120 5.5 86.39 1,771,000
    60x120 6.0 93.56 2,058,000
    60x120 6.5 100.61 2,213,000
    60x120 7.0 107.55 2,366,000
    60x120 8.0 123.59 2,719,000

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Đặc điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

    Hiểu rõ ưu điểm từng loại giúp chủ đầu tư, nhà thầu tại Phú Nhuận đưa ra quyết định tối ưu cả về chất lượng và chi phí.

    Thép hộp mạ kẽm

    Khả năng chống gỉ vượt trội: Lớp mạ kẽm dày, đồng đều, bảo vệ kết cấu thép khỏi tác động của mưa, độ ẩm cao, khí thải từ phương tiện giao thông. Tuổi thọ cao: Lên đến 30-50 năm ngay cả khi lắp đặt ngoài trời. Thẩm mỹ sáng bóng: Phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ như lan can kính, khung rèm, cửa sắt nghệ thuật.

    Thép hộp đen

    Chi phí thấp hơn 15-20%: Giúp tiết kiệm ngân sách cho các hạng mục kết cấu không yêu cầu chống gỉ cao. Dễ gia công và hàn nối: Thép đen mềm, dễ uốn, cắt, hàn, thích hợp làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, khung trần thạch cao. Ứng dụng linh hoạt: Làm khung cửa cuốn, bàn ghế công nghiệp, kệ để hàng, và các kết cấu phụ trong xây dựng.

    Bảng quy cách và khối lượng thép hộp (tham khảo)

    Bảng dưới đây thể hiện quy cách, độ dày và khối lượng trung bình của các loại thép hộp vuông và chữ nhật phổ biến trên thị trường. Khối lượng thực tế có thể chênh lệch nhỏ tùy theo nhà sản xuất (Hòa Phát, Nam Kim, Việt Đức...). Để nhận báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận chính xác nhất theo từng ngày, vui lòng liên hệ trực tiếp Sang Chinh Steel.

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Khối lượng (kg/m) Chiều dài cây (m)

    12x12 0.7 0.26 6 12x12 0.9 0.33 6 20x20 0.7 0.45 6 20x20 1.0 0.62 6 25x25 0.9 0.71 6 25x25 1.2 0.93 6 30x30 0.9 0.86 6 30x30 1.2 1.14 6 40x40 1.0 1.27 6 40x40 1.5 1.87 6 50x50 1.2 1.90 6 50x50 1.8 2.80 6 60x60 1.5 2.92 6 60x60 2.0 3.84 6 75x45 (chữ nhật) 1.5 2.96 6 75x45 2.0 3.89 6 100x50 1.8 4.40 6 100x50 2.3 5.58 6

    Hướng dẫn lựa chọn thép hộp phù hợp cho công trình tại Phú Nhuận

    Với đặc thù đô thị đông đúc, nhiều công trình liền kề, việc chọn đúng thép hộp giúp thi công an toàn và bền vững. Sang Chinh Steel gợi ý như sau:

    • Dựa vào vị trí lắp đặt: Khu vực ngoài trời, ban công, mái che, cổng sắt → chọn thép hộp mạ kẽm. Trong nhà, khung vách, trần giả, cầu thang bộ trong khu vực khô ráo → có thể dùng thép hộp đen và sơn tĩnh điện hoặc sơn chống gỉ.
    • Dựa vào tải trọng và nhịp kết cấu: Với nhịp dài trên 3m, chịu tải nặng (xà gồ lợp mái tôn, dầm đỡ sàn) → nên chọn thép hộp dày từ 1.5mm - 2.5mm. Với các khung nhẹ (biển quảng cáo, giá đỡ) → độ dày 0.7mm - 1.0mm đáp ứng tốt.
    • Dựa vào ngân sách và mục đích sử dụng: Nếu công trình cần tính lâu dài, ít bảo trì → đầu tư thép mạ kẽm. Nếu chỉ làm kết cấu tạm hoặc nội thất ngắn hạn → thép đen là giải pháp kinh tế.

    Quy trình đặt hàng và giao nhận thép hộp tại Quận Phú Nhuận

    Sang Chinh Steel phục vụ khách hàng Phú Nhuận với quy trình chuyên nghiệp, giao hàng nhanh trong ngày hoặc chậm nhất sau 24 giờ (tùy số lượng và giờ đặt hàng):

    1. Khách hàng gửi yêu cầu báo giá: Loại thép (mạ kẽm/đen), quy cách, độ dày, số lượng cây, địa chỉ giao hàng cụ thể tại Phú Nhuận.
    2. Phòng kinh doanh báo giá chi tiết, có thể kèm file excel quy cách và trọng lượng trong vòng 30-60 phút.
    3. Hai bên thống nhất đơn hàng: Ký hợp đồng (nếu giá trị lớn) hoặc xác nhận qua tin nhắn/zalo, tạm ứng 30-50% đối với đơn hàng giá trị cao.
    4. Xuất hàng và vận chuyển bằng xe tải có móc cẩu, giao trực tiếp tại chân công trình.
    5. Nghiệm thu số lượng, quy cách, thanh toán phần còn lại. Hỗ trợ kiểm tra chất lượng nếu khách hàng có yêu cầu.

    Lưu ý quan trọng: Giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen biến động theo ngày dựa trên giá thép cuộn và giá kẽm. Để nhận báo giá nhanh và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0907.137.555 hoặc 0909.936.937 (zalo/viber).

    Những câu hỏi thường gặp về thép hộp khi mua tại Quận Phú Nhuận

    Có thể mua thép hộp lẻ với số lượng ít (5-10 cây) không?

    Trả lời: Hoàn toàn có thể. Sang Chinh Steel phục vụ cả nhu cầu nhỏ lẻ của hộ gia đình, thợ sắt, cửa hàng cơ khí tại Phú Nhuận. Chúng tôi hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước yêu cầu (tối thiểu 1m) và giao hàng bằng xe máy tải nhỏ nếu khu vực hẻm nhỏ, xe tải không vào được.

    Thép hộp mạ kẽm có bị nóng khi trời nắng không?

    Trả lời: Bề mặt mạ kẽm có tính phản xạ nhiệt tốt hơn thép đen, nhưng nếu dùng làm mái che hoặc lan can trực tiếp dưới nắng gắt, thép vẫn hấp thụ nhiệt và trở nên nóng. Giải pháp là kết hợp với tấm lợp cách nhiệt hoặc sơn tĩnh điện màu sáng để giảm nhiệt độ bề mặt.

    Chi phí vận chuyển thép hộp từ kho Sang Chinh Steel đến Phú Nhuận là bao nhiêu?

    Trả lời: Tùy theo số lượng. Với đơn hàng trên 100 cây (khoảng 3-5 tấn), miễn phí vận chuyển nội thành. Với đơn hàng nhỏ, phí vận chuyển dao động từ 150.000đ - 300.000đ/chuyến xe tải nhẹ. Khách hàng cũng có thể tự vận chuyển để tiết kiệm chi phí.

    Lợi ích khi chọn Sang Chinh Steel làm đối tác cung cấp thép hộp tại Phú Nhuận

    Nguồn hàng đa dạng, chất lượng cao: Cung cấp thép hộp chính hãng từ các thương hiệu lớn: Hòa Phát, Thép Việt Đức, Thép Việt Nhật, Nam Kim, Tôn Đông Á. Giá cạnh tranh, cập nhật liên tục: Báo giá được gửi trực tiếp qua email/zalo mỗi sáng. Giao hàng nhanh chóng: Đội xe tải chuyên dụng, sẵn sàng giao đến tận chân công trình ở Phú Nhuận và các quận lân cận như Quận 1, Quận 3, Tân Bình, Gò Vấp. Hỗ trợ cắt, bẻ đai, gia công cơ bản theo bản vẽ với chi phí thấp, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công đoạn trung gian.

    Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh Steel qua website sangchinhsteel.vn hoặc gọi đến số 0907.137.555 - 0909.936.937 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng lần đầu hợp tác.

    Hình ảnh thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Xe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEELXe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEELXe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Câu hỏi thường gặp: Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận

    Giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận hiện nay dao động như thế nào?

    Giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận Phú Nhuận thường dao động tùy theo quy cách sản phẩm, độ dày, kích thước, thương hiệu sản xuất và biến động của thị trường thép trong nước. Các loại thép hộp phổ biến như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, Nam Kim, Hoa Sen… đều có mức giá khác nhau. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được tư vấn nhanh chóng về giá mới nhất, chiết khấu số lượng lớn và hỗ trợ vận chuyển tận nơi tại Quận Phú Nhuận.

    Thép hộp mạ kẽm tại Quận Phú Nhuận có ưu điểm gì nổi bật?

    Thép hộp mạ kẽm được nhiều khách hàng tại Quận Phú Nhuận lựa chọn nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội, độ bền cao, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Sản phẩm phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà tiền chế, khung mái tôn, cửa cổng, lan can, hàng rào và nhiều hạng mục xây dựng khác. Ngoài ra, thép hộp mạ kẽm còn có tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng đẹp và tiết kiệm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

    Thép hộp đen tại Quận Phú Nhuận thường được sử dụng cho những công trình nào?

    Thép hộp đen là dòng vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, gia công cơ khí, khung sườn công trình, nội thất, kết cấu thép và nhiều hạng mục công nghiệp khác. Với ưu điểm giá thành rẻ hơn thép hộp mạ kẽm, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công hàn cắt, thép hộp đen đang được nhiều nhà thầu và khách hàng cá nhân tại Quận Phú Nhuận ưu tiên sử dụng cho các công trình yêu cầu tối ưu chi phí.

    Có những kích thước thép hộp mạ kẽm, đen nào phổ biến hiện nay?

    Hiện nay trên thị trường Quận Phú Nhuận có rất nhiều quy cách thép hộp khác nhau như thép hộp vuông 20x20, 25x25, 40x40, 50x50, 100x100 và thép hộp chữ nhật 20x40, 30x60, 50x100… với độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3.5mm hoặc hơn tùy nhu cầu sử dụng. Khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục công trình nhằm đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí đầu tư.

    Mua thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Phú Nhuận cần lưu ý điều gì?

    Khi mua thép hộp tại Quận Phú Nhuận, khách hàng nên kiểm tra rõ nguồn gốc xuất xứ, thương hiệu sản xuất, độ dày thực tế, bề mặt sản phẩm và chứng từ CO-CQ nếu cần. Ngoài ra, nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo giá tốt, hàng đúng tiêu chuẩn, hỗ trợ giao hàng nhanh và có chính sách hậu mãi rõ ràng. Việc lựa chọn đúng loại thép hộp phù hợp với nhu cầu sẽ giúp công trình đạt độ bền cao và tiết kiệm chi phí thi công.

    Đơn vị nào cung cấp thép hộp mạ kẽm, đen uy tín tại Quận Phú Nhuận?

    Hiện nay có nhiều đơn vị phân phối thép hộp tại Quận Phú Nhuận, tuy nhiên khách hàng nên ưu tiên các công ty có kinh nghiệm lâu năm, kho hàng lớn và cung cấp đầy đủ các thương hiệu thép uy tín trên thị trường. Những đơn vị chuyên nghiệp sẽ hỗ trợ báo giá nhanh, tư vấn tận tình, giao hàng đúng tiến độ và cam kết chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

    Giá thép hộp có thay đổi theo thời điểm không?

    Giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen thường xuyên biến động theo giá nguyên vật liệu đầu vào, tình hình cung cầu thị trường và chính sách từ nhà máy sản xuất. Vì vậy, khách hàng tại Quận Phú Nhuận nên cập nhật báo giá mới nhất trước khi đặt hàng để có mức giá tốt nhất. Đối với các đơn hàng lớn hoặc công trình dài hạn, nhiều đơn vị còn có chính sách ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn.

    Thép hộp mạ kẽm có bền hơn thép hộp đen không?

    So với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm có độ bền cao hơn nhờ được phủ lớp kẽm chống oxy hóa và chống ăn mòn hiệu quả. Điều này giúp sản phẩm thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Trong khi đó, thép hộp đen thường phù hợp với các hạng mục trong nhà hoặc công trình có sơn bảo vệ bên ngoài nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

    Có hỗ trợ giao thép hộp tận nơi tại Quận Phú Nhuận không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép hộp hiện nay đều hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Quận Phú Nhuận và các khu vực lân cận TP.HCM. Khách hàng có thể đặt hàng với số lượng lớn hoặc nhỏ đều được hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng bằng xe tải phù hợp. Một số đơn vị còn miễn phí vận chuyển cho đơn hàng lớn hoặc công trình cố định nhằm giúp khách hàng tiết kiệm chi phí.

    Làm sao để nhận báo giá thép hộp nhanh và chính xác tại Quận Phú Nhuận?

    Để nhận báo giá nhanh chóng, khách hàng chỉ cần cung cấp quy cách thép hộp cần mua như kích thước, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng. Đơn vị cung cấp sẽ tư vấn chi tiết về chủng loại sản phẩm phù hợp, cập nhật giá mới nhất và hỗ trợ lên phương án tối ưu chi phí cho công trình. Việc liên hệ trực tiếp cũng giúp khách hàng dễ dàng so sánh giá và lựa chọn nhà cung cấp uy tín hơn.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777